Thời tiết Hải Dương – Thông Tin Khí Hậu Mới Nhất Trong Tỉnh

Thời tiết Hải Dương là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất và du lịch tại tỉnh nằm ở vùng đồng bằng sông Hồng. Bài viết dưới đây dubaothoitiet.app sẽ chia sẻ thông tin chi tiết về khí hậu tại tỉnh này để bạn có thể theo dõi và nắm bắt.
Giới thiệu về thời tiết Hải Dương

Thời tiết Hải Dương mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và được được chia thành bốn mùa xuân, hạ, thu và đông. Trong đó, mùa hè thường có lượng mưa lớn kèm nắng nóng, còn mùa đông lại hanh khô và lạnh, đôi khi xuất hiện rét đậm. Một số đặc điểm khí hậu nổi bật tại tỉnh này như sau:
- Nhiệt độ trung bình năm rơi vào khoảng 20–25°C
- Lượng mưa trung bình từ 1.300 đến 1.600mm, tập trung vào mùa mưa
- Độ ẩm không khí sẽ dao động từ 82–85%
- Tổng số giờ nắng khoảng 1.300–1.600 giờ mỗi năm
Nhờ nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa đồng bằng và trung du, thời tiết Hải Dương khá ổn định và ôn hòa, ít xảy ra hiện tượng như bão lớn hay sương muối kéo dài. Đây là điều kiện thuận lợi để tỉnh phát triển cả nông nghiệp, công nghiệp và du lịch quanh năm tại đây.
Thời tiết tại khu vực Hải Dương
Trước khi lên kế hoạch, việc nắm rõ thời tiết theo từng thời điểm và khu vực sẽ giúp bạn chủ động hơn trong mọi hoạt động hàng ngày. Dưới đây là những thông tin khí hậu quan trọng cần lưu ý.
Khí hậu khác nhau giữa các vùng trong tỉnh

Đặc điểm địa hình xen kẽ giữa đô thị, nông thôn và vùng bán sơn địa, thời tiết Hải Dương vẫn có sự khác biệt nhẹ giữa các khu vực như sau:
- Khu vực trung tâm thành phố: Mật độ xây dựng cao, ít cây xanh nên vào mùa hè thường nóng hơn so với vùng ven, đặc biệt vào buổi trưa.
- Vùng nông thôn: Có nhiều ruộng đồng, ao hồ và cây cối, nên không khí mát mẻ hơn, đặc biệt là vào ban đêm. Độ ẩm trong không khí cũng ổn định, phù hợp cho ngành nông nghiệp.
- Khu vực đồi núi: Địa hình cao hơn nên khí hậu thường mát mẻ, dễ chịu hơn vào mùa hè nhưng lại lạnh hơn rõ rệt vào mùa đông. Một số nơi còn xuất hiện sương mù vào sáng sớm.
Thời tiết thay đổi theo trong ngày
Bên cạnh sự phân hóa theo mùa, thời tiết Hải Dương còn có những biến động rõ rệt trong ngày. Việc nắm bắt đặc điểm khí hậu theo từng thời điểm sẽ giúp người dân và du khách chủ động hơn trong sinh hoạt, công việc và bảo vệ sức khỏe như sau:
- Sáng sớm: Không khí thường trong lành, mát mẻ và vào mùa đông – xuân có thể xuất hiện sương nhẹ, trời se lạnh.
- Buổi trưa: Nhiệt độ tăng nhanh, đặc biệt vào mùa hè nắng gắt có thể gây cảm giác oi bức và mùa đông thì hanh khô, dễ gây nứt nẻ da.
- Chiều tối: Giai đoạn dễ xảy ra mưa rào, giông lốc, nhất là trong các tháng mùa hè (từ tháng 5 đến 9).
- Ban đêm: Trời chuyển dịu mát hoặc lạnh, rõ rệt hơn ở khu vực nông thôn và ven đô với nhiều cây xanh, ao hồ.
Dự báo thời tiết Hải Dương trong tuần tới

Theo thông tin mới nhất, thời tiết Hải Dương trong tuần tới vẫn duy trì trạng thái oi nóng đặc trưng của mùa hè, cụ thể như sau:
- Ban ngày: Thời tiết có xu hướng nắng mạnh, với nền nhiệt dao động trong khoảng 34–36°C. Vào thời điểm trưa và đầu giờ chiều, mức nhiệt kết hợp với độ ẩm cao tạo cảm giác rất oi bức.
- Ban đêm: Nhiệt độ về đêm giảm nhẹ còn khoảng 27–28°C, tuy nhiên không khí vẫn khá nóng và ngột ngạt, đặc biệt tại khu vực nội đô. Độ ẩm cao khiến cảm giác oi nồng kéo dài, gây khó khăn trong sinh hoạt và nghỉ ngơi nếu không có phương tiện làm mát.
- Chiều tối: Trong tuần tới, thời tiết Hải Dương có khả năng xuất hiện mưa dông cục bộ, chủ yếu trong khung giờ chiều tối. Các cơn mưa có thể kèm theo gió giật mạnh, sấm sét, thậm chí mưa lớn trong thời gian ngắn.
Thời điểm tưởng để du lịch Hải Dương

Để tận hưởng trọn vẹn vẻ đẹp văn hóa, thiên nhiên và không gian yên bình nơi đây, dưới đây là những thông tin về thời điểm hợp lý để du lịch tại đây:
- Từ tháng 9 – tháng 11 (mùa thu): Đây là thời gian được xem là lý tưởng nhất để khám phá Hải Dương. Thời tiết mát mẻ, khô ráo, nắng nhẹ và ít mưa, rất thuận lợi cho các hoạt động tham quan di tích, làng nghề truyền thống hay nghỉ dưỡng sinh thái.
- Tháng 2 đến tháng 4 (cuối xuân): Thời tiết Hải Dương rất dễ chịu, tiết trời se lạnh vào sáng sớm, không khí trong lành. Đây cũng là mùa diễn ra nhiều lễ hội đặc sắc, thích hợp cho những chuyến du lịch tâm linh và khám phá văn hóa địa phương.
- Các tháng hè (6–8): Bạn nên cân nhắc nếu định đến Hải Dương vì lúc này thời tiết nắng nóng gay gắt và dễ gặp mưa giông bất chợt. Điều này có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm du lịch ngoài trời của bạn.
Thời tiết Hải Dương là thông tin không thể bỏ qua khi bạn lên kế hoạch cho các hoạt động du lịch, làm việc hay sinh sống tại mảnh đất này. Bằng cách nắm rõ đặc điểm khí hậu theo mùa, theo thời gian trong ngày và từng khu vực, bạn sẽ luôn chủ động và thích nghi tốt với điều kiện môi trường xung quanh.
Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Hải Dương
| STT | Quận Huyện | Phường Xã |
| 1 | Thành phố Hải Dương | Phường Cẩm Thượng |
| 2 | Thành phố Hải Dương | Phường Bình Hàn |
| 3 | Thành phố Hải Dương | Phường Ngọc Châu |
| 4 | Thành phố Hải Dương | Phường Nhị Châu |
| 5 | Thành phố Hải Dương | Phường Quang Trung |
| 6 | Thành phố Hải Dương | Phường Nguyễn Trãi |
| 7 | Thành phố Hải Dương | Phường Phạm Ngũ Lão |
| 8 | Thành phố Hải Dương | Phường Trần Hưng Đạo |
| 9 | Thành phố Hải Dương | Phường Trần Phú |
| 10 | Thành phố Hải Dương | Phường Thanh Bình |
| 11 | Thành phố Hải Dương | Phường Tân Bình |
| 12 | Thành phố Hải Dương | Phường Lê Thanh Nghị |
| 13 | Thành phố Hải Dương | Phường Hải Tân |
| 14 | Thành phố Hải Dương | Phường Tứ Minh |
| 15 | Thành phố Hải Dương | Phường Việt Hoà |
| 16 | Thành phố Hải Dương | Phường Ái Quốc |
| 17 | Thành phố Hải Dương | Xã An Thượng |
| 18 | Thành phố Hải Dương | Phường Nam Đồng |
| 19 | Thành phố Hải Dương | Xã Quyết Thắng |
| 20 | Thành phố Hải Dương | Xã Tiền Tiến |
| 21 | Thành phố Hải Dương | Phường Thạch Khôi |
| 22 | Thành phố Hải Dương | Xã Liên Hồng |
| 23 | Thành phố Hải Dương | Phường Tân Hưng |
| 24 | Thành phố Hải Dương | Xã Gia Xuyên |
| 25 | Thành phố Hải Dương | Xã Ngọc Sơn |
| 26 | Thành phố Chí Linh | Phường Phả Lại |
| 27 | Thành phố Chí Linh | Phường Sao Đỏ |
| 28 | Thành phố Chí Linh | Phường Bến Tắm |
| 29 | Thành phố Chí Linh | Xã Hoàng Hoa Thám |
| 30 | Thành phố Chí Linh | Xã Bắc An |
| 31 | Thành phố Chí Linh | Xã Hưng Đạo |
| 32 | Thành phố Chí Linh | Xã Lê Lợi |
| 33 | Thành phố Chí Linh | Phường Hoàng Tiến |
| 34 | Thành phố Chí Linh | Phường Cộng Hoà |
| 35 | Thành phố Chí Linh | Phường Hoàng Tân |
| 36 | Thành phố Chí Linh | Phường Cổ Thành |
| 37 | Thành phố Chí Linh | Phường Văn An |
| 38 | Thành phố Chí Linh | Phường Chí Minh |
| 39 | Thành phố Chí Linh | Phường Văn Đức |
| 40 | Thành phố Chí Linh | Phường Thái Học |
| 41 | Thành phố Chí Linh | Xã Nhân Huệ |
| 42 | Thành phố Chí Linh | Phường An Lạc |
| 43 | Thành phố Chí Linh | Phường Đồng Lạc |
| 44 | Thành phố Chí Linh | Phường Tân Dân |
| 45 | Huyện Nam Sách | Thị trấn Nam Sách |
| 46 | Huyện Nam Sách | Xã Nam Hưng |
| 47 | Huyện Nam Sách | Xã Nam Tân |
| 48 | Huyện Nam Sách | Xã Hợp Tiến |
| 49 | Huyện Nam Sách | Xã Hiệp Cát |
| 50 | Huyện Nam Sách | Xã Thanh Quang |
| 51 | Huyện Nam Sách | Xã Quốc Tuấn |
| 52 | Huyện Nam Sách | Xã Nam Chính |
| 53 | Huyện Nam Sách | Xã An Bình |
| 54 | Huyện Nam Sách | Xã Nam Trung |
| 55 | Huyện Nam Sách | Xã An Sơn |
| 56 | Huyện Nam Sách | Xã Cộng Hòa |
| 57 | Huyện Nam Sách | Xã Thái Tân |
| 58 | Huyện Nam Sách | Xã An Lâm |
| 59 | Huyện Nam Sách | Xã Phú Điền |
| 60 | Huyện Nam Sách | Xã Nam Hồng |
| 61 | Huyện Nam Sách | Xã Hồng Phong |
| 62 | Huyện Nam Sách | Xã Đồng Lạc |
| 63 | Huyện Nam Sách | Xã Minh Tân |
| 64 | Thị xã Kinh Môn | Phường An Lưu |
| 65 | Thị xã Kinh Môn | Xã Bạch Đằng |
| 66 | Thị xã Kinh Môn | Phường Thất Hùng |
| 67 | Thị xã Kinh Môn | Xã Lê Ninh |
| 68 | Thị xã Kinh Môn | Xã Hoành Sơn |
| 69 | Thị xã Kinh Môn | Phường Phạm Thái |
| 70 | Thị xã Kinh Môn | Phường Duy Tân |
| 71 | Thị xã Kinh Môn | Phường Tân Dân |
| 72 | Thị xã Kinh Môn | Phường Minh Tân |
| 73 | Thị xã Kinh Môn | Xã Quang Thành |
| 74 | Thị xã Kinh Môn | Xã Hiệp Hòa |
| 75 | Thị xã Kinh Môn | Phường Phú Thứ |
| 76 | Thị xã Kinh Môn | Xã Thăng Long |
| 77 | Thị xã Kinh Môn | Xã Lạc Long |
| 78 | Thị xã Kinh Môn | Phường An Sinh |
| 79 | Thị xã Kinh Môn | Phường Hiệp Sơn |
| 80 | Thị xã Kinh Môn | Xã Thượng Quận |
| 81 | Thị xã Kinh Môn | Phường An Phụ |
| 82 | Thị xã Kinh Môn | Phường Hiệp An |
| 83 | Thị xã Kinh Môn | Phường Long Xuyên |
| 84 | Thị xã Kinh Môn | Phường Thái Thịnh |
| 85 | Thị xã Kinh Môn | Phường Hiến Thành |
| 86 | Thị xã Kinh Môn | Xã Minh Hòa |
| 87 | Huyện Kim Thành | Thị trấn Phú Thái |
| 88 | Huyện Kim Thành | Xã Lai Vu |
| 89 | Huyện Kim Thành | Xã Cộng Hòa |
| 90 | Huyện Kim Thành | Xã Thượng Vũ |
| 91 | Huyện Kim Thành | Xã Cổ Dũng |
| 92 | Huyện Kim Thành | Xã Tuấn Việt |
| 93 | Huyện Kim Thành | Xã Kim Xuyên |
| 94 | Huyện Kim Thành | Xã Phúc Thành A |
| 95 | Huyện Kim Thành | Xã Ngũ Phúc |
| 96 | Huyện Kim Thành | Xã Kim Anh |
| 97 | Huyện Kim Thành | Xã Kim Liên |
| 98 | Huyện Kim Thành | Xã Kim Tân |
| 99 | Huyện Kim Thành | Xã Kim Đính |
| 100 | Huyện Kim Thành | Xã Bình Dân |
| 101 | Huyện Kim Thành | Xã Tam Kỳ |
| 102 | Huyện Kim Thành | Xã Đồng Cẩm |
| 103 | Huyện Kim Thành | Xã Liên Hòa |
| 104 | Huyện Kim Thành | Xã Đại Đức |
| 105 | Huyện Thanh Hà | Thị trấn Thanh Hà |
| 106 | Huyện Thanh Hà | Xã Hồng Lạc |
| 107 | Huyện Thanh Hà | Xã Việt Hồng |
| 108 | Huyện Thanh Hà | Xã Tân Việt |
| 109 | Huyện Thanh Hà | Xã Cẩm Chế |
| 110 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh An |
| 111 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Lang |
| 112 | Huyện Thanh Hà | Xã Tân An |
| 113 | Huyện Thanh Hà | Xã Liên Mạc |
| 114 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Hải |
| 115 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Khê |
| 116 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Xá |
| 117 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Xuân |
| 118 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Thủy |
| 119 | Huyện Thanh Hà | Xã An Phượng |
| 120 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Sơn |
| 121 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Quang |
| 122 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Hồng |
| 123 | Huyện Thanh Hà | Xã Thanh Cường |
| 124 | Huyện Thanh Hà | Xã Vĩnh Lập |
| 125 | Huyện Cẩm Giàng | Thị trấn Cẩm Giang |
| 126 | Huyện Cẩm Giàng | Thị trấn Lai Cách |
| 127 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Cẩm Hưng |
| 128 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Cẩm Hoàng |
| 129 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Cẩm Văn |
| 130 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Ngọc Liên |
| 131 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Thạch Lỗi |
| 132 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Cẩm Vũ |
| 133 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Đức Chính |
| 134 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Định Sơn |
| 135 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Lương Điền |
| 136 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Cao An |
| 137 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Tân Trường |
| 138 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Cẩm Phúc |
| 139 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Cẩm Điền |
| 140 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Cẩm Đông |
| 141 | Huyện Cẩm Giàng | Xã Cẩm Đoài |
| 142 | Huyện Bình Giang | Thị trấn Kẻ Sặt |
| 143 | Huyện Bình Giang | Xã Vĩnh Hưng |
| 144 | Huyện Bình Giang | Xã Hùng Thắng |
| 145 | Huyện Bình Giang | Xã Vĩnh Hồng |
| 146 | Huyện Bình Giang | Xã Long Xuyên |
| 147 | Huyện Bình Giang | Xã Tân Việt |
| 148 | Huyện Bình Giang | Xã Thúc Kháng |
| 149 | Huyện Bình Giang | Xã Tân Hồng |
| 150 | Huyện Bình Giang | Xã Bình Minh |
| 151 | Huyện Bình Giang | Xã Hồng Khê |
| 152 | Huyện Bình Giang | Xã Thái Học |
| 153 | Huyện Bình Giang | Xã Cổ Bì |
| 154 | Huyện Bình Giang | Xã Nhân Quyền |
| 155 | Huyện Bình Giang | Xã Thái Dương |
| 156 | Huyện Bình Giang | Xã Thái Hòa |
| 157 | Huyện Bình Giang | Xã Bình Xuyên |
| 158 | Huyện Gia Lộc | Thị trấn Gia Lộc |
| 159 | Huyện Gia Lộc | Xã Thống Nhất |
| 160 | Huyện Gia Lộc | Xã Yết Kiêu |
| 161 | Huyện Gia Lộc | Xã Gia Tân |
| 162 | Huyện Gia Lộc | Xã Tân Tiến |
| 163 | Huyện Gia Lộc | Xã Gia Khánh |
| 164 | Huyện Gia Lộc | Xã Gia Lương |
| 165 | Huyện Gia Lộc | Xã Lê Lợi |
| 166 | Huyện Gia Lộc | Xã Toàn Thắng |
| 167 | Huyện Gia Lộc | Xã Hoàng Diệu |
| 168 | Huyện Gia Lộc | Xã Hồng Hưng |
| 169 | Huyện Gia Lộc | Xã Phạm Trấn |
| 170 | Huyện Gia Lộc | Xã Đoàn Thượng |
| 171 | Huyện Gia Lộc | Xã Thống Kênh |
| 172 | Huyện Gia Lộc | Xã Quang Minh |
| 173 | Huyện Gia Lộc | Xã Đồng Quang |
| 174 | Huyện Gia Lộc | Xã Nhật Tân |
| 175 | Huyện Gia Lộc | Xã Đức Xương |
| 176 | Huyện Tứ Kỳ | Thị trấn Tứ Kỳ |
| 177 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Đại Sơn |
| 178 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Hưng Đạo |
| 179 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Ngọc Kỳ |
| 180 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Bình Lăng |
| 181 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Chí Minh |
| 182 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Tái Sơn |
| 183 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Quang Phục |
| 184 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Dân Chủ |
| 185 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Tân Kỳ |
| 186 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Quang Khải |
| 187 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Đại Hợp |
| 188 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Quảng Nghiệp |
| 189 | Huyện Tứ Kỳ | Xã An Thanh |
| 190 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Minh Đức |
| 191 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Văn Tố |
| 192 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Quang Trung |
| 193 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Phượng Kỳ |
| 194 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Cộng Lạc |
| 195 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Tiên Động |
| 196 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Nguyên Giáp |
| 197 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Hà Kỳ |
| 198 | Huyện Tứ Kỳ | Xã Hà Thanh |
| 199 | Huyện Ninh Giang | Thị trấn Ninh Giang |
| 200 | Huyện Ninh Giang | Xã Ứng Hoè |
| 201 | Huyện Ninh Giang | Xã Nghĩa An |
| 202 | Huyện Ninh Giang | Xã Hồng Đức |
| 203 | Huyện Ninh Giang | Xã An Đức |
| 204 | Huyện Ninh Giang | Xã Vạn Phúc |
| 205 | Huyện Ninh Giang | Xã Tân Hương |
| 206 | Huyện Ninh Giang | Xã Vĩnh Hòa |
| 207 | Huyện Ninh Giang | Xã Đông Xuyên |
| 208 | Huyện Ninh Giang | Xã Tân Phong |
| 209 | Huyện Ninh Giang | Xã Ninh Hải |
| 210 | Huyện Ninh Giang | Xã Đồng Tâm |
| 211 | Huyện Ninh Giang | Xã Tân Quang |
| 212 | Huyện Ninh Giang | Xã Kiến Quốc |
| 213 | Huyện Ninh Giang | Xã Hồng Dụ |
| 214 | Huyện Ninh Giang | Xã Văn Hội |
| 215 | Huyện Ninh Giang | Xã Hồng Phong |
| 216 | Huyện Ninh Giang | Xã Hiệp Lực |
| 217 | Huyện Ninh Giang | Xã Hồng Phúc |
| 218 | Huyện Ninh Giang | Xã Hưng Long |
| 219 | Huyện Thanh Miện | Thị trấn Thanh Miện |
| 220 | Huyện Thanh Miện | Xã Thanh Tùng |
| 221 | Huyện Thanh Miện | Xã Phạm Kha |
| 222 | Huyện Thanh Miện | Xã Ngô Quyền |
| 223 | Huyện Thanh Miện | Xã Đoàn Tùng |
| 224 | Huyện Thanh Miện | Xã Hồng Quang |
| 225 | Huyện Thanh Miện | Xã Tân Trào |
| 226 | Huyện Thanh Miện | Xã Lam Sơn |
| 227 | Huyện Thanh Miện | Xã Đoàn Kết |
| 228 | Huyện Thanh Miện | Xã Lê Hồng |
| 229 | Huyện Thanh Miện | Xã Tứ Cường |
| 230 | Huyện Thanh Miện | Xã Ngũ Hùng |
| 231 | Huyện Thanh Miện | Xã Cao Thắng |
| 232 | Huyện Thanh Miện | Xã Chi Lăng Bắc |
| 233 | Huyện Thanh Miện | Xã Chi Lăng Nam |
| 234 | Huyện Thanh Miện | Xã Thanh Giang |
| 235 | Huyện Thanh Miện | Xã Hồng Phong |