
Thời Tiết Nam Định – Cập Nhật Thông Tin Dự Báo Mới Nhất
Thời tiết Nam Định thay đổi theo từng mùa, ảnh hưởng không nhỏ đến sinh hoạt, sản xuất và các hoạt động lễ hội địa phương. Việc nắm bắt thông tin thời tiết hôm nay, ngày mai và những ngày tới sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch. Cùng theo dõi bản tin thời tiết mới nhất trong bài viết sau.
Giới thiệu chung về tỉnh Nam Định

Nam Định nằm ở phía Nam của châu thổ sông Hồng, tiếp giáp với các tỉnh Thái Bình, Hà Nam, Ninh Bình và Biển Đông. Với vị trí địa lý thuận lợi, tỉnh này đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển kinh tế – xã hội khu vực miền Bắc.
Tỉnh có diện tích khoảng 1.652 km², gồm 10 đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó TP Nam Định là trung tâm chính trị – kinh tế – văn hóa lớn nhất. Ngoài ra, tỉnh này còn sở hữu đường bờ biển dài gần 72 km. Tất cả những điều này góp phần làm cho khí hậu và thời tiết ở đây mang những đặc điểm rất riêng biệt.
Đặc điểm thời tiết các mùa tại Nam Định

Nam Định nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của cả khí hậu lục địa và biển Đông. Trong năm, thời tiết Nam Định chia thành bốn mùa rõ rệt, mỗi mùa lại mang những đặc trưng riêng biệt, cụ thể như sau.
- Mùa xuân tháng 2 – tháng 4: Mùa này thường có tiết trời ẩm ướt, mưa phùn kéo dài và độ ẩm cao. Nhiệt độ dao động từ 18 – 25°C. Không khí se lạnh kèm theo sương mù nhẹ vào sáng sớm và chiều tối.
- Mùa hè từ tháng 5 đến tháng 8: Thời tiết Nam Định vào mùa này thường rất oi bức, nhiệt độ ban có thể lên đến 38 -39°C. Mưa rào và dông thường xuất hiện vào chiều tối, đôi khi kèm theo gió giật mạnh.
- Mùa thu tháng 9 – tháng 11: Mùa thu được xem là thời điểm dễ chịu nhất trong năm. Trời mát mẻ, ít mưa, không khí trong lành và độ ẩm vừa phải. Nhiệt độ dao động từ 24 – 30°C.
- Mùa đông tháng 12 – tháng 1: Nam Định bước vào mùa đông với kiểu thời tiết lạnh khô, đôi khi có những đợt rét đậm, rét hại do không khí lạnh từ phương Bắc tràn về. Nhiệt độ trung bình từ 10 – 18°C, có thể xuống dưới 10°C trong những ngày rét mạnh.
Dự đoán thời tiết Nam Định mới nhất

Theo cập nhật mới nhất, thời tiết Nam Định trong ngày hôm nay và vài ngày tới có những biến động nhẹ nhưng nhìn chung vẫn duy trì trạng thái ổn định. Dưới đây là dự báo thời tiết mới nhất mà bạn có thể tham khảo.
Cập nhật thời tiết Nam Định hôm nay
Hiện tại Nam Định ghi nhận nhiệt độ khoảng 27.8°C, cảm giác ngoài trời lên tới 31.8°C do độ ẩm cao. Trời xuất hiện mưa vừa, gió thổi nhẹ với vận tốc khoảng 1.05 km/h, và tầm nhìn xa đạt khoảng 8.62 km.
Trong ngày, nền nhiệt dao động từ 26.9°C đến 33.3°C, mang lại cảm giác khá oi bức. Tuy nhiên, chỉ số UV bằng 0 nên các hoạt động ngoài trời vẫn tương đối an toàn nếu tránh giờ cao điểm nắng nóng.
Dự báo thời tiết mới nhất trong các ngày tới
Trong những ngày tới, Nam Định được dự báo tiếp tục chịu ảnh hưởng của kiểu thời tiết nhiệt đới gió mùa, với sự xen kẽ giữa nắng nóng và các đợt mưa rào cục bộ. Dưới đây là dự báo thời tiết Nam Định chi tiết nhất.
- Ngày mai: Thời tiết Nam Định tiếp tục duy trì trạng thái nhiều mây, có thể xuất hiện mưa rào nhẹ vào buổi sáng. Nhiệt độ dao động từ 26 – 33°C, độ ẩm cao gây cảm giác oi bức, đặc biệt vào giữa trưa.
- 2 đến 3 ngày tới: Mưa có xu hướng giảm dần, ban ngày trời nắng trở lại, nhiệt độ tăng lên mức 36 – 37°C. Đây là khoảng thời gian thuận lợi cho các hoạt động ngoài trời, nhưng cần chú ý chống nắng và uống đủ nước.
- Cuối tuần: Trời chuyển nhiều mây, nhiệt độ dao động từ 25 – 34°C. Mưa rào có thể xuất hiện cục bộ vào chiều tối, đặc biệt tại các khu vực ven biển.
Thời tiết Nam Định theo từng khu vực cụ thể
Nam Định có địa hình tương đối bằng phẳng, chia thành 10 huyện, thành phố với đặc điểm khí hậu khá tương đồng. Tuy nhiên, do yếu tố địa lý như vị trí giáp biển hay khu vực đô thị thời tiết vẫn có sự khác biệt nhẹ giữa các vùng:
- Thành phố Nam Định ghi nhận nhiệt độ cao hơn đôi chút do hiệu ứng đô thị. Ban ngày trời nắng nóng, nhiệt độ dao động từ 26 – 37°C, buổi tối dịu mát, độ ẩm cao vào sáng sớm.
- Huyện Hải Hậu, Giao Thủy, Nghĩa Hưng do ảnh hưởng từ biển Đông, các khu vực này có gió biển nhẹ và độ ẩm cao hơn. Nhiệt độ trung bình dao động từ 25 – 33°C, thường xuất hiện mưa rào và dông vào chiều tối.
- Huyện Mỹ Lộc, Vụ Bản, Ý Yên, Trực Ninh, Xuân Trường, Nam Trực các vùng nằm sâu trong đất liền, ít chịu tác động trực tiếp từ biển. Thời tiết khá khô hơn vào ban ngày, nhiệt độ có thể lên đến 35 – 36°C.
Các đơn vị hành chính tại tỉnh Nam Định

Tỉnh Nam Định thuộc khu vực đồng bằng sông Hồng, là một trong những tỉnh có lịch sử lâu đời và hệ thống hành chính ổn định. Tính đến hiện tại, Nam Định gồm có 10 đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó có:
| STT | Quận Huyện | Phường Xã |
| 1 | Thành phố Nam Định | Phường Hạ Long |
| 2 | Thành phố Nam Định | Phường Trần Tế Xương |
| 3 | Thành phố Nam Định | Phường Vị Hoàng |
| 4 | Thành phố Nam Định | Phường Vị Xuyên |
| 5 | Thành phố Nam Định | Phường Quang Trung |
| 6 | Thành phố Nam Định | Phường Cửa Bắc |
| 7 | Thành phố Nam Định | Phường Nguyễn Du |
| 8 | Thành phố Nam Định | Phường Bà Triệu |
| 9 | Thành phố Nam Định | Phường Trường Thi |
| 10 | Thành phố Nam Định | Phường Phan Đình Phùng |
| 11 | Thành phố Nam Định | Phường Ngô Quyền |
| 12 | Thành phố Nam Định | Phường Trần Hưng Đạo |
| 13 | Thành phố Nam Định | Phường Trần Đăng Ninh |
| 14 | Thành phố Nam Định | Phường Năng Tĩnh |
| 15 | Thành phố Nam Định | Phường Văn Miếu |
| 16 | Thành phố Nam Định | Phường Trần Quang Khải |
| 17 | Thành phố Nam Định | Phường Thống Nhất |
| 18 | Thành phố Nam Định | Phường Lộc Hạ |
| 19 | Thành phố Nam Định | Phường Lộc Vượng |
| 20 | Thành phố Nam Định | Phường Cửa Nam |
| 21 | Thành phố Nam Định | Phường Lộc Hòa |
| 22 | Thành phố Nam Định | Xã Nam Phong |
| 23 | Thành phố Nam Định | Phường Mỹ Xá |
| 24 | Thành phố Nam Định | Xã Lộc An |
| 25 | Thành phố Nam Định | Xã Nam Vân |
| 26 | Huyện Mỹ Lộc | Thị trấn Mỹ Lộc |
| 27 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Hà |
| 28 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Tiến |
| 29 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Thắng |
| 30 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Trung |
| 31 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Tân |
| 32 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Phúc |
| 33 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Hưng |
| 34 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Thuận |
| 35 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Thịnh |
| 36 | Huyện Mỹ Lộc | Xã Mỹ Thành |
| 37 | Huyện Vụ Bản | Thị trấn Gôi |
| 38 | Huyện Vụ Bản | Xã Minh Thuận |
| 39 | Huyện Vụ Bản | Xã Hiển Khánh |
| 40 | Huyện Vụ Bản | Xã Tân Khánh |
| 41 | Huyện Vụ Bản | Xã Hợp Hưng |
| 42 | Huyện Vụ Bản | Xã Đại An |
| 43 | Huyện Vụ Bản | Xã Tân Thành |
| 44 | Huyện Vụ Bản | Xã Cộng Hòa |
| 45 | Huyện Vụ Bản | Xã Trung Thành |
| 46 | Huyện Vụ Bản | Xã Quang Trung |
| 47 | Huyện Vụ Bản | Xã Minh Tân |
| 48 | Huyện Vụ Bản | Xã Liên Bảo |
| 49 | Huyện Vụ Bản | Xã Thành Lợi |
| 50 | Huyện Vụ Bản | Xã Kim Thái |
| 51 | Huyện Vụ Bản | Xã Liên Minh |
| 52 | Huyện Vụ Bản | Xã Đại Thắng |
| 53 | Huyện Vụ Bản | Xã Tam Thanh |
| 54 | Huyện Vụ Bản | Xã Vĩnh Hào |
| 55 | Huyện Ý Yên | Thị trấn Lâm |
| 56 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Trung |
| 57 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Thành |
| 58 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Tân |
| 59 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Lợi |
| 60 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Thọ |
| 61 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Nghĩa |
| 62 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Minh |
| 63 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Phương |
| 64 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Chính |
| 65 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Bình |
| 66 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Phú |
| 67 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Mỹ |
| 68 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Dương |
| 69 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Hưng |
| 70 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Khánh |
| 71 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Phong |
| 72 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Ninh |
| 73 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Lương |
| 74 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Hồng |
| 75 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Quang |
| 76 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Tiến |
| 77 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Thắng |
| 78 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Phúc |
| 79 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Cường |
| 80 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Lộc |
| 81 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Bằng |
| 82 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Đồng |
| 83 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Khang |
| 84 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Nhân |
| 85 | Huyện Ý Yên | Xã Yên Trị |
| 86 | Huyện Nghĩa Hưng | Thị trấn Liễu Đề |
| 87 | Huyện Nghĩa Hưng | Thị trấn Rạng Đông |
| 88 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Đồng |
| 89 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thịnh |
| 90 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Minh |
| 91 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thái |
| 92 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Hoàng Nam |
| 93 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Châu |
| 94 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Trung |
| 95 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Sơn |
| 96 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Lạc |
| 97 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hồng |
| 98 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Phong |
| 99 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Phú |
| 100 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Bình |
| 101 | Huyện Nghĩa Hưng | Thị trấn Quỹ Nhất |
| 102 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Tân |
| 103 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hùng |
| 104 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Lâm |
| 105 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thành |
| 106 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Phúc Thắng |
| 107 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Lợi |
| 108 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hải |
| 109 | Huyện Nghĩa Hưng | Xã Nam Điền |
| 110 | Huyện Nam Trực | Thị trấn Nam Giang |
| 111 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Mỹ |
| 112 | Huyện Nam Trực | Xã Điền Xá |
| 113 | Huyện Nam Trực | Xã Nghĩa An |
| 114 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Thắng |
| 115 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Toàn |
| 116 | Huyện Nam Trực | Xã Hồng Quang |
| 117 | Huyện Nam Trực | Xã Tân Thịnh |
| 118 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Cường |
| 119 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Hồng |
| 120 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Hùng |
| 121 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Hoa |
| 122 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Dương |
| 123 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Thanh |
| 124 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Lợi |
| 125 | Huyện Nam Trực | Xã Bình Minh |
| 126 | Huyện Nam Trực | Xã Đồng Sơn |
| 127 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Tiến |
| 128 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Hải |
| 129 | Huyện Nam Trực | Xã Nam Thái |
| 130 | Huyện Trực Ninh | Thị trấn Cổ Lễ |
| 131 | Huyện Trực Ninh | Xã Phương Định |
| 132 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Chính |
| 133 | Huyện Trực Ninh | Xã Trung Đông |
| 134 | Huyện Trực Ninh | Xã Liêm Hải |
| 135 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Tuấn |
| 136 | Huyện Trực Ninh | Xã Việt Hùng |
| 137 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Đạo |
| 138 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Hưng |
| 139 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Nội |
| 140 | Huyện Trực Ninh | Thị trấn Cát Thành |
| 141 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Thanh |
| 142 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Khang |
| 143 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Thuận |
| 144 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Mỹ |
| 145 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Đại |
| 146 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Cường |
| 147 | Huyện Trực Ninh | Thị trấn Ninh Cường |
| 148 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Thái |
| 149 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Hùng |
| 150 | Huyện Trực Ninh | Xã Trực Thắng |
| 151 | Huyện Xuân Trường | Thị trấn Xuân Trường |
| 152 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Châu |
| 153 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Hồng |
| 154 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Thành |
| 155 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Thượng |
| 156 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Phong |
| 157 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Đài |
| 158 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Tân |
| 159 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Thủy |
| 160 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Ngọc |
| 161 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Bắc |
| 162 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Phương |
| 163 | Huyện Xuân Trường | Xã Thọ Nghiệp |
| 164 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Phú |
| 165 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Trung |
| 166 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Vinh |
| 167 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Kiên |
| 168 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Tiến |
| 169 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Ninh |
| 170 | Huyện Xuân Trường | Xã Xuân Hòa |
| 171 | Huyện Giao Thủy | Thị trấn Ngô Đồng |
| 172 | Huyện Giao Thủy | Thị trấn Quất Lâm |
| 173 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Hương |
| 174 | Huyện Giao Thủy | Xã Hồng Thuận |
| 175 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Thiện |
| 176 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Thanh |
| 177 | Huyện Giao Thủy | Xã Hoành Sơn |
| 178 | Huyện Giao Thủy | Xã Bình Hòa |
| 179 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Tiến |
| 180 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Hà |
| 181 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Nhân |
| 182 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao An |
| 183 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Lạc |
| 184 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Châu |
| 185 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Tân |
| 186 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Yến |
| 187 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Xuân |
| 188 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Thịnh |
| 189 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Hải |
| 190 | Huyện Giao Thủy | Xã Bạch Long |
| 191 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Long |
| 192 | Huyện Giao Thủy | Xã Giao Phong |
| 193 | Huyện Hải Hậu | Thị trấn Yên Định |
| 194 | Huyện Hải Hậu | Thị trấn Cồn |
| 195 | Huyện Hải Hậu | Thị trấn Thịnh Long |
| 196 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Nam |
| 197 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Trung |
| 198 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Vân |
| 199 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Minh |
| 200 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Anh |
| 201 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Hưng |
| 202 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Bắc |
| 203 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Phúc |
| 204 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Thanh |
| 205 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Hà |
| 206 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Long |
| 207 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Phương |
| 208 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Đường |
| 209 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Lộc |
| 210 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Quang |
| 211 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Đông |
| 212 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Sơn |
| 213 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Tân |
| 214 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Phong |
| 215 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải An |
| 216 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Tây |
| 217 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Lý |
| 218 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Phú |
| 219 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Giang |
| 220 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Cường |
| 221 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Ninh |
| 222 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Chính |
| 223 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Xuân |
| 224 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Châu |
| 225 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Triều |
| 226 | Huyện Hải Hậu | Xã Hải Hòa |
Thời tiết Nam Định mang đặc trưng rõ rệt của khí hậu nhiệt đới với sự phân hóa theo mùa và khu vực cụ thể. Để tránh bị động trước những biến đổi bất ngờ, bạn hãy theo dõi bản tin thời tiết từ dubaothoitiet.app để nắm bắt tình hình kịp thời các thông tin nhé.