Thời tiết Bắc Ninh – Đặc Điểm Khí Hậu Mới Nhất Tại Khu Vực

Hiểu rõ về thời tiết Bắc Ninh là điều vô cùng quan trọng để có kế hoạch sắp xếp công việc hay những chuyến du lịch thuận lợi cho người dân và du khách. Bài viết dưới đây dubaothoitiet.app sẽ giúp bạn nắm bắt đặc điểm khí hậu từng mùa, từng vùng cũng như dự báo thời tiết mới nhất tại vùng đất này.
Giới thiệu về thời tiết Bắc Ninh

Thời tiết Bắc Ninh chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và được phân chia thành hai mùa rõ rệt như sau:
- Mùa hè (mùa mưa): Kéo dài từ tháng 5 đến tháng 9, đặc trưng bởi nền nhiệt cao, nắng nóng kéo dài và thường xuyên xuất hiện mưa rào, giông lốc vào chiều tối.
- Mùa đông (mùa khô): Diễn ra từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau, thời tiết khô ráo, lạnh và có thể xảy ra các đợt rét đậm, rét hại, đặc biệt vào tháng 12 và tháng 1.
Bên cạnh đó, Bắc Ninh còn có hai giai đoạn chuyển mùa là mùa xuân (tháng 2–4) và mùa thu (tháng 9–10), khí hậu trở nên ôn hòa, dễ chịu. Tiếp theo là một số thông tin về thời tiết Bắc Ninh đặc trưng của nơi đây như sau:
- Nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 23–25°C
- Lượng mưa trung bình năm sẽ dao động từ 1.400 đến 1.700mm, tập trung chủ yếu vào các tháng mùa hè
- Độ ẩm trung bình khoảng 84–87%, tạo cảm giác ẩm ướt vào mùa xuân và oi nóng vào mùa hè
- Số giờ nắng trong năm từ 1.500 đến 1.700 giờ, phân bố không đều, tập trung nhiều vào giai đoạn từ tháng 4 đến tháng 8
Thời tiết tại Bắc Ninh theo mùa

Mỗi mùa mang đến những điều kiện khí hậu khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống, sản xuất và các hoạt động du lịch. Dưới đây là thông tin chi tiết về thời tiết của từng mùa tại đây như sau:
- Mùa xuân (tháng 2 – tháng 4): Thời tiết Bắc Ninh vào mùa xuân thường có mưa nhỏ kéo dài, độ ẩm cao và nồm ẩm, gây khó chịu trong sinh hoạt. Nhiệt độ dao động từ 18–25°C, tiết trời se lạnh vào sáng sớm và tối.
- Mùa hè (tháng 5 – tháng 8): Mùa hè là thời điểm nóng nhất trong năm, nhiệt độ trung bình ban ngày từ 32–36°C, có khi lên đến 38–39°C. Tuy nắng nóng nhưng thường có mưa giông vào cuối chiều, giúp giảm nhiệt phần nào.
- Mùa thu (tháng 9 – tháng 11): Thời tiết mát dịu, nắng nhẹ, ít mưa, nhiệt độ dao động từ 25–30°C.
- Mùa đông (tháng 12 – tháng 1): Mùa đông Bắc Ninh có nền nhiệt thấp, có thể xuống dưới 10°C vào ban đêm. Trời ít mưa, hanh khô, một số ngày xuất hiện sương mù sáng sớm.
Thời tiết cần nắm tại khu vực Bắc Ninh

Để có sự chuẩn bị tốt nhất cho các hoạt động hàng ngày cũng như các chuyến đi, việc cập nhật và nắm rõ thời tiết là vô cùng cần thiết. Dưới đây là thông tin chi tiết giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch tại Bắc Ninh.
Khí hậu khác nhau giữa các vùng trong tỉnh
Do sự chênh lệch về địa hình, mật độ dân cư và mức độ đô thị hóa, thời tiết Bắc Ninh vẫn có những khác biệt nhất định giữa các khu vực trong tỉnh như sau:
- Khu vực thành thị: Thường có nền nhiệt cao hơn do mật độ bê tông, nhà cao tầng và giao thông đông đúc. Hiện tượng này khiến thời tiết tại đây vào mùa hè nóng bức hơn 1–2°C so với vùng nông thôn, không khí cũng thường khô và ít gió hơn.
- Vùng nông thôn và ven đô: Có nhiều cây xanh, mặt nước và đồng ruộng nên không khí trong lành, nhiệt độ ban đêm mát hơn. Vào mùa đông, thời tiết Bắc Ninh tại các khu vực này thường cảm nhận rõ cái lạnh hơn so với trung tâm thành phố.
- Khu vực giáp ranh với sông Đuống, sông Cầu: Có độ ẩm cao hơn, thường xuyên đón gió mát, nhất là vào buổi chiều tối. Những khu vực gần sông thường có thời tiết dễ chịu hơn vào mùa hè nhưng cũng có thể ẩm hơn vào mùa xuân.
Sự thay đổi thời tiết Bắc Ninh trong ngày
Không chỉ biến đổi theo mùa, thời tiết Bắc Ninh còn có sự thay đổi rõ rệt trong từng thời điểm trong ngày như sau:
- Sáng sớm: Không khí thường mát mẻ, đôi khi se lạnh vào mùa đông và đây là thời điểm dễ chịu nhất trong ngày, lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời.
- Buổi trưa: Nhiệt độ tăng nhanh, đặc biệt vào mùa hè có thể lên đến 35–38°C. Trong mùa đông, dù trời nắng nhưng không khí vẫn hanh khô, dễ gây nứt nẻ da.
- Chiều tối: Độ ẩm trong không khí bắt đầu tăng, vào mùa hè dễ xuất hiện mưa giông, sấm sét hoặc gió lốc bất chợt.
- Ban đêm: Thời tiết dịu mát hoặc trở lạnh, nền nhiệt về đêm thường giảm từ 3–5°C so với ban ngày, tạo điều kiện thuận lợi cho giấc ngủ sâu và nghỉ ngơi.
Dự báo thời tiết Bắc Ninh trong tuần tới
Thời tiết Bắc Ninh trong tuần tới tiếp tục duy trì trạng thái oi nóng, đặc trưng của những ngày giữa mùa hè, cụ thể như sau:
- Ban ngày: Nền nhiệt dao động trong khoảng 34–36°C, nắng gắt xuất hiện chủ yếu vào khung giờ từ 11h đến 15h. Cảm giác oi bức tăng cao, đặc biệt ở khu vực nội thành có ít cây xanh.
- Ban đêm: Nhiệt độ giảm xuống khoảng 27–29°C, tuy nhiên độ ẩm vẫn ở mức cao nên không khí khá ngột ngạt, nhất là trong phòng kín không có điều hòa.
- Cuối chiều: Có khả năng xuất hiện mưa rào và giông, kèm theo các hiện tượng thời tiết cực đoan như sấm sét, gió giật mạnh.
Thời điểm tưởng để du lịch Bắc Ninh

Dựa trên đặc điểm khí hậu, có hai khoảng thời gian được xem là lý tưởng nhất để khám phá vùng đất này:
- Tháng 9 đến tháng 11 (mùa thu): Thời tiết Bắc Ninh trong giai đoạn này mát mẻ, khô ráo, trời xanh và ít mưa. Nhiệt độ dao động từ 25–30°C, rất thuận lợi cho việc tham quan các làng nghề truyền thống, di tích lịch sử – văn hóa và tham gia các lễ hội đặc sắc.
- Tháng 2 đến tháng 4 (cuối xuân): Dù có đôi chút ẩm ướt, nhưng nền nhiệt khá dễ chịu, không khí trong lành, cây cối xanh tươi. Đây là mùa lễ hội lớn tại Bắc Ninh, nổi bật như Hội Lim, thu hút đông đảo du khách thập phương.
- Ngược lại, bạn nên hạn chế du lịch vào tháng 6–8, bởi đây là thời điểm nắng nóng đỉnh điểm kèm theo mưa giông bất chợt.
Thời tiết Bắc Ninh là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất và du lịch nơi đây. Việc nắm bắt đặc điểm khí hậu theo mùa và từng thời điểm trong ngày sẽ giúp bạn chủ động hơn trong mọi hoạt động của mình.
Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Bắc Ninh
| STT | Quận Huyện | Mã QH | Phường Xã | Mã PX | Cấp |
| 1 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Vũ Ninh | 9163 | Phường |
| 2 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Đáp Cầu | 9166 | Phường |
| 3 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Thị Cầu | 9169 | Phường |
| 4 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Kinh Bắc | 9172 | Phường |
| 5 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Vệ An | 9175 | Phường |
| 6 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Tiền An | 9178 | Phường |
| 7 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Đại Phúc | 9181 | Phường |
| 8 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Ninh Xá | 9184 | Phường |
| 9 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Suối Hoa | 9187 | Phường |
| 10 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Võ Cường | 9190 | Phường |
| 11 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Hòa Long | 9214 | Phường |
| 12 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Vạn An | 9226 | Phường |
| 13 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Khúc Xuyên | 9235 | Phường |
| 14 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Phong Khê | 9244 | Phường |
| 15 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Kim Chân | 9256 | Phường |
| 16 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Vân Dương | 9271 | Phường |
| 17 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Nam Sơn | 9286 | Phường |
| 18 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Khắc Niệm | 9325 | Phường |
| 19 | Thành phố Bắc Ninh | 256 | Phường Hạp Lĩnh | 9331 | Phường |
| 20 | Huyện Yên Phong | 258 | Thị trấn Chờ | 9193 | Thị trấn |
| 21 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Dũng Liệt | 9196 | Xã |
| 22 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Tam Đa | 9199 | Xã |
| 23 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Tam Giang | 9202 | Xã |
| 24 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Yên Trung | 9205 | Xã |
| 25 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Thụy Hòa | 9208 | Xã |
| 26 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Hòa Tiến | 9211 | Xã |
| 27 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Đông Tiến | 9217 | Xã |
| 28 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Yên Phụ | 9220 | Xã |
| 29 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Trung Nghĩa | 9223 | Xã |
| 30 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Đông Phong | 9229 | Xã |
| 31 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Long Châu | 9232 | Xã |
| 32 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Văn Môn | 9238 | Xã |
| 33 | Huyện Yên Phong | 258 | Xã Đông Thọ | 9241 | Xã |
| 34 | Huyện Quế Võ | 259 | Thị trấn Phố Mới | 9247 | Thị trấn |
| 35 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Việt Thống | 9250 | Xã |
| 36 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Đại Xuân | 9253 | Xã |
| 37 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Nhân Hòa | 9259 | Xã |
| 38 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Bằng An | 9262 | Xã |
| 39 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Phương Liễu | 9265 | Xã |
| 40 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Quế Tân | 9268 | Xã |
| 41 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Phù Lương | 9274 | Xã |
| 42 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Phù Lãng | 9277 | Xã |
| 43 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Phượng Mao | 9280 | Xã |
| 44 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Việt Hùng | 9283 | Xã |
| 45 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Ngọc Xá | 9289 | Xã |
| 46 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Châu Phong | 9292 | Xã |
| 47 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Bồng Lai | 9295 | Xã |
| 48 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Cách Bi | 9298 | Xã |
| 49 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Đào Viên | 9301 | Xã |
| 50 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Yên Giả | 9304 | Xã |
| 51 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Mộ Đạo | 9307 | Xã |
| 52 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Đức Long | 9310 | Xã |
| 53 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Chi Lăng | 9313 | Xã |
| 54 | Huyện Quế Võ | 259 | Xã Hán Quảng | 9316 | Xã |
| 55 | Huyện Tiên Du | 260 | Thị trấn Lim | 9319 | Thị trấn |
| 56 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Phú Lâm | 9322 | Xã |
| 57 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Nội Duệ | 9328 | Xã |
| 58 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Liên Bão | 9334 | Xã |
| 59 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Hiên Vân | 9337 | Xã |
| 60 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Hoàn Sơn | 9340 | Xã |
| 61 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Lạc Vệ | 9343 | Xã |
| 62 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Việt Đoàn | 9346 | Xã |
| 63 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Phật Tích | 9349 | Xã |
| 64 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Tân Chi | 9352 | Xã |
| 65 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Đại Đồng | 9355 | Xã |
| 66 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Tri Phương | 9358 | Xã |
| 67 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Minh Đạo | 9361 | Xã |
| 68 | Huyện Tiên Du | 260 | Xã Cảnh Hưng | 9364 | Xã |
| 69 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Phường Đông Ngàn | 9367 | Phường |
| 70 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Xã Tam Sơn | 9370 | Xã |
| 71 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Xã Hương Mạc | 9373 | Xã |
| 72 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Xã Tương Giang | 9376 | Xã |
| 73 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Xã Phù Khê | 9379 | Xã |
| 74 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Phường Đồng Kỵ | 9382 | Phường |
| 75 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Phường Trang Hạ | 9383 | Phường |
| 76 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Phường Đồng Nguyên | 9385 | Phường |
| 77 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Phường Châu Khê | 9388 | Phường |
| 78 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Phường Tân Hồng | 9391 | Phường |
| 79 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Phường Đình Bảng | 9394 | Phường |
| 80 | Thị xã Từ Sơn | 261 | Xã Phù Chẩn | 9397 | Xã |
| 81 | Huyện Thuận Thành | 262 | Thị trấn Hồ | 9400 | Thị trấn |
| 82 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Hoài Thượng | 9403 | Xã |
| 83 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Đại Đồng Thành | 9406 | Xã |
| 84 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Mão Điền | 9409 | Xã |
| 85 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Song Hồ | 9412 | Xã |
| 86 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Đình Tổ | 9415 | Xã |
| 87 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã An Bình | 9418 | Xã |
| 88 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Trí Quả | 9421 | Xã |
| 89 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Gia Đông | 9424 | Xã |
| 90 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Thanh Khương | 9427 | Xã |
| 91 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Trạm Lộ | 9430 | Xã |
| 92 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Xuân Lâm | 9433 | Xã |
| 93 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Hà Mãn | 9436 | Xã |
| 94 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Ngũ Thái | 9439 | Xã |
| 95 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Nguyệt Đức | 9442 | Xã |
| 96 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Ninh Xá | 9445 | Xã |
| 97 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Nghĩa Đạo | 9448 | Xã |
| 98 | Huyện Thuận Thành | 262 | Xã Song Liễu | 9451 | Xã |
| 99 | Huyện Gia Bình | 263 | Thị trấn Gia Bình | 9454 | Thị trấn |
| 100 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Vạn Ninh | 9457 | Xã |
| 101 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Thái Bảo | 9460 | Xã |
| 102 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Giang Sơn | 9463 | Xã |
| 103 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Cao Đức | 9466 | Xã |
| 104 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Đại Lai | 9469 | Xã |
| 105 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Song Giang | 9472 | Xã |
| 106 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Bình Dương | 9475 | Xã |
| 107 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Lãng Ngâm | 9478 | Xã |
| 108 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Nhân Thắng | 9481 | Xã |
| 109 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Xuân Lai | 9484 | Xã |
| 110 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Đông Cứu | 9487 | Xã |
| 111 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Đại Bái | 9490 | Xã |
| 112 | Huyện Gia Bình | 263 | Xã Quỳnh Phú | 9493 | Xã |
| 113 | Huyện Lương Tài | 264 | Thị trấn Thứa | 9496 | Thị trấn |
| 114 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã An Thịnh | 9499 | Xã |
| 115 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Trung Kênh | 9502 | Xã |
| 116 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Phú Hòa | 9505 | Xã |
| 117 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Mỹ Hương | 9508 | Xã |
| 118 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Tân Lãng | 9511 | Xã |
| 119 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Quảng Phú | 9514 | Xã |
| 120 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Trừng Xá | 9517 | Xã |
| 121 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Lai Hạ | 9520 | Xã |
| 122 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Trung Chính | 9523 | Xã |
| 123 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Minh Tân | 9526 | Xã |
| 124 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Bình Định | 9529 | Xã |
| 125 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Phú Lương | 9532 | Xã |
| 126 | Huyện Lương Tài | 264 | Xã Lâm Thao | 9535 | Xã |