Thời Tiết Bắc Giang – Nắm Bắt Tất Tần Tật Về Khí Hậu Tại Đây

Thời tiết Bắc Giang luôn là yếu tố quan trọng được người dân và du khách quan tâm trước mỗi chuyến đi hay hoạt động ngoài trời. Với vị trí nằm ở vùng trung du và tiếp giáp khu vực đồng bằng Bắc Bộ, khu vực này sở hữu kiểu khí hậu đặc trưng của miền Bắc Việt Nam. Cùng dubaothoitiet.app tìm hiểu ngay!
Đặc điểm thời tiết Bắc Giang

Bắc Giang nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đặc trưng với sự phân hóa rõ rệt theo mùa. Thời tiết Bắc Giang chủ yếu có hai mùa chính trong năm như sau:
- Mùa hè (từ tháng 5 đến tháng 10): Thời tiết nóng ẩm, mưa nhiều, nhiệt độ phổ biến khoảng từ 28–35°C. Đây cũng là thời điểm có lượng mưa cao nhất, chiếm tới 80% tổng lượng mưa cả năm, dễ xảy ra mưa giông vào chiều tối.
- Mùa đông (từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau): Trời lạnh và khô, nền nhiệt thường dao động trong khoảng 12–18°C. Đôi khi còn thấp hơn vào ban đêm hoặc sáng sớm, đặc biệt trong các đợt rét đậm.
Ngoài ra, tổng lượng mưa trung bình hàng năm ở Bắc Giang đạt khoảng 1.500 – 1.600mm. Độ ẩm không khí duy trì ở mức cao từ 80–85% và có khoảng 1.600 giờ nắng mỗi năm. Với sự mát mẻ của thời tiết Bắc Giang đã tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp cũng như phát triển du lịch sinh thái.
Thời tiết tại khu vực Bắc Giang
Để hiểu hơn về khí hậu tại Bắc Giang, hãy cùng chúng tôi khám phá chi tiết hơn ở các nội dung sau đây nhé.
Sự khác biệt về khí hậu giữa các vùng tại Bắc Giang

Mặc dù cùng nằm trong tỉnh Bắc Giang và chịu ảnh hưởng chung của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. Nhưng giữa các địa phương vẫn có sự chênh lệch nhất định về thời tiết do yếu tố địa hình như sau:
- Khu vực miền núi: Có địa hình cao, nhiều rừng nên khí hậu mát mẻ hơn, đặc biệt vào mùa hè. Vào mùa đông, thời tiết Bắc Giang tại nơi đây thường se lạnh sâu, đôi lúc xuất hiện sương mù vào sáng sớm.
- Khu vực trung tâm: Nằm ở vùng đồng bằng và gần các khu công nghiệp nên thời tiết thường oi nóng hơn vào mùa hè, ít chênh lệch nhiệt độ, độ ẩm cao.
- Vùng giáp ranh Hà Nội: Chịu ảnh hưởng kết hợp từ cả khí hậu vùng trung du và khí hậu đô thị từ thủ đô, nên có sự biến động nhẹ về nhiệt độ và độ ẩm.
Sự thay đổi thời tiết theo thời điểm trong ngày
Bên cạnh sự biến động theo mùa, thời tiết Bắc Giang cũng thay đổi rõ rệt theo từng khung giờ trong ngày, ảnh hưởng trực tiếp đến sinh hoạt và di chuyển của người dân.
- Sáng sớm: Không khí trong lành, trời mát mẻ, đôi lúc xuất hiện sương nhẹ (đặc biệt vào mùa đông). Đây là khoảng thời gian lý tưởng để đi dạo, tập thể dục hoặc khởi hành cho các chuyến đi xa.
- Buổi trưa: Nhiệt độ tăng lên mức cao nhất trong ngày, đặc biệt vào mùa hè có thể nắng gắt và oi bức. Người dân nên hạn chế hoạt động ngoài trời, ưu tiên nghỉ ngơi hoặc làm việc trong không gian mát mẻ.
- Chiều tối: Thường xuất hiện mưa rào hoặc mưa dông rải rác, độ ẩm không khí tăng cao. Tuy nhiên, nhiệt độ bắt đầu giảm dần, mang lại cảm giác dễ chịu và mát mẻ hơn.
- Ban đêm: Trời dịu mát vào mùa hè và se lạnh vào mùa đông, độ ẩm vẫn duy trì ở mức cao. Nếu ra ngoài vào buổi tối, nên chuẩn bị thêm áo khoác mỏng để tránh lạnh hoặc sương đêm.
Dự báo thời tiết Bắc Giang tuần tới

Trong tuần tới, thời tiết Bắc Giang được dự báo có nhiều mây, xuất hiện mưa rào và mưa dông rải rác, tập trung chủ yếu vào buổi chiều và tối.
- Ban ngày: Nhiệt độ dao động trong khoảng 30–33°C, trời nắng gián đoạn. Một số thời điểm vào trưa có thể hơi oi nóng, đặc biệt ở khu vực trung tâm và đô thị.
- Ban đêm: Thời tiết mát mẻ, nhiệt độ hạ xuống khoảng 23–24°C, có khả năng xuất hiện sương ẩm nhẹ hoặc mưa nhỏ về đêm.
- Mưa dông: Khả năng xảy ra cao vào giữa và cuối tuần, thường kèm theo gió giật và sấm sét cục bộ. Người dân cần đề phòng thời tiết chuyển biến nhanh, đặc biệt vào chiều muộn.
Thời điểm lý tưởng để du lịch Bắc Giang

Dựa trên đặc điểm khí hậu và thời tiết Bắc Giang, một số thời điểm trong năm được xem là lý tưởng nhất để bạn lên kế hoạch khám phá vùng đất trung du này:
- Tháng 2 – 4 (mùa xuân): Thời tiết dịp này tại Bắc Giang dịu mát, ít mưa, cảnh vật xanh tươi, rất phù hợp để leo núi, du xuân.
- Tháng 9 – 11 (đầu mùa đông): Trời khô ráo, nắng nhẹ, không khí rất trong lành. Đây là thời điểm lý tưởng để du lịch sinh thái, tham quan vườn cây ăn trái tại Lục Ngạn mùa vải chín hoặc dã ngoại cuối tuần.
- Tránh tháng 6 – 8: Do thời tiết tại Bắc Giang giai đoạn này thường nóng ẩm, có mưa lớn và dông vào chiều tối, dễ ảnh hưởng đến các hoạt động ngoài trời.
Thời tiết Bắc Giang nhìn chung khá ôn hòa, có sự phân hóa mùa rõ rệt và thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất cũng như du lịch. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn và có kế hoạch hợp lý, bạn nên thường xuyên cập nhật dự báo thời tiết để có nhiều trải nghiệm hấp dẫn tại đây nhé.
Tỉnh Bắc Giang có 10 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố và 9 huyện với 209 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 10 phường, 15 thị trấn và 184 xã.
| STT | Quận Huyện | Mã QH | Phường Xã | Mã PX | Cấp |
| 1 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Phường Thọ Xương | 7201 | Phường |
| 2 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Phường Trần Nguyên Hãn | 7204 | Phường |
| 3 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Phường Ngô Quyền | 7207 | Phường |
| 4 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Phường Hoàng Văn Thụ | 7210 | Phường |
| 5 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Phường Trần Phú | 7213 | Phường |
| 6 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Phường Mỹ Độ | 7216 | Phường |
| 7 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Phường Lê Lợi | 7219 | Phường |
| 8 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Xã Song Mai | 7222 | Xã |
| 9 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Phường Xương Giang | 7225 | Phường |
| 10 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Phường Đa Mai | 7228 | Phường |
| 11 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Phường Dĩnh Kế | 7231 | Phường |
| 12 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Xã Dĩnh Trì | 7441 | Xã |
| 13 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Xã Tân Mỹ | 7687 | Xã |
| 14 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Xã Đồng Sơn | 7696 | Xã |
| 15 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Xã Tân Tiến | 7699 | Xã |
| 16 | Thành phố Bắc Giang | 213 | Xã Song Khê | 7705 | Xã |
| 17 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Đồng Tiến | 7243 | Xã |
| 18 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Canh Nậu | 7246 | Xã |
| 19 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Xuân Lương | 7249 | Xã |
| 20 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Tam Tiến | 7252 | Xã |
| 21 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Đồng Vương | 7255 | Xã |
| 22 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Đồng Hưu | 7258 | Xã |
| 23 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Đồng Tâm | 7260 | Xã |
| 24 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Tam Hiệp | 7261 | Xã |
| 25 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Tiến Thắng | 7264 | Xã |
| 26 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Hồng Kỳ | 7267 | Xã |
| 27 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Đồng Lạc | 7270 | Xã |
| 28 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Đông Sơn | 7273 | Xã |
| 29 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Tân Hiệp | 7276 | Xã |
| 30 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Hương Vĩ | 7279 | Xã |
| 31 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Đồng Kỳ | 7282 | Xã |
| 32 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã An Thượng | 7285 | Xã |
| 33 | Huyện Yên Thế | 215 | Thị trấn Phồn Xương | 7288 | Thị trấn |
| 34 | Huyện Yên Thế | 215 | Xã Tân Sỏi | 7291 | Xã |
| 35 | Huyện Yên Thế | 215 | Thị trấn Bố Hạ | 7294 | Thị trấn |
| 36 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Lan Giới | 7303 | Xã |
| 37 | Huyện Tân Yên | 216 | Thị trấn Nhã Nam | 7306 | Thị trấn |
| 38 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Tân Trung | 7309 | Xã |
| 39 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Đại Hóa | 7312 | Xã |
| 40 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Quang Tiến | 7315 | Xã |
| 41 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Phúc Sơn | 7318 | Xã |
| 42 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã An Dương | 7321 | Xã |
| 43 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Phúc Hòa | 7324 | Xã |
| 44 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Liên Sơn | 7327 | Xã |
| 45 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Hợp Đức | 7330 | Xã |
| 46 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Lam Cốt | 7333 | Xã |
| 47 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Cao Xá | 7336 | Xã |
| 48 | Huyện Tân Yên | 216 | Thị trấn Cao Thượng | 7339 | Thị trấn |
| 49 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Việt Ngọc | 7342 | Xã |
| 50 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Song Vân | 7345 | Xã |
| 51 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Ngọc Châu | 7348 | Xã |
| 52 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Ngọc Vân | 7351 | Xã |
| 53 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Việt Lập | 7354 | Xã |
| 54 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Liên Chung | 7357 | Xã |
| 55 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Ngọc Thiện | 7360 | Xã |
| 56 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Ngọc Lý | 7363 | Xã |
| 57 | Huyện Tân Yên | 216 | Xã Quế Nham | 7366 | Xã |
| 58 | Huyện Lạng Giang | 217 | Thị trấn Vôi | 7375 | Thị trấn |
| 59 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Nghĩa Hòa | 7378 | Xã |
| 60 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Nghĩa Hưng | 7381 | Xã |
| 61 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Quang Thịnh | 7384 | Xã |
| 62 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Hương Sơn | 7387 | Xã |
| 63 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Đào Mỹ | 7390 | Xã |
| 64 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Tiên Lục | 7393 | Xã |
| 65 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã An Hà | 7396 | Xã |
| 66 | Huyện Lạng Giang | 217 | Thị trấn Kép | 7399 | Thị trấn |
| 67 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Mỹ Hà | 7402 | Xã |
| 68 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Hương Lạc | 7405 | Xã |
| 69 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Dương Đức | 7408 | Xã |
| 70 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Tân Thanh | 7411 | Xã |
| 71 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Yên Mỹ | 7414 | Xã |
| 72 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Tân Hưng | 7417 | Xã |
| 73 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Mỹ Thái | 7420 | Xã |
| 74 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Xương Lâm | 7426 | Xã |
| 75 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Xuân Hương | 7429 | Xã |
| 76 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Tân Dĩnh | 7432 | Xã |
| 77 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Đại Lâm | 7435 | Xã |
| 78 | Huyện Lạng Giang | 217 | Xã Thái Đào | 7438 | Xã |
| 79 | Huyện Lục Nam | 218 | Thị trấn Đồi Ngô | 7444 | Thị trấn |
| 80 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Đông Hưng | 7450 | Xã |
| 81 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Đông Phú | 7453 | Xã |
| 82 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Tam Dị | 7456 | Xã |
| 83 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Bảo Sơn | 7459 | Xã |
| 84 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Bảo Đài | 7462 | Xã |
| 85 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Thanh Lâm | 7465 | Xã |
| 86 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Tiên Nha | 7468 | Xã |
| 87 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Trường Giang | 7471 | Xã |
| 88 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Phương Sơn | 7477 | Xã |
| 89 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Chu Điện | 7480 | Xã |
| 90 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Cương Sơn | 7483 | Xã |
| 91 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Nghĩa Phương | 7486 | Xã |
| 92 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Vô Tranh | 7489 | Xã |
| 93 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Bình Sơn | 7492 | Xã |
| 94 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Lan Mẫu | 7495 | Xã |
| 95 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Yên Sơn | 7498 | Xã |
| 96 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Khám Lạng | 7501 | Xã |
| 97 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Huyền Sơn | 7504 | Xã |
| 98 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Trường Sơn | 7507 | Xã |
| 99 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Lục Sơn | 7510 | Xã |
| 100 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Bắc Lũng | 7513 | Xã |
| 101 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Vũ Xá | 7516 | Xã |
| 102 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Cẩm Lý | 7519 | Xã |
| 103 | Huyện Lục Nam | 218 | Xã Đan Hội | 7522 | Xã |
| 104 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Thị trấn Chũ | 7525 | Thị trấn |
| 105 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Cấm Sơn | 7528 | Xã |
| 106 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Tân Sơn | 7531 | Xã |
| 107 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Phong Minh | 7534 | Xã |
| 108 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Phong Vân | 7537 | Xã |
| 109 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Xa Lý | 7540 | Xã |
| 110 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Hộ Đáp | 7543 | Xã |
| 111 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Sơn Hải | 7546 | Xã |
| 112 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Thanh Hải | 7549 | Xã |
| 113 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Kiên Lao | 7552 | Xã |
| 114 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Biên Sơn | 7555 | Xã |
| 115 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Kiên Thành | 7558 | Xã |
| 116 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Hồng Giang | 7561 | Xã |
| 117 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Kim Sơn | 7564 | Xã |
| 118 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Tân Hoa | 7567 | Xã |
| 119 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Giáp Sơn | 7570 | Xã |
| 120 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Biển Động | 7573 | Xã |
| 121 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Quý Sơn | 7576 | Xã |
| 122 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Trù Hựu | 7579 | Xã |
| 123 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Phì Điền | 7582 | Xã |
| 124 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Tân Quang | 7588 | Xã |
| 125 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Đồng Cốc | 7591 | Xã |
| 126 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Tân Lập | 7594 | Xã |
| 127 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Phú Nhuận | 7597 | Xã |
| 128 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Mỹ An | 7600 | Xã |
| 129 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Nam Dương | 7603 | Xã |
| 130 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Tân Mộc | 7606 | Xã |
| 131 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Đèo Gia | 7609 | Xã |
| 132 | Huyện Lục Ngạn | 219 | Xã Phượng Sơn | 7612 | Xã |
| 133 | Huyện Sơn Động | 220 | Thị trấn An Châu | 7615 | Thị trấn |
| 134 | Huyện Sơn Động | 220 | Thị trấn Tây Yên Tử | 7616 | Thị trấn |
| 135 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Vân Sơn | 7621 | Xã |
| 136 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Hữu Sản | 7624 | Xã |
| 137 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Đại Sơn | 7627 | Xã |
| 138 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Phúc Sơn | 7630 | Xã |
| 139 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Giáo Liêm | 7636 | Xã |
| 140 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Cẩm Đàn | 7642 | Xã |
| 141 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã An Lạc | 7645 | Xã |
| 142 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Vĩnh An | 7648 | Xã |
| 143 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Yên Định | 7651 | Xã |
| 144 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Lệ Viễn | 7654 | Xã |
| 145 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã An Bá | 7660 | Xã |
| 146 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Tuấn Đạo | 7663 | Xã |
| 147 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Dương Hưu | 7666 | Xã |
| 148 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Long Sơn | 7672 | Xã |
| 149 | Huyện Sơn Động | 220 | Xã Thanh Luận | 7678 | Xã |
| 150 | Huyện Yên Dũng | 221 | Thị trấn Nham Biền | 7681 | Thị trấn |
| 151 | Huyện Yên Dũng | 221 | Thị trấn Tân An | 7682 | Thị trấn |
| 152 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Lão Hộ | 7684 | Xã |
| 153 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Hương Gián | 7690 | Xã |
| 154 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Quỳnh Sơn | 7702 | Xã |
| 155 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Nội Hoàng | 7708 | Xã |
| 156 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Tiền Phong | 7711 | Xã |
| 157 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Xuân Phú | 7714 | Xã |
| 158 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Tân Liễu | 7717 | Xã |
| 159 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Trí Yên | 7720 | Xã |
| 160 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Lãng Sơn | 7723 | Xã |
| 161 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Yên Lư | 7726 | Xã |
| 162 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Tiến Dũng | 7729 | Xã |
| 163 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Đức Giang | 7735 | Xã |
| 164 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Cảnh Thụy | 7738 | Xã |
| 165 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Tư Mại | 7741 | Xã |
| 166 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Đồng Việt | 7747 | Xã |
| 167 | Huyện Yên Dũng | 221 | Xã Đồng Phúc | 7750 | Xã |
| 168 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Thượng Lan | 7759 | Xã |
| 169 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Việt Tiến | 7762 | Xã |
| 170 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Nghĩa Trung | 7765 | Xã |
| 171 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Minh Đức | 7768 | Xã |
| 172 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Hương Mai | 7771 | Xã |
| 173 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Tự Lạn | 7774 | Xã |
| 174 | Huyện Việt Yên | 222 | Thị trấn Bích Động | 7777 | Thị trấn |
| 175 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Trung Sơn | 7780 | Xã |
| 176 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Hồng Thái | 7783 | Xã |
| 177 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Tiên Sơn | 7786 | Xã |
| 178 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Tăng Tiến | 7789 | Xã |
| 179 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Quảng Minh | 7792 | Xã |
| 180 | Huyện Việt Yên | 222 | Thị trấn Nếnh | 7795 | Thị trấn |
| 181 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Ninh Sơn | 7798 | Xã |
| 182 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Vân Trung | 7801 | Xã |
| 183 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Vân Hà | 7804 | Xã |
| 184 | Huyện Việt Yên | 222 | Xã Quang Châu | 7807 | Xã |
| 185 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Đồng Tân | 7813 | Xã |
| 186 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Thanh Vân | 7816 | Xã |
| 187 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Hoàng Lương | 7819 | Xã |
| 188 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Hoàng Vân | 7822 | Xã |
| 189 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Hoàng Thanh | 7825 | Xã |
| 190 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Hoàng An | 7828 | Xã |
| 191 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Ngọc Sơn | 7831 | Xã |
| 192 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Thái Sơn | 7834 | Xã |
| 193 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Hòa Sơn | 7837 | Xã |
| 194 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Thị trấn Thắng | 7840 | Thị trấn |
| 195 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Quang Minh | 7843 | Xã |
| 196 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Lương Phong | 7846 | Xã |
| 197 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Hùng Sơn | 7849 | Xã |
| 198 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Đại Thành | 7852 | Xã |
| 199 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Thường Thắng | 7855 | Xã |
| 200 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Hợp Thịnh | 7858 | Xã |
| 201 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Danh Thắng | 7861 | Xã |
| 202 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Mai Trung | 7864 | Xã |
| 203 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Đoan Bái | 7867 | Xã |
| 204 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Bắc Lý | 7870 | Xã |
| 205 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Xuân Cẩm | 7873 | Xã |
| 206 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Hương Lâm | 7876 | Xã |
| 207 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Đông Lỗ | 7879 | Xã |
| 208 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Châu Minh | 7882 | Xã |
| 209 | Huyện Hiệp Hòa | 223 | Xã Mai Đình | 7885 | Xã |