Thời Tiết Quảng Nam Hôm Nay Và Ngày Mai – Dự Báo Chi Tiết

Thời tiết Quảng Nam trong hai ngày tới được nhiều người quan tâm, đặc biệt là những ai có kế hoạch di chuyển hoặc làm việc ngoài trời. Dựa trên số liệu cập nhật từ dubaothoitiet.app, bạn có thể theo dõi tình hình mưa nắng, nhiệt độ từng khu vực. Việc nắm rõ thông tin sớm sẽ giúp bạn chủ động sắp xếp thời gian hiệu quả hơn.
Khái quát về tỉnh Quảng Nam

Quảng Nam nằm ở vùng duyên hải miền Trung Việt Nam, có diện tích khoảng 10.438 km² với dân số vào khoảng 1,4 triệu người tính đến gần đây. Kinh tế địa phương phát triển đa ngành, trong đó dịch vụ du lịch tại Hội An và cảng Chu Lai đóng góp đáng kể. Ngành thủy sản chiếm khoảng 9-10 % tổng GDP khu vực miền Trung.
Khí hậu mang đặc trưng nhiệt đới gió mùa với hai mùa phân rõ rệt. Nhiệt độ trung bình vào khoảng 25,6 °C trong khi lượng mưa dao động từ 2.000 đến 2.500 mm mỗi năm. Các tháng nóng nhất như tháng 6 thường ghi nhận nhiệt độ cao lên đến khoảng 34 °C. Trong khi đó mùa mưa từ tháng 9 đến tháng 12 thường có mưa lớn tập trung.
Nếu bạn quan tâm đến thời tiết Quảng Nam trong vài ngày tới, nền tảng cập nhật kịp thời sẽ giúp xác định tốt thời điểm đi lại hoặc tham quan. Theo nguồn thông tạo từ các trang chuyên ngành, nền nhiệt trong mùa khô từ tháng 2 đến tháng 8 thường dao động trong khoảng 25 đến 30 °C.
Tình hình thời tiết Quảng Nam
Tình hình khí hậu tại Quảng Nam luôn thay đổi theo mùa, vì vậy việc theo dõi diễn biến từng ngày là điều cần thiết. Chúng tôi sẽ giúp bạn nắm bắt cụ thể thông tin liên quan đến thời tiết Quảng Nam qua ba nội dung chính dưới đây.
Nhận định chung thời tiết Quảng Nam

Khu vực này đang bước vào giai đoạn chuyển mùa nên các yếu tố như độ ẩm, lượng mưa hay nền nhiệt thường biến động mạnh. Trong tháng hè, nhiệt độ dao động từ 27 đến 34 °C, nắng xuất hiện nhiều vào buổi sáng nhưng chiều và tối có khả năng mưa dông. Mức độ mưa thường cao hơn, đặc biệt trong các ngày chịu ảnh hưởng của gió Tây Nam.
Thông tin dự báo thời tiết dài ngày tới
Để hỗ trợ bạn lên kế hoạch phù hợp cho công việc hay du lịch, dưới đây là thông tin thời tiết Quảng Nam trong 5 ngày sắp tới:
- Ngày 1-2: Nhiệt độ dao động 28-33 °C, trưa nắng, chiều có thể mưa rào nhẹ.
- Ngày 3: Mây thay đổi, không khí dịu mát hơn, độ ẩm tăng.
- Ngày 4-5: Dự kiến có mưa rào rải rác, gió nhẹ, ban đêm se lạnh nhẹ.
Dữ liệu trên được tổng hợp từ các nguồn dự báo thời tiết đáng tin cậy, giúp bạn yên tâm lên kế hoạch di chuyển.
Cách cập nhật thời tiết Quảng Nam nhanh chóng

Để cập nhật thời tiết Quảng Nam nhanh chóng, bạn nên truy cập các trang dự báo chuyên biệt như dubaothoitiet.app. Ngoài ra, chúng tôi khuyến khích bạn cài đặt tiện ích dự báo trên thiết bị di động hoặc đăng ký nhận thông báo qua email để không bỏ lỡ bất kỳ biến động nào.
Tổng hợp các đơn vị hành chính của Quảng Nam

Dưới đây là danh sách đầy đủ các đơn vị hành chính tại Quảng Nam, được phân chia theo cấp huyện và cấp xã, nhằm giúp bạn thuận tiện hơn trong việc tra cứu thông tin địa lý hành chính của khu vực này.
| STT | Quận Huyện | Mã QH | Phường Xã | Mã PX | Cấp |
| 1 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường Tân Thạnh | 20335 | Phường |
| 2 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường Phước Hòa | 20338 | Phường |
| 3 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường An Mỹ | 20341 | Phường |
| 4 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường Hòa Hương | 20344 | Phường |
| 5 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường An Xuân | 20347 | Phường |
| 6 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường An Sơn | 20350 | Phường |
| 7 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường Trường Xuân | 20353 | Phường |
| 8 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường An Phú | 20356 | Phường |
| 9 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Xã Tam Thanh | 20359 | Xã |
| 10 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Xã Tam Thăng | 20362 | Xã |
| 11 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Xã Tam Phú | 20371 | Xã |
| 12 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường Hòa Thuận | 20375 | Phường |
| 13 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Xã Tam Ngọc | 20389 | Xã |
| 14 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Minh An | 20398 | Phường |
| 15 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Tân An | 20401 | Phường |
| 16 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Cẩm Phô | 20404 | Phường |
| 17 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Thanh Hà | 20407 | Phường |
| 18 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Sơn Phong | 20410 | Phường |
| 19 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Cẩm Châu | 20413 | Phường |
| 20 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Cửa Đại | 20416 | Phường |
| 21 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Cẩm An | 20419 | Phường |
| 22 | Thành phố Hội An | 503 | Xã Cẩm Hà | 20422 | Xã |
| 23 | Thành phố Hội An | 503 | Xã Cẩm Kim | 20425 | Xã |
| 24 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Cẩm Nam | 20428 | Phường |
| 25 | Thành phố Hội An | 503 | Xã Cẩm Thanh | 20431 | Xã |
| 26 | Thành phố Hội An | 503 | Xã Tân Hiệp | 20434 | Xã |
| 27 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Ch’ơm | 20437 | Xã |
| 28 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Ga Ri | 20440 | Xã |
| 29 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã A Xan | 20443 | Xã |
| 30 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Tr’Hy | 20446 | Xã |
| 31 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Lăng | 20449 | Xã |
| 32 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã A Nông | 20452 | Xã |
| 33 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã A Tiêng | 20455 | Xã |
| 34 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Bha Lê | 20458 | Xã |
| 35 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã A Vương | 20461 | Xã |
| 36 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Dang | 20464 | Xã |
| 37 | Huyện Đông Giang | 505 | Thị trấn P Rao | 20467 | Thị trấn |
| 38 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Tà Lu | 20470 | Xã |
| 39 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Sông Kôn | 20473 | Xã |
| 40 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Jơ Ngây | 20476 | Xã |
| 41 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã A Ting | 20479 | Xã |
| 42 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Tư | 20482 | Xã |
| 43 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Ba | 20485 | Xã |
| 44 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã A Rooi | 20488 | Xã |
| 45 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Za Hung | 20491 | Xã |
| 46 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Mà Cooi | 20494 | Xã |
| 47 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Ka Dăng | 20497 | Xã |
| 48 | Huyện Đại Lộc | 506 | Thị Trấn Ái Nghĩa | 20500 | Thị trấn |
| 49 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Sơn | 20503 | Xã |
| 50 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Lãnh | 20506 | Xã |
| 51 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Hưng | 20509 | Xã |
| 52 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Hồng | 20512 | Xã |
| 53 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Đồng | 20515 | Xã |
| 54 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Quang | 20518 | Xã |
| 55 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Nghĩa | 20521 | Xã |
| 56 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Hiệp | 20524 | Xã |
| 57 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Thạnh | 20527 | Xã |
| 58 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Chánh | 20530 | Xã |
| 59 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Tân | 20533 | Xã |
| 60 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Phong | 20536 | Xã |
| 61 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Minh | 20539 | Xã |
| 62 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Thắng | 20542 | Xã |
| 63 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Cường | 20545 | Xã |
| 64 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại An | 20547 | Xã |
| 65 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Hòa | 20548 | Xã |
| 66 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Vĩnh Điện | 20551 | Phường |
| 67 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Tiến | 20554 | Xã |
| 68 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Hòa | 20557 | Xã |
| 69 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Thắng Bắc | 20560 | Xã |
| 70 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Thắng Trung | 20561 | Xã |
| 71 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Thắng Nam | 20562 | Xã |
| 72 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện Ngọc | 20563 | Phường |
| 73 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Hồng | 20566 | Xã |
| 74 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Thọ | 20569 | Xã |
| 75 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Phước | 20572 | Xã |
| 76 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện An | 20575 | Phường |
| 77 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện Nam Bắc | 20578 | Phường |
| 78 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện Nam Trung | 20579 | Phường |
| 79 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện Nam Đông | 20580 | Phường |
| 80 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện Dương | 20581 | Phường |
| 81 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Quang | 20584 | Xã |
| 82 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Trung | 20587 | Xã |
| 83 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Phong | 20590 | Xã |
| 84 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Minh | 20593 | Xã |
| 85 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Phương | 20596 | Xã |
| 86 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Thị trấn Nam Phước | 20599 | Thị trấn |
| 87 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Thu | 20602 | Xã |
| 88 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Phú | 20605 | Xã |
| 89 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Tân | 20608 | Xã |
| 90 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Hòa | 20611 | Xã |
| 91 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Châu | 20614 | Xã |
| 92 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Trinh | 20617 | Xã |
| 93 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Sơn | 20620 | Xã |
| 94 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Trung | 20623 | Xã |
| 95 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Phước | 20626 | Xã |
| 96 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Thành | 20629 | Xã |
| 97 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Vinh | 20632 | Xã |
| 98 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Nghĩa | 20635 | Xã |
| 99 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Hải | 20638 | Xã |
| 100 | Huyện Quế Sơn | 509 | Thị trấn Đông Phú | 20641 | Thị trấn |
| 101 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Xuân 1 | 20644 | Xã |
| 102 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Xuân 2 | 20647 | Xã |
| 103 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Phú | 20650 | Xã |
| 104 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Hương An | 20651 | Xã |
| 105 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Cường | 20653 | Xã |
| 106 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Hiệp | 20659 | Xã |
| 107 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Thuận | 20662 | Xã |
| 108 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Phú Thọ | 20665 | Xã |
| 109 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Long | 20677 | Xã |
| 110 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Châu | 20680 | Xã |
| 111 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Phong | 20683 | Xã |
| 112 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế An | 20686 | Xã |
| 113 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Minh | 20689 | Xã |
| 114 | Huyện Nam Giang | 510 | Thị trấn Thạnh Mỹ | 20695 | Thị trấn |
| 115 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Laêê | 20698 | Xã |
| 116 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Chơ Chun | 20699 | Xã |
| 117 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Zuôich | 20701 | Xã |
| 118 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Tà Pơơ | 20702 | Xã |
| 119 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã La Dêê | 20704 | Xã |
| 120 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Đắc Tôi | 20705 | Xã |
| 121 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Chà Vàl | 20707 | Xã |
| 122 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Tà Bhinh | 20710 | Xã |
| 123 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Cà Dy | 20713 | Xã |
| 124 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Đắc Pre | 20716 | Xã |
| 125 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Đắc Pring | 20719 | Xã |
| 126 | Huyện Phước Sơn | 511 | Thị trấn Khâm Đức | 20722 | Thị trấn |
| 127 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Xuân | 20725 | Xã |
| 128 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Hiệp | 20728 | Xã |
| 129 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Hòa | 20729 | Xã |
| 130 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Đức | 20731 | Xã |
| 131 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Năng | 20734 | Xã |
| 132 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Mỹ | 20737 | Xã |
| 133 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Chánh | 20740 | Xã |
| 134 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Công | 20743 | Xã |
| 135 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Kim | 20746 | Xã |
| 136 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Lộc | 20749 | Xã |
| 137 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Thành | 20752 | Xã |
| 138 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Thị trấn Tân An | 20755 | Thị trấn |
| 139 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Hiệp Hòa | 20758 | Xã |
| 140 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Hiệp Thuận | 20761 | Xã |
| 141 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Quế Thọ | 20764 | Xã |
| 142 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Bình Lâm | 20767 | Xã |
| 143 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Sông Trà | 20770 | Xã |
| 144 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Phước Trà | 20773 | Xã |
| 145 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Phước Gia | 20776 | Xã |
| 146 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Quế Bình | 20779 | Xã |
| 147 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Quế Lưu | 20782 | Xã |
| 148 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Thăng Phước | 20785 | Xã |
| 149 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Bình Sơn | 20788 | Xã |
| 150 | Huyện Thăng Bình | 513 | Thị trấn Hà Lam | 20791 | Thị trấn |
| 151 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Dương | 20794 | Xã |
| 152 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Giang | 20797 | Xã |
| 153 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Nguyên | 20800 | Xã |
| 154 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Phục | 20803 | Xã |
| 155 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Triều | 20806 | Xã |
| 156 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Đào | 20809 | Xã |
| 157 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Minh | 20812 | Xã |
| 158 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Lãnh | 20815 | Xã |
| 159 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Trị | 20818 | Xã |
| 160 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Định Bắc | 20821 | Xã |
| 161 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Định Nam | 20822 | Xã |
| 162 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Quý | 20824 | Xã |
| 163 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Phú | 20827 | Xã |
| 164 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Chánh | 20830 | Xã |
| 165 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Tú | 20833 | Xã |
| 166 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Sa | 20836 | Xã |
| 167 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Hải | 20839 | Xã |
| 168 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Quế | 20842 | Xã |
| 169 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình An | 20845 | Xã |
| 170 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Trung | 20848 | Xã |
| 171 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Nam | 20851 | Xã |
| 172 | Huyện Tiên Phước | 514 | Thị trấn Tiên Kỳ | 20854 | Thị trấn |
| 173 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Sơn | 20857 | Xã |
| 174 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Hà | 20860 | Xã |
| 175 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Cẩm | 20863 | Xã |
| 176 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Châu | 20866 | Xã |
| 177 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Lãnh | 20869 | Xã |
| 178 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Ngọc | 20872 | Xã |
| 179 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Hiệp | 20875 | Xã |
| 180 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Cảnh | 20878 | Xã |
| 181 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Mỹ | 20881 | Xã |
| 182 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Phong | 20884 | Xã |
| 183 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Thọ | 20887 | Xã |
| 184 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên An | 20890 | Xã |
| 185 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Lộc | 20893 | Xã |
| 186 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Lập | 20896 | Xã |
| 187 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Thị trấn Trà My | 20899 | Thị trấn |
| 188 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Sơn | 20900 | Xã |
| 189 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Kót | 20902 | Xã |
| 190 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Nú | 20905 | Xã |
| 191 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Đông | 20908 | Xã |
| 192 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Dương | 20911 | Xã |
| 193 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Giang | 20914 | Xã |
| 194 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Bui | 20917 | Xã |
| 195 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Đốc | 20920 | Xã |
| 196 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Tân | 20923 | Xã |
| 197 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Giác | 20926 | Xã |
| 198 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Giáp | 20929 | Xã |
| 199 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Ka | 20932 | Xã |
| 200 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Leng | 20935 | Xã |
| 201 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Dơn | 20938 | Xã |
| 202 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Tập | 20941 | Xã |
| 203 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Mai | 20944 | Xã |
| 204 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Cang | 20947 | Xã |
| 205 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Linh | 20950 | Xã |
| 206 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Nam | 20953 | Xã |
| 207 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Don | 20956 | Xã |
| 208 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Vân | 20959 | Xã |
| 209 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Vinh | 20962 | Xã |
| 210 | Huyện Núi Thành | 517 | Thị trấn Núi Thành | 20965 | Thị trấn |
| 211 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Xuân I | 20968 | Xã |
| 212 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Xuân II | 20971 | Xã |
| 213 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Tiến | 20974 | Xã |
| 214 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Sơn | 20977 | Xã |
| 215 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Thạnh | 20980 | Xã |
| 216 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Anh Bắc | 20983 | Xã |
| 217 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Anh Nam | 20984 | Xã |
| 218 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Hòa | 20986 | Xã |
| 219 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Hiệp | 20989 | Xã |
| 220 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Hải | 20992 | Xã |
| 221 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Giang | 20995 | Xã |
| 222 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Quang | 20998 | Xã |
| 223 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Nghĩa | 21001 | Xã |
| 224 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Mỹ Tây | 21004 | Xã |
| 225 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Mỹ Đông | 21005 | Xã |
| 226 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Trà | 21007 | Xã |
| 227 | Huyện Phú Ninh | 518 | Thị trấn Phú Thịnh | 20364 | Thị trấn |
| 228 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Thành | 20365 | Xã |
| 229 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam An | 20368 | Xã |
| 230 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Đàn | 20374 | Xã |
| 231 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Lộc | 20377 | Xã |
| 232 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Phước | 20380 | Xã |
| 233 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Vinh | 20383 | Xã |
| 234 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Thái | 20386 | Xã |
| 235 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Đại | 20387 | Xã |
| 236 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Dân | 20392 | Xã |
| 237 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Lãnh | 20395 | Xã |
| 238 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Quế Trung | 20656 | Xã |
| 239 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Quế Ninh | 20668 | Xã |
| 240 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Phước Ninh | 20669 | Xã |
| 241 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Quế Lộc | 20671 | Xã |
| 242 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Sơn Viên | 20672 | Xã |
| 243 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Quế Phước | 20674 | Xã |
| 244 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Quế Lâm | 20692 | Xã |
Thời tiết Quảng Nam trong thời gian tới nhìn chung khá ổn định, phù hợp cho những kế hoạch di chuyển hay hoạt động ngoài trời. Tuy nhiên, bạn vẫn nên theo dõi sát các bản tin từ dubaothoitiet.app để chủ động ứng phó nếu có biến đổi bất thường. Chúng tôi hy vọng thông tin dự báo đã giúp bạn chuẩn bị tốt hơn cho mỗi ngày.
