
Thời Tiết Thanh Hóa – Cập Nhật Liên Tục Theo Khu Vực
Thời tiết Thanh Hóa đang trở thành mối quan tâm hàng đầu của người dân địa phương và du khách mỗi khi lên kế hoạch di chuyển hay tổ chức các hoạt động ngoài trời. Với đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa, thời tiết tại Thanh Hóa có sự thay đổi rõ rệt theo mùa. Cùng theo dõi thông tin dự báo thời tiết cụ thể trong bài viết sau đây.
Giới thiệu chung về tỉnh Thanh Hóa cùng tình hình khí hậu

Thanh Hóa có diện tích hơn 11.100 km² và dân số trên 3,6 triệu người. Đây là một trong những tỉnh có diện tích và dân số lớn nhất cả nước. Tỉnh có vị trí chiến lược với hệ thống giao thông thuận lợi gồm đường bộ, đường sắt và đường thủy, cùng với nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
Về khí hậu, Thanh Hóa nằm trong vùng nhiệt đới có 4 mùa rõ rệt. Nhiệt độ trung bình năm duy trì trong khoảng 23 – 25°C, cùng với lượng mưa hàng năm dao động từ 1.700 – 2.500 mm, chủ yếu tập trung vào các tháng giữa năm, đặc biệt là từ tháng 6 đến tháng 9.
Cập nhật thời tiết Thanh Hóa mới nhất

Thời tiết Thanh Hóa luôn là mối quan tâm lớn của nhiều người bởi sự thay đổi thất thường giữa các khu vực. Cập nhật thông tin dự báo mới nhất trong nội dung dưới đây sẽ giúp bạn chủ động hơn trong mọi hoạt động hàng ngày.
Thông tin thời tiết Thanh Hóa ngày hôm nay
Theo ghi nhận mới nhất, thời tiết Thanh Hóa đang có mưa vừa, với nhiệt độ hiện tại là 25.3°C. Nhiệt độ trong ngày dao động từ 24°C đến 32°C, độ ẩm cao tới 97%, khiến không khí rất ẩm ướt. Gió nhẹ ở mức 2.48 km/h, tầm nhìn xa đạt khoảng 10 km, phù hợp cho các hoạt động di chuyển nhưng vẫn cần chú ý trơn trượt do mưa.
Dự báo thời tiết trong những ngày tới
Trong những ngày sắp tới, thời tiết Thanh Hóa dự kiến tiếp tục duy trì trạng thái nhiều mây, có mưa rào rải rác, đặc biệt vào chiều tối và đêm. Nhiệt độ dao động từ 25°C đến 33°C, tạo cảm giác oi ẩm do độ ẩm không khí luôn ở mức cao trên 85%, với các thông tin cụ thể như sau.
- Từ 26 – 28/7, khu vực có khả năng xuất hiện mưa vừa đến mưa to tại các huyện như Thạch Thành, Ngọc Lặc, và Quan Hóa, có nơi mưa rất to kèm theo giông sét. Bạn cần đề phòng hiện tượng lốc, sét và gió giật mạnh.
- Từ 29 – 31/7, mưa có xu hướng giảm, trời hửng nắng nhẹ vào ban ngày nhưng vẫn còn âm u vào buổi sáng sớm. Nhiệt độ cao nhất có thể chạm ngưỡng 34°C tại vùng đồng bằng và ven biển như Tĩnh Gia, Hoằng Hóa.
Thời tiết tại các khu vực cụ thể trong tỉnh Thanh Hóa

Dưới đây là thông tin thời tiết cho từng khu vực trong tỉnh Thanh Hóa, giúp bạn dễ dàng theo dõi và sắp xếp các hoạt động phù hợp. Mỗi địa phương sẽ có đặc điểm khí hậu riêng tùy theo vị trí địa lý, từ ven biển đến miền núi.
Thành phố Thanh Hóa
Thành phố Thanh Hóa những ngày tới duy trì trạng thái thời tiết nhiều mây, có lúc có nắng nhẹ và mưa rào rải rác vào chiều tối. Nhiệt độ ban ngày dao động trong khoảng 32 – 36°C, ban đêm giảm xuống còn 26 – 30°C. Độ ẩm cao khiến không khí trở nên oi bức vào trưa chiều.
Sầm Sơn
Khu vực ven biển Sầm Sơn có nền nhiệt ổn định hơn nhờ ảnh hưởng của gió biển. Trời nhiều mây, có thể có mưa nhỏ về chiều tối, nắng gián đoạn vào ban ngày. Nhiệt độ dao động từ 28 – 32°C. Thời tiết khá thuận lợi cho các hoạt động du lịch, tuy nhiên cần lưu ý mưa bất chợt vào cuối ngày.
Huyện Mường Lát, Bá Thước và Quan Hóa
Các huyện miền núi phía Tây thường có thời tiết mát hơn so với đồng bằng, với nền nhiệt phổ biến từ 23 – 30°C. Mưa rào và giông xuất hiện nhiều hơn, đặc biệt vào chiều tối và đêm. Cảnh báo lũ quét và sạt lở đất được đưa ra tại các địa bàn có địa hình đồi núi dốc và đất yếu.
Huyện Thọ Xuân, Ngọc Lặc
Trời thường âm u, đôi khi có mưa to đến rất to và giảm mạnh vào buổi tối. Nhiệt độ dao động từ 26 -32°C. Dù thời tiết tương đối dễ chịu, người dân vẫn cần đề phòng khi xuất hiện mưa giông bất chợt hoặc thủy triều dâng cao.
Danh sách đơn vị hành chính tại Thanh Hóa

Dưới đây là bảng các đơn vị hành chính thuộc tỉnh Thanh Hóa, một trong những tỉnh có quy mô hành chính lớn nhất cả nước. Toàn tỉnh hiện được chia thành nhiều đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm:
| STT | Quận Huyện | Phường Xã |
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng |
| 2 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Thọ |
| 3 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Nam Ngạn |
| 4 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Trường Thi |
| 5 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Điện Biên |
| 6 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Phú Sơn |
| 7 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Lam Sơn |
| 8 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Ba Đình |
| 9 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Ngọc Trạo |
| 10 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Vệ |
| 11 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Sơn |
| 12 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Tân Sơn |
| 13 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Cương |
| 14 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Hương |
| 15 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Đông Hải |
| 16 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Quảng Hưng |
| 17 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Quảng Thắng |
| 18 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Quảng Thành |
| 19 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Thiệu Vân |
| 20 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Thiệu Khánh |
| 21 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Thiệu Dương |
| 22 | Thành phố Thanh Hóa | Phường Tào Xuyên |
| 23 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Long Anh |
| 24 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Hoằng Quang |
| 25 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Hoằng Đại |
| 26 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Đông Lĩnh |
| 27 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Đông Vinh |
| 28 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Đông Tân |
| 29 | Thành phố Thanh Hóa | Phường An Hưng |
| 30 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Quảng Thịnh |
| 31 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Quảng Đông |
| 32 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Quảng Cát |
| 33 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Quảng Phú |
| 34 | Thành phố Thanh Hóa | Xã Quảng Tâm |
| 35 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Bắc Sơn |
| 36 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Ba Đình |
| 37 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Lam Sơn |
| 38 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Ngọc Trạo |
| 39 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Đông Sơn |
| 40 | Thị xã Bỉm Sơn | Phường Phú Sơn |
| 41 | Thị xã Bỉm Sơn | Xã Quang Trung |
| 42 | Thành phố Sầm Sơn | Phường Trung Sơn |
| 43 | Thành phố Sầm Sơn | Phường Bắc Sơn |
| 44 | Thành phố Sầm Sơn | Phường Trường Sơn |
| 45 | Thành phố Sầm Sơn | Phường Quảng Cư |
| 46 | Thành phố Sầm Sơn | Phường Quảng Tiến |
| 47 | Thành phố Sầm Sơn | Xã Quảng Minh |
| 48 | Thành phố Sầm Sơn | Xã Quảng Hùng |
| 49 | Thành phố Sầm Sơn | Phường Quảng Thọ |
| 50 | Thành phố Sầm Sơn | Phường Quảng Châu |
| 51 | Thành phố Sầm Sơn | Phường Quảng Vinh |
| 52 | Thành phố Sầm Sơn | Xã Quảng Đại |
| 53 | Huyện Mường Lát | Thị trấn Mường Lát |
| 54 | Huyện Mường Lát | Xã Tam Chung |
| 55 | Huyện Mường Lát | Xã Mường Lý |
| 56 | Huyện Mường Lát | Xã Trung Lý |
| 57 | Huyện Mường Lát | Xã Quang Chiểu |
| 58 | Huyện Mường Lát | Xã Pù Nhi |
| 59 | Huyện Mường Lát | Xã Nhi Sơn |
| 60 | Huyện Mường Lát | Xã Mường Chanh |
| 61 | Huyện Quan Hóa | Thị trấn Hồi Xuân |
| 62 | Huyện Quan Hóa | Xã Thành Sơn |
| 63 | Huyện Quan Hóa | Xã Trung Sơn |
| 64 | Huyện Quan Hóa | Xã Phú Thanh |
| 65 | Huyện Quan Hóa | Xã Trung Thành |
| 66 | Huyện Quan Hóa | Xã Phú Lệ |
| 67 | Huyện Quan Hóa | Xã Phú Sơn |
| 68 | Huyện Quan Hóa | Xã Phú Xuân |
| 69 | Huyện Quan Hóa | Xã Hiền Chung |
| 70 | Huyện Quan Hóa | Xã Hiền Kiệt |
| 71 | Huyện Quan Hóa | Xã Nam Tiến |
| 72 | Huyện Quan Hóa | Xã Thiên Phủ |
| 73 | Huyện Quan Hóa | Xã Phú Nghiêm |
| 74 | Huyện Quan Hóa | Xã Nam Xuân |
| 75 | Huyện Quan Hóa | Xã Nam Động |
| 76 | Huyện Bá Thước | Thị trấn Cành Nàng |
| 77 | Huyện Bá Thước | Xã Điền Thượng |
| 78 | Huyện Bá Thước | Xã Điền Hạ |
| 79 | Huyện Bá Thước | Xã Điền Quang |
| 80 | Huyện Bá Thước | Xã Điền Trung |
| 81 | Huyện Bá Thước | Xã Thành Sơn |
| 82 | Huyện Bá Thước | Xã Lương Ngoại |
| 83 | Huyện Bá Thước | Xã Ái Thượng |
| 84 | Huyện Bá Thước | Xã Lương Nội |
| 85 | Huyện Bá Thước | Xã Điền Lư |
| 86 | Huyện Bá Thước | Xã Lương Trung |
| 87 | Huyện Bá Thước | Xã Lũng Niêm |
| 88 | Huyện Bá Thước | Xã Lũng Cao |
| 89 | Huyện Bá Thước | Xã Hạ Trung |
| 90 | Huyện Bá Thước | Xã Cổ Lũng |
| 91 | Huyện Bá Thước | Xã Thành Lâm |
| 92 | Huyện Bá Thước | Xã Ban Công |
| 93 | Huyện Bá Thước | Xã Kỳ Tân |
| 94 | Huyện Bá Thước | Xã Văn Nho |
| 95 | Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống |
| 96 | Huyện Bá Thước | Xã Thiết Kế |
| 97 | Huyện Quan Sơn | Xã Trung Xuân |
| 98 | Huyện Quan Sơn | Xã Trung Thượng |
| 99 | Huyện Quan Sơn | Xã Trung Tiến |
| 100 | Huyện Quan Sơn | Xã Trung Hạ |
| 101 | Huyện Quan Sơn | Xã Sơn Hà |
| 102 | Huyện Quan Sơn | Xã Tam Thanh |
| 103 | Huyện Quan Sơn | Xã Sơn Thủy |
| 104 | Huyện Quan Sơn | Xã Na Mèo |
| 105 | Huyện Quan Sơn | Thị trấn Sơn Lư |
| 106 | Huyện Quan Sơn | Xã Tam Lư |
| 107 | Huyện Quan Sơn | Xã Sơn Điện |
| 108 | Huyện Quan Sơn | Xã Mường Mìn |
| 109 | Huyện Lang Chánh | Xã Yên Khương |
| 110 | Huyện Lang Chánh | Xã Yên Thắng |
| 111 | Huyện Lang Chánh | Xã Trí Nang |
| 112 | Huyện Lang Chánh | Xã Giao An |
| 113 | Huyện Lang Chánh | Xã Giao Thiện |
| 114 | Huyện Lang Chánh | Xã Tân Phúc |
| 115 | Huyện Lang Chánh | Xã Tam Văn |
| 116 | Huyện Lang Chánh | Xã Lâm Phú |
| 117 | Huyện Lang Chánh | Thị trấn Lang Chánh |
| 118 | Huyện Lang Chánh | Xã Đồng Lương |
| 119 | Huyện Ngọc Lặc | Thị Trấn Ngọc Lặc |
| 120 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Lam Sơn |
| 121 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Mỹ Tân |
| 122 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Thúy Sơn |
| 123 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Thạch Lập |
| 124 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Vân Âm |
| 125 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Cao Ngọc |
| 126 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Quang Trung |
| 127 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Đồng Thịnh |
| 128 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Liên |
| 129 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Sơn |
| 130 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Lộc Thịnh |
| 131 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Cao Thịnh |
| 132 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Ngọc Trung |
| 133 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Phùng Giáo |
| 134 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Phùng Minh |
| 135 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Phúc Thịnh |
| 136 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Nguyệt Ấn |
| 137 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Kiên Thọ |
| 138 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Minh Tiến |
| 139 | Huyện Ngọc Lặc | Xã Minh Sơn |
| 140 | Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn Phong Sơn |
| 141 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Thành |
| 142 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Quý |
| 143 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Lương |
| 144 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Thạch |
| 145 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Liên |
| 146 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Giang |
| 147 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Bình |
| 148 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Tú |
| 149 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Châu |
| 150 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Tâm |
| 151 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Ngọc |
| 152 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Long |
| 153 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Yên |
| 154 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Tân |
| 155 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Phú |
| 156 | Huyện Cẩm Thủy | Xã Cẩm Vân |
| 157 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Kim Tân |
| 158 | Huyện Thạch Thành | Thị trấn Vân Du |
| 159 | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Lâm |
| 160 | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Quảng |
| 161 | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Tượng |
| 162 | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Cẩm |
| 163 | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Sơn |
| 164 | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Bình |
| 165 | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Định |
| 166 | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Đồng |
| 167 | Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Long |
| 168 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Mỹ |
| 169 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Yên |
| 170 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Vinh |
| 171 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Minh |
| 172 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Công |
| 173 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Tân |
| 174 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Trực |
| 175 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Tâm |
| 176 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành An |
| 177 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Thọ |
| 178 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Tiến |
| 179 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Long |
| 180 | Huyện Thạch Thành | Xã Thành Hưng |
| 181 | Huyện Thạch Thành | Xã Ngọc Trạo |
| 182 | Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung |
| 183 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Long |
| 184 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Vinh |
| 185 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Bắc |
| 186 | Huyện Hà Trung | Xã Hoạt Giang |
| 187 | Huyện Hà Trung | Xã Yên Dương |
| 188 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Giang |
| 189 | Huyện Hà Trung | Xã Lĩnh Toại |
| 190 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Ngọc |
| 191 | Huyện Hà Trung | Xã Yến Sơn |
| 192 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Sơn |
| 193 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Lĩnh |
| 194 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Đông |
| 195 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Tân |
| 196 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Tiến |
| 197 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Bình |
| 198 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Lai |
| 199 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Châu |
| 200 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Thái |
| 201 | Huyện Hà Trung | Xã Hà Hải |
| 202 | Huyện Vĩnh Lộc | Thị trấn Vĩnh Lộc |
| 203 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Quang |
| 204 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Yên |
| 205 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Tiến |
| 206 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Long |
| 207 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Phúc |
| 208 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Hưng |
| 209 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Hòa |
| 210 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Hùng |
| 211 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Minh Tân |
| 212 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Ninh Khang |
| 213 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Thịnh |
| 214 | Huyện Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh An |
| 215 | Huyện Yên Định | Thị trấn Thống Nhất |
| 216 | Huyện Yên Định | Xã Yên Lâm |
| 217 | Huyện Yên Định | Xã Yên Tâm |
| 218 | Huyện Yên Định | Xã Yên Phú |
| 219 | Huyện Yên Định | Xã Quí Lộc |
| 220 | Huyện Yên Định | Xã Yên Thọ |
| 221 | Huyện Yên Định | Xã Yên Trung |
| 222 | Huyện Yên Định | Xã Yên Trường |
| 223 | Huyện Yên Định | Xã Yên Phong |
| 224 | Huyện Yên Định | Xã Yên Thái |
| 225 | Huyện Yên Định | Xã Yên Hùng |
| 226 | Huyện Yên Định | Xã Yên Thịnh |
| 227 | Huyện Yên Định | Xã Yên Ninh |
| 228 | Huyện Yên Định | Xã Yên Lạc |
| 229 | Huyện Yên Định | Xã Định Tăng |
| 230 | Huyện Yên Định | Xã Định Hòa |
| 231 | Huyện Yên Định | Xã Định Thành |
| 232 | Huyện Yên Định | Xã Định Công |
| 233 | Huyện Yên Định | Xã Định Tân |
| 234 | Huyện Yên Định | Xã Định Tiến |
| 235 | Huyện Yên Định | Xã Định Long |
| 236 | Huyện Yên Định | Xã Định Liên |
| 237 | Huyện Yên Định | Thị trấn Quán Lào |
| 238 | Huyện Yên Định | Xã Định Hưng |
| 239 | Huyện Yên Định | Xã Định Hải |
| 240 | Huyện Yên Định | Xã Định Bình |
| 241 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Hồng |
| 242 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn Thọ Xuân |
| 243 | Huyện Thọ Xuân | Xã Bắc Lương |
| 244 | Huyện Thọ Xuân | Xã Nam Giang |
| 245 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Phong |
| 246 | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Lộc |
| 247 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Trường |
| 248 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Hòa |
| 249 | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Hải |
| 250 | Huyện Thọ Xuân | Xã Tây Hồ |
| 251 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Giang |
| 252 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Sinh |
| 253 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Hưng |
| 254 | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Diên |
| 255 | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Lâm |
| 256 | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Xương |
| 257 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Bái |
| 258 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Phú |
| 259 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn Sao Vàng |
| 260 | Huyện Thọ Xuân | Thị trấn Lam Sơn |
| 261 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Thiên |
| 262 | Huyện Thọ Xuân | Xã Thuận Minh |
| 263 | Huyện Thọ Xuân | Xã Thọ Lập |
| 264 | Huyện Thọ Xuân | Xã Quảng Phú |
| 265 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Tín |
| 266 | Huyện Thọ Xuân | Xã Phú Xuân |
| 267 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Lai |
| 268 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Lập |
| 269 | Huyện Thọ Xuân | Xã Xuân Minh |
| 270 | Huyện Thọ Xuân | Xã Trường Xuân |
| 271 | Huyện Thường Xuân | Xã Bát Mọt |
| 272 | Huyện Thường Xuân | Xã Yên Nhân |
| 273 | Huyện Thường Xuân | Xã Xuân Lẹ |
| 274 | Huyện Thường Xuân | Xã Vạn Xuân |
| 275 | Huyện Thường Xuân | Xã Lương Sơn |
| 276 | Huyện Thường Xuân | Xã Xuân Cao |
| 277 | Huyện Thường Xuân | Xã Luận Thành |
| 278 | Huyện Thường Xuân | Xã Luận Khê |
| 279 | Huyện Thường Xuân | Xã Xuân Thắng |
| 280 | Huyện Thường Xuân | Xã Xuân Lộc |
| 281 | Huyện Thường Xuân | Thị trấn Thường Xuân |
| 282 | Huyện Thường Xuân | Xã Xuân Dương |
| 283 | Huyện Thường Xuân | Xã Thọ Thanh |
| 284 | Huyện Thường Xuân | Xã Ngọc Phụng |
| 285 | Huyện Thường Xuân | Xã Xuân Chinh |
| 286 | Huyện Thường Xuân | Xã Tân Thành |
| 287 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn Triệu Sơn |
| 288 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Sơn |
| 289 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Bình |
| 290 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Tiến |
| 291 | Huyện Triệu Sơn | Xã Hợp Lý |
| 292 | Huyện Triệu Sơn | Xã Hợp Tiến |
| 293 | Huyện Triệu Sơn | Xã Hợp Thành |
| 294 | Huyện Triệu Sơn | Xã Triệu Thành |
| 295 | Huyện Triệu Sơn | Xã Hợp Thắng |
| 296 | Huyện Triệu Sơn | Xã Minh Sơn |
| 297 | Huyện Triệu Sơn | Xã Dân Lực |
| 298 | Huyện Triệu Sơn | Xã Dân Lý |
| 299 | Huyện Triệu Sơn | Xã Dân Quyền |
| 300 | Huyện Triệu Sơn | Xã An Nông |
| 301 | Huyện Triệu Sơn | Xã Văn Sơn |
| 302 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thái Hòa |
| 303 | Huyện Triệu Sơn | Thị trấn Nưa |
| 304 | Huyện Triệu Sơn | Xã Đồng Lợi |
| 305 | Huyện Triệu Sơn | Xã Đồng Tiến |
| 306 | Huyện Triệu Sơn | Xã Đồng Thắng |
| 307 | Huyện Triệu Sơn | Xã Tiến Nông |
| 308 | Huyện Triệu Sơn | Xã Khuyến Nông |
| 309 | Huyện Triệu Sơn | Xã Xuân Thịnh |
| 310 | Huyện Triệu Sơn | Xã Xuân Lộc |
| 311 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Dân |
| 312 | Huyện Triệu Sơn | Xã Xuân Thọ |
| 313 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Tân |
| 314 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Ngọc |
| 315 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Cường |
| 316 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Phú |
| 317 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Vực |
| 318 | Huyện Triệu Sơn | Xã Thọ Thế |
| 319 | Huyện Triệu Sơn | Xã Nông Trường |
| 320 | Huyện Triệu Sơn | Xã Bình Sơn |
| 321 | Huyện Thiệu Hóa | Thị trấn Thiệu Hóa |
| 322 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Ngọc |
| 323 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Vũ |
| 324 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Phúc |
| 325 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Tiến |
| 326 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Công |
| 327 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Phú |
| 328 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Long |
| 329 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Giang |
| 330 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Duy |
| 331 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Nguyên |
| 332 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Hợp |
| 333 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Thịnh |
| 334 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Quang |
| 335 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Thành |
| 336 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Toán |
| 337 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Chính |
| 338 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Hòa |
| 339 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Minh Tâm |
| 340 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Viên |
| 341 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Lý |
| 342 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Vận |
| 343 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Trung |
| 344 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Tân Châu |
| 345 | Huyện Thiệu Hóa | Xã Thiệu Giao |
| 346 | Huyện Hoằng Hóa | Thị trấn Bút Sơn |
| 347 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Giang |
| 348 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Xuân |
| 349 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Phượng |
| 350 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Phú |
| 351 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Quỳ |
| 352 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Kim |
| 353 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Trung |
| 354 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Trinh |
| 355 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Sơn |
| 356 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Cát |
| 357 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Xuyên |
| 358 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Quý |
| 359 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Hợp |
| 360 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Đức |
| 361 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Hà |
| 362 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Đạt |
| 363 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Đạo |
| 364 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Thắng |
| 365 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Đồng |
| 366 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Thái |
| 367 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Thịnh |
| 368 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Thành |
| 369 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Lộc |
| 370 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Trạch |
| 371 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Phong |
| 372 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Lưu |
| 373 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Châu |
| 374 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Tân |
| 375 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Yến |
| 376 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Tiến |
| 377 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Hải |
| 378 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Ngọc |
| 379 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Đông |
| 380 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Thanh |
| 381 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Phụ |
| 382 | Huyện Hoằng Hóa | Xã Hoằng Trường |
| 383 | Huyện Hậu Lộc | Thị trấn Hậu Lộc |
| 384 | Huyện Hậu Lộc | Xã Đồng Lộc |
| 385 | Huyện Hậu Lộc | Xã Đại Lộc |
| 386 | Huyện Hậu Lộc | Xã Triệu Lộc |
| 387 | Huyện Hậu Lộc | Xã Tiến Lộc |
| 388 | Huyện Hậu Lộc | Xã Lộc Sơn |
| 389 | Huyện Hậu Lộc | Xã Cầu Lộc |
| 390 | Huyện Hậu Lộc | Xã Thành Lộc |
| 391 | Huyện Hậu Lộc | Xã Tuy Lộc |
| 392 | Huyện Hậu Lộc | Xã Phong Lộc |
| 393 | Huyện Hậu Lộc | Xã Mỹ Lộc |
| 394 | Huyện Hậu Lộc | Xã Thuần Lộc |
| 395 | Huyện Hậu Lộc | Xã Xuân Lộc |
| 396 | Huyện Hậu Lộc | Xã Hoa Lộc |
| 397 | Huyện Hậu Lộc | Xã Liên Lộc |
| 398 | Huyện Hậu Lộc | Xã Quang Lộc |
| 399 | Huyện Hậu Lộc | Xã Phú Lộc |
| 400 | Huyện Hậu Lộc | Xã Hòa Lộc |
| 401 | Huyện Hậu Lộc | Xã Minh Lộc |
| 402 | Huyện Hậu Lộc | Xã Hưng Lộc |
| 403 | Huyện Hậu Lộc | Xã Hải Lộc |
| 404 | Huyện Hậu Lộc | Xã Đa Lộc |
| 405 | Huyện Hậu Lộc | Xã Ngư Lộc |
| 406 | Huyện Nga Sơn | Thị trấn Nga Sơn |
| 407 | Huyện Nga Sơn | Xã Ba Đình |
| 408 | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Vịnh |
| 409 | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Văn |
| 410 | Huyện Nga Sơn | Xã Nga Thiện |
Thời tiết Thanh Hóa tuy có sự biến đổi rõ rệt giữa các mùa nhưng vẫn mang lại nhiều thuận lợi cho sinh hoạt và sản xuất. Việc theo dõi dự báo định kỳ sẽ giúp bạn chủ động hơn trong mọi kế hoạch. Đừng quên truy cập dubaothoitiet.app để cập nhật các thông tin mới nhất nhé.