Thời Tiết Bình Phước – Dự Báo & Gợi Ý Thời Gian Du Lịch Đẹp

Thời tiết Bình Phước là yếu tố quan trọng giúp du khách và người dân địa phương chủ động hơn trong công việc, sinh hoạt và các chuyến đi khám phá. Bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ đặc điểm thời tiết từng khu vực, dự báo tuần tới và gợi ý thời điểm lý tưởng để du lịch Bình Phước trọn vẹn nhất.
Tổng quan về thời tiết Bình Phước

Thời tiết Bình Phước mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa, đây là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến thiên nhiên, đời sống và hoạt động sản xuất của người dân. Nằm ở cửa ngõ phía Bắc vùng Đông Nam Bộ, đây là vùng chuyển tiếp giữa cao nguyên miền Đông và đồng bằng Nam Bộ, tạo nên sự đa dạng về địa hình và khí hậu.
Với nhiệt độ trung bình khoảng 26–27°C, thời tiết nơi đây ít biến động mạnh, thuận lợi cho các hoạt động du lịch và trồng trọt. Mùa khô thường kéo dài từ tháng 11 đến tháng 4, nắng nhẹ, ít mưa còn mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10 với lượng mưa dồi dào, giúp cây trồng phát triển xanh tốt.
Thời tiết Bình Phước theo mùa

Bình Phước nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình, được chia thành hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô. Nhiệt độ trung bình năm khá cao và ổn định, dao động từ 25,8°C đến 26,2°C, tạo nên điều kiện thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và du lịch quanh năm.
- Mùa mưa (tháng 5 – tháng 10): Thời tiết Bình Phước vào mùa mưa thường mát mẻ, lượng mưa lớn và độ ẩm cao. Đây là thời điểm cảnh quan xanh tươi, tràn đầy sức sống, rất thích hợp cho các chuyến tham quan sinh thái hoặc khám phá rừng quốc gia.
- Mùa khô (tháng 11 – tháng 4): Trong mùa khô, lượng mưa giảm mạnh, độ ẩm không khí rất thấp. Đầu mùa khô đến giữa mùa, thời tiết se lạnh dễ chịu, rất thuận lợi cho các hoạt động ngoài trời. Tuy nhiên, từ giữa đến cuối mùa khô, nhiệt độ tăng cao, thời tiết trở nên khô nóng và oi bức.
Chi tiết khí hậu tại khu vực Bình Phước

Nếu muốn chuyến đi đến Bình Phước trọn vẹn và thuận lợi, bạn nên tìm hiểu kỹ dự báo thời tiết tại các khu vực cũng như sự biến đổi thời tiết trong ngày như sau:
Sự khác biệt về khí hậu giữa các vùng
Bình Phước có địa hình đa dạng với vùng cao, vùng gò đồi và vùng thấp, tạo nên sự khác biệt về khí hậu:
- Vùng đồi cao: Thời tiết Bình Phước tại khu vực này mát hơn so với các huyện khác, dao động 22–26°C. Mùa mưa thường bắt đầu sớm hơn và kết thúc muộn hơn, lượng mưa lớn, thích hợp cho trồng cây công nghiệp như cà phê, hồ tiêu.
- Vùng trung tâm: Nhiệt độ ở vùng này ổn định 26–28°C, mùa mưa và mùa khô rõ rệt. Đây là khu vực tập trung nhiều hoạt động kinh tế và dịch vụ du lịch của tỉnh thành.
- Vùng thấp phía Nam: Nắng nóng hơn vào mùa khô, nhiệt độ có thể đạt 30–32°C. Mùa mưa thường có mưa lớn vào buổi chiều, dễ gây ngập cục bộ ở một số nơi.
Thời tiết Bình Phước trong ngày
Một trong những nét đặc trưng mà bạn có thể dễ dàng cảm nhận khi đến Bình Phước chính là sự thay đổi rõ rệt của thời tiết theo từng thời điểm trong ngày như sau:
- Sáng sớm: Không khí thường mát mẻ, nhiệt độ vào khung giờ này sẽ dao động từ 23–25°C. Ở những vùng đồi cao như Bù Đăng, Bù Gia Mập, đôi khi còn xuất hiện lớp sương nhẹ bao phủ, mang đến khung cảnh thơ mộng và bầu không khí trong lành.
- Buổi trưa: Thời tiết Bình Phước tại thời điểm này thì nắng bắt đầu rõ và nhiệt độ tăng lên khoảng 28–32°C. Ở những khu vực trung tâm thị xã Đồng Xoài hay vùng thấp, cảm giác oi nóng có thể rõ rệt hơn.
- Chiều tối: Vào mùa khô, thời tiết trở nên mát mẻ, dễ chịu, rất thích hợp cho các hoạt động ngoài trời hoặc di chuyển giữa các điểm tham quan. Ngược lại, mùa mưa (tháng 5 – tháng 10) thường xuất hiện các cơn mưa rào hoặc dông bất chợt, đặc biệt vào cuối giờ chiều.
Thời tiết Bình Phước trong tuần tới
Theo thông tin dubaothoitiet.app, thời tiết Bình Phước trong tuần tới nhìn chung ổn định, không có biến động lớn, chi tiết như sau:
- Ban ngày: Dự báo thời tiết có nắng nhẹ đến vừa, nhiệt độ trung bình 28–30°C, thuận lợi cho du lịch, tham quan và các hoạt động sản xuất nông nghiệp.
- Buổi chiều: Khả năng xuất hiện mưa rào ở một số huyện phía Bắc, cường độ mưa không quá lớn nhưng cần lưu ý khi di chuyển đường dài.
- Ban đêm: Không khí mát mẻ, nhiệt độ duy trì ở mức 22–24°C, tạo điều kiện thuận lợi cho nghỉ ngơi hoặc tham gia các hoạt động vui chơi, ẩm thực về đêm.
Thời điểm lý tưởng để du lịch Bình Phước

Bình Phước là điểm đến hấp dẫn với nhiều trải nghiệm từ du lịch sinh thái, khám phá văn hóa đến ẩm thực đặc trưng. Mỗi mùa đều có nét đẹp riêng nhưng vẫn có những giai đoạn được xem là lý tưởng nhất cho chuyến đi này:
- Mùa khô (tháng 11 – tháng 4): Thời tiết Bình Phước lúc này khô ráo, nắng đẹp, ít mưa, thuận lợi cho các hoạt động tham quan rừng quốc gia Bù Gia Mập, hồ Suối Lam…
- Mùa mưa nhẹ (tháng 5 – đầu tháng 7): Dù có mưa rào nhưng cảnh quan Bình Phước vào mùa này rất xanh tươi, sông suối đầy nước, thích hợp cho du lịch khám phá và chụp ảnh thiên nhiên.
- Thời điểm lễ hội (tháng 3 – tháng 4 âm lịch): Ngoài yếu tố thời tiết thuận lợi, đây còn là mùa diễn ra nhiều lễ hội của đồng bào S’tiêng và Khmer.
Thời tiết Bình Phước tuy không khắc nghiệt nhưng lại có sự khác biệt rõ giữa mùa khô và mùa mưa, giữa các vùng địa hình cao và thấp. Việc nắm rõ dự báo thời tiết không chỉ giúp bạn lên kế hoạch du lịch thuận lợi mà còn giúp chuẩn bị hành lý phù hợp, tối ưu trải nghiệm tại vùng đất giàu tiềm năng này.
Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Bình Phước
| STT | Quận Huyện | Mã QH | Phường Xã | Mã PX | Cấp |
| 1 | Thị xã Phước Long | 688 | Phường Thác Mơ | 25216 | Phường |
| 2 | Thị xã Phước Long | 688 | Phường Long Thủy | 25217 | Phường |
| 3 | Thị xã Phước Long | 688 | Phường Phước Bình | 25219 | Phường |
| 4 | Thị xã Phước Long | 688 | Phường Long Phước | 25220 | Phường |
| 5 | Thị xã Phước Long | 688 | Phường Sơn Giang | 25237 | Phường |
| 6 | Thị xã Phước Long | 688 | Xã Long Giang | 25245 | Xã |
| 7 | Thị xã Phước Long | 688 | Xã Phước Tín | 25249 | Xã |
| 8 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tân Phú | 25195 | Phường |
| 9 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tân Đồng | 25198 | Phường |
| 10 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tân Bình | 25201 | Phường |
| 11 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tân Xuân | 25204 | Phường |
| 12 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tân Thiện | 25205 | Phường |
| 13 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Xã Tân Thành | 25207 | Xã |
| 14 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tiến Thành | 25210 | Phường |
| 15 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Xã Tiến Hưng | 25213 | Xã |
| 16 | Thị xã Bình Long | 690 | Phường Hưng Chiến | 25320 | Phường |
| 17 | Thị xã Bình Long | 690 | Phường An Lộc | 25324 | Phường |
| 18 | Thị xã Bình Long | 690 | Phường Phú Thịnh | 25325 | Phường |
| 19 | Thị xã Bình Long | 690 | Phường Phú Đức | 25326 | Phường |
| 20 | Thị xã Bình Long | 690 | Xã Thanh Lương | 25333 | Xã |
| 21 | Thị xã Bình Long | 690 | Xã Thanh Phú | 25336 | Xã |
| 22 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Bù Gia Mập | 25222 | Xã |
| 23 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Đak Ơ | 25225 | Xã |
| 24 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Đức Hạnh | 25228 | Xã |
| 25 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Phú Văn | 25229 | Xã |
| 26 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Đa Kia | 25231 | Xã |
| 27 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Phước Minh | 25232 | Xã |
| 28 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Bình Thắng | 25234 | Xã |
| 29 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Phú Nghĩa | 25267 | Xã |
| 30 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Thị trấn Lộc Ninh | 25270 | Thị trấn |
| 31 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Hòa | 25273 | Xã |
| 32 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc An | 25276 | Xã |
| 33 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Tấn | 25279 | Xã |
| 34 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thạnh | 25280 | Xã |
| 35 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Hiệp | 25282 | Xã |
| 36 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thiện | 25285 | Xã |
| 37 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thuận | 25288 | Xã |
| 38 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Quang | 25291 | Xã |
| 39 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Phú | 25292 | Xã |
| 40 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thành | 25294 | Xã |
| 41 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thái | 25297 | Xã |
| 42 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Điền | 25300 | Xã |
| 43 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Hưng | 25303 | Xã |
| 44 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thịnh | 25305 | Xã |
| 45 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Khánh | 25306 | Xã |
| 46 | Huyện Bù Đốp | 693 | Thị trấn Thanh Bình | 25308 | Thị trấn |
| 47 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Hưng Phước | 25309 | Xã |
| 48 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Phước Thiện | 25310 | Xã |
| 49 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Thiện Hưng | 25312 | Xã |
| 50 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Thanh Hòa | 25315 | Xã |
| 51 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Tân Thành | 25318 | Xã |
| 52 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Tân Tiến | 25321 | Xã |
| 53 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Thanh An | 25327 | Xã |
| 54 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã An Khương | 25330 | Xã |
| 55 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã An Phú | 25339 | Xã |
| 56 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Tân Lợi | 25342 | Xã |
| 57 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Tân Hưng | 25345 | Xã |
| 58 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Minh Đức | 25348 | Xã |
| 59 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Minh Tâm | 25349 | Xã |
| 60 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Phước An | 25351 | Xã |
| 61 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Thanh Bình | 25354 | Xã |
| 62 | Huyện Hớn Quản | 694 | Thị trấn Tân Khai | 25357 | Thị trấn |
| 63 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Đồng Nơ | 25360 | Xã |
| 64 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Tân Hiệp | 25361 | Xã |
| 65 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Tân Quan | 25438 | Xã |
| 66 | Huyện Đồng Phú | 695 | Thị trấn Tân Phú | 25363 | Thị trấn |
| 67 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Thuận Lợi | 25366 | Xã |
| 68 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Đồng Tâm | 25369 | Xã |
| 69 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Phước | 25372 | Xã |
| 70 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Hưng | 25375 | Xã |
| 71 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Lợi | 25378 | Xã |
| 72 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Lập | 25381 | Xã |
| 73 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Hòa | 25384 | Xã |
| 74 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Thuận Phú | 25387 | Xã |
| 75 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Đồng Tiến | 25390 | Xã |
| 76 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Tiến | 25393 | Xã |
| 77 | Huyện Bù Đăng | 696 | Thị trấn Đức Phong | 25396 | Thị trấn |
| 78 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đường 10 | 25398 | Xã |
| 79 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đak Nhau | 25399 | Xã |
| 80 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Phú Sơn | 25400 | Xã |
| 81 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Thọ Sơn | 25402 | Xã |
| 82 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Bình Minh | 25404 | Xã |
| 83 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Bom Bo | 25405 | Xã |
| 84 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Minh Hưng | 25408 | Xã |
| 85 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đoàn Kết | 25411 | Xã |
| 86 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đồng Nai | 25414 | Xã |
| 87 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đức Liễu | 25417 | Xã |
| 88 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Thống Nhất | 25420 | Xã |
| 89 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Nghĩa Trung | 25423 | Xã |
| 90 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Nghĩa Bình | 25424 | Xã |
| 91 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đăng Hà | 25426 | Xã |
| 92 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Phước Sơn | 25429 | Xã |
| 93 | Huyện Chơn Thành | 697 | Thị trấn Chơn Thành | 25432 | Thị trấn |
| 94 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Thành Tâm | 25433 | Xã |
| 95 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Minh Lập | 25435 | Xã |
| 96 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Quang Minh | 25439 | Xã |
| 97 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Minh Hưng | 25441 | Xã |
| 98 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Minh Long | 25444 | Xã |
| 99 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Minh Thành | 25447 | Xã |
| 100 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Nha Bích | 25450 | Xã |
| 101 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Minh Thắng | 25453 | Xã |
| 102 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Long Bình | 25240 | Xã |
| 103 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Bình Tân | 25243 | Xã |
| 104 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Bình Sơn | 25244 | Xã |
| 105 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Long Hưng | 25246 | Xã |
| 106 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Phước Tân | 25250 | Xã |
| 107 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Bù Nho | 25252 | Xã |
| 108 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Long Hà | 25255 | Xã |
| 109 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Long Tân | 25258 | Xã |
| 110 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Phú Trung | 25261 | Xã |
| 111 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Phú Riềng | 25264 | Xã |