Thời Tiết Quảng Ninh – Cập Nhật Khí Hậu Chi Tiết Khu Vực

Thời tiết Quảng Ninh là một trong những yếu tố được du khách quan tâm hàng đầu khi lên kế hoạch khám phá vùng đất mỏ. Bài viết sau đây dubaothoitiet.app sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm thời tiết nơi đây, từ đó lựa chọn thời điểm lý tưởng để du lịch, tham quan và nghỉ dưỡng.
Đặc điểm chung về thời tiết Quảng Ninh

Trước khi giới thiệu chi tiết về thời tiết Quảng Ninh, hãy cùng chúng tôi khám phá tổng quan về khí hậu nơi đây nhé. Nơi đây nằm tại khu vực Đông Bắc Việt Nam, tiếp giáp với vịnh Bắc Bộ và sở hữu đường bờ biển dài hàng trăm kilomet. Quảng Ninh chịu ảnh hưởng trực tiếp của khí hậu nhiệt đới gió mùa, với bốn mùa rõ rệt trong năm.
- Mùa hè (từ tháng 5 đến tháng 8): Thời tiết đặc trưng bởi nền nhiệt cao, dao động từ 28 – 33°C. Đây cũng là thời điểm nóng ẩm nhất trong năm và thường có mưa rào, đặc biệt là vào chiều tối.
- Mùa thu (tháng 9 – 10): Trời chuyển mát mẻ, ít mưa, độ ẩm thấp, nắng dịu và bầu không khí trong lành. Thời tiết Quảng Ninh mùa này rất lý tưởng cho các hoạt động du lịch, tham quan và chụp ảnh ngoài trời.
- Mùa đông (tháng 11 đến tháng 1): Nhiệt độ giảm còn 14 – 20°C, đôi khi xuất hiện sương hoặc mưa phùn, mang lại cảm giác se lạnh đặc trưng của miền Bắc.
- Mùa xuân (tháng 2 – 4): Khí hậu se se lạnh, độ ẩm cao, có mưa nhỏ rải rác. Thời điểm này cây cối sinh sôi nảy nở, cảnh vật tươi mới, tràn đầy sức sống.
Tổng thể, thời tiết Quảng Ninh là sự hòa quyện giữa khí hậu ven biển và địa hình miền núi, tạo nên điều kiện khí hậu ôn hòa, dễ chịu. Nhờ vậy, nơi đây luôn là điểm đến hấp dẫn cho cả du lịch biển và nghỉ dưỡng sinh thái quanh năm.
Thời tiết cần nắm tại khu vực Quảng Ninh
Để có cái nhìn toàn diện và chính xác hơn về thời tiết Quảng Ninh, hãy cùng tìm hiểu những thông tin chi tiết như sau:
Sự khác biệt về khí hậu giữa các vùng

Dù nằm trong cùng một tỉnh nhưng giữa các địa phương tại Quảng Ninh vẫn có sự chênh lệch thời tiết nhất định, do ảnh hưởng của địa hình như sau:
- Vịnh Hạ Long, Cẩm Phả, Vân Đồn: Do gần biển nên khí hậu mát hơn, gió biển điều hòa, độ ẩm cao.
- Móng Cái, Tiên Yên: Thời tiết Quảng Ninh tại những nơi này có nền nhiệt trung bình cao hơn do ít bị ảnh hưởng trực tiếp từ biển.
- Bình Liêu, Ba Chẽ: Khu vực miền núi có nền nhiệt thấp hơn vào mùa đông, có sương mù dày đặc.
Thời tiết sẽ thay đổi trong ngày
Thời tiết Quảng Ninh không chỉ thay đổi theo mùa mà còn biến chuyển theo từng thời điểm trong ngày như sau:
- Buổi sáng: Trời se lạnh, đôi khi có sương mù (đặc biệt vào mùa đông), rất thích hợp để dạo biển hoặc ngắm bình minh.
- Buổi trưa: Nhiệt độ cao nhất trong ngày, đặc biệt vào hè có thể khá oi bức, nhưng gió biển giúp giảm cảm giác nóng nực.
- Buổi chiều: Trời dịu hơn, đôi khi có mưa rào ngắn, chiều muộn là thời điểm lý tưởng để tham quan hoặc vui chơi ngoài trời.
- Buổi tối và đêm: Không khí mát mẻ, thậm chí lạnh nhẹ ở vùng núi. Nhiệt độ giảm rõ rệt, du khách nên mang theo áo khoác mỏng nếu ra ngoài.
Thời tiết Quảng Ninh dự báo tuần tới

Thời tiết Quảng Ninh trong tuần tới dự báo có mưa rải rác, chủ yếu vào buổi chiều và tối. Nhiệt độ ban ngày dao động từ 30–31°C, ban đêm khoảng 22–23°C, trời mát mẻ, dễ chịu. Một vài ngày có thể xuất hiện mưa dông ngắn, đặc biệt vào cuối tuần.
Du khách nên sắp xếp hoạt động ngoài trời vào buổi sáng và mang theo ô hoặc áo mưa để phòng khi thời tiết thay đổi. Buổi tối khá lý tưởng để khám phá ẩm thực địa phương, tuy nhiên nên chuẩn bị áo khoác mỏng do độ ẩm cao và không khí se lạnh.
Thời điểm lý tưởng để du lịch Quảng Ninh

Tùy theo sở thích mà mỗi người sẽ có lựa chọn thời điểm du lịch khác nhau. Tuy nhiên, dựa vào thời tiết Quảng Ninh và cảnh quan từng mùa, dưới đây là những gợi ý lý tưởng nhất:
- Tháng 3 – 5 (mùa xuân): Thời tiết giai đoạn này tại Quảng Ninh khô ráo, trời nắng nhẹ, biển lặng, rất thích hợp để tham quan Vịnh Hạ Long, đảo Cô Tô, Quan Lạn,… Các hoạt động ngoài trời như tắm biển, chèo thuyền hay leo núi đều thuận lợi.
- Tháng 7 – 8 (mùa mưa): Đây là thời điểm thường xuất hiện mưa lớn hoặc bão. Dù một số ngày vẫn có nắng đẹp nhưng du khách nên theo dõi sát sao dự báo thời tiết tại Quảng Ninh nếu lên kế hoạch đi vào thời gian này.
- Tháng 9 – 10 (mùa thu): Mùa thu cũng là lúc thời tiết Quảng Ninh dễ chịu nhất trong năm, khí hậu mát mẻ, ít mưa, trời trong xanh. Thời tiết ngày lý tưởng cho những chuyến nghỉ dưỡng, tham quan danh thắng và chụp ảnh.
- Tháng 12 – 1 (mùa đông): Nếu muốn khám phá không gian vùng núi, bạn có thể đến Bình Liêu (nơi được mệnh danh là Sapa thu nhỏ). Trời se lạnh, cảnh quan hùng vĩ, thích hợp cho trekking và săn mây tại nơi đây.
Thời tiết Quảng Ninh mang tính đặc thù vùng ven biển kết hợp miền núi, tạo nên những trải nghiệm khí hậu phong phú, thú vị cho du khách. Hãy chủ động cập nhật tình hình thời tiết và chuẩn bị thật tốt để chuyến đi đến vùng đất mỏ luôn trọn vẹn và đáng nhớ.
Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Quảng Ninh
| STT | Quận Huyện | Phường Xã |
| 1 | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Khánh |
| 2 | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Phong |
| 3 | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Khẩu |
| 4 | Thành phố Hạ Long | Phường Cao Xanh |
| 5 | Thành phố Hạ Long | Phường Giếng Đáy |
| 6 | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Tu |
| 7 | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Trung |
| 8 | Thành phố Hạ Long | Phường Hà Lầm |
| 9 | Thành phố Hạ Long | Phường Bãi Cháy |
| 10 | Thành phố Hạ Long | Phường Cao Thắng |
| 11 | Thành phố Hạ Long | Phường Hùng Thắng |
| 12 | Thành phố Hạ Long | Phường Yết Kiêu |
| 13 | Thành phố Hạ Long | Phường Trần Hưng Đạo |
| 14 | Thành phố Hạ Long | Phường Hồng Hải |
| 15 | Thành phố Hạ Long | Phường Hồng Gai |
| 16 | Thành phố Hạ Long | Phường Bạch Đằng |
| 17 | Thành phố Hạ Long | Phường Hồng Hà |
| 18 | Thành phố Hạ Long | Phường Tuần Châu |
| 19 | Thành phố Hạ Long | Phường Việt Hưng |
| 20 | Thành phố Hạ Long | Phường Đại Yên |
| 21 | Thành phố Hạ Long | Phường Hoành Bồ |
| 22 | Thành phố Hạ Long | Xã Kỳ Thượng |
| 23 | Thành phố Hạ Long | Xã Đồng Sơn |
| 24 | Thành phố Hạ Long | Xã Tân Dân |
| 25 | Thành phố Hạ Long | Xã Đồng Lâm |
| 26 | Thành phố Hạ Long | Xã Hòa Bình |
| 27 | Thành phố Hạ Long | Xã Vũ Oai |
| 28 | Thành phố Hạ Long | Xã Dân Chủ |
| 29 | Thành phố Hạ Long | Xã Quảng La |
| 30 | Thành phố Hạ Long | Xã Bằng Cả |
| 31 | Thành phố Hạ Long | Xã Thống Nhất |
| 32 | Thành phố Hạ Long | Xã Sơn Dương |
| 33 | Thành phố Hạ Long | Xã Lê Lợi |
| 34 | Thành phố Móng Cái | Phường Ka Long |
| 35 | Thành phố Móng Cái | Phường Trần Phú |
| 36 | Thành phố Móng Cái | Phường Ninh Dương |
| 37 | Thành phố Móng Cái | Phường Hoà Lạc |
| 38 | Thành phố Móng Cái | Phường Trà Cổ |
| 39 | Thành phố Móng Cái | Xã Hải Sơn |
| 40 | Thành phố Móng Cái | Xã Bắc Sơn |
| 41 | Thành phố Móng Cái | Xã Hải Đông |
| 42 | Thành phố Móng Cái | Xã Hải Tiến |
| 43 | Thành phố Móng Cái | Phường Hải Yên |
| 44 | Thành phố Móng Cái | Xã Quảng Nghĩa |
| 45 | Thành phố Móng Cái | Phường Hải Hoà |
| 46 | Thành phố Móng Cái | Xã Hải Xuân |
| 47 | Thành phố Móng Cái | Xã Vạn Ninh |
| 48 | Thành phố Móng Cái | Phường Bình Ngọc |
| 49 | Thành phố Móng Cái | Xã Vĩnh Trung |
| 50 | Thành phố Móng Cái | Xã Vĩnh Thực |
| 51 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Mông Dương |
| 52 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông |
| 53 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Sơn |
| 54 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Đông |
| 55 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Phú |
| 56 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Tây |
| 57 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Quang Hanh |
| 58 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Thịnh |
| 59 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Thủy |
| 60 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Thạch |
| 61 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Thành |
| 62 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Trung |
| 63 | Thành phố Cẩm Phả | Phường Cẩm Bình |
| 64 | Thành phố Cẩm Phả | Xã Cộng Hòa |
| 65 | Thành phố Cẩm Phả | Xã Cẩm Hải |
| 66 | Thành phố Cẩm Phả | Xã Dương Huy |
| 67 | Thành phố Uông Bí | Phường Vàng Danh |
| 68 | Thành phố Uông Bí | Phường Thanh Sơn |
| 69 | Thành phố Uông Bí | Phường Bắc Sơn |
| 70 | Thành phố Uông Bí | Phường Quang Trung |
| 71 | Thành phố Uông Bí | Phường Trưng Vương |
| 72 | Thành phố Uông Bí | Phường Nam Khê |
| 73 | Thành phố Uông Bí | Phường Yên Thanh |
| 74 | Thành phố Uông Bí | Xã Thượng Yên Công |
| 75 | Thành phố Uông Bí | Phường Phương Đông |
| 76 | Thành phố Uông Bí | Phường Phương Nam |
| 77 | Huyện Bình Liêu | Thị trấn Bình Liêu |
| 78 | Huyện Bình Liêu | Xã Hoành Mô |
| 79 | Huyện Bình Liêu | Xã Đồng Tâm |
| 80 | Huyện Bình Liêu | Xã Đồng Văn |
| 81 | Huyện Bình Liêu | Xã Vô Ngại |
| 82 | Huyện Bình Liêu | Xã Lục Hồn |
| 83 | Huyện Bình Liêu | Xã Húc Động |
| 84 | Huyện Tiên Yên | Thị trấn Tiên Yên |
| 85 | Huyện Tiên Yên | Xã Hà Lâu |
| 86 | Huyện Tiên Yên | Xã Đại Dực |
| 87 | Huyện Tiên Yên | Xã Phong Dụ |
| 88 | Huyện Tiên Yên | Xã Điền Xá |
| 89 | Huyện Tiên Yên | Xã Đông Ngũ |
| 90 | Huyện Tiên Yên | Xã Yên Than |
| 91 | Huyện Tiên Yên | Xã Đông Hải |
| 92 | Huyện Tiên Yên | Xã Hải Lạng |
| 93 | Huyện Tiên Yên | Xã Tiên Lãng |
| 94 | Huyện Tiên Yên | Xã Đồng Rui |
| 95 | Huyện Đầm Hà | Thị trấn Đầm Hà |
| 96 | Huyện Đầm Hà | Xã Quảng Lâm |
| 97 | Huyện Đầm Hà | Xã Quảng An |
| 98 | Huyện Đầm Hà | Xã Tân Bình |
| 99 | Huyện Đầm Hà | Xã Dực Yên |
| 100 | Huyện Đầm Hà | Xã Quảng Tân |
| 101 | Huyện Đầm Hà | Xã Đầm Hà |
| 102 | Huyện Đầm Hà | Xã Tân Lập |
| 103 | Huyện Đầm Hà | Xã Đại Bình |
| 104 | Huyện Hải Hà | Thị trấn Quảng Hà |
| 105 | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Đức |
| 106 | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Sơn |
| 107 | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Thành |
| 108 | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Thịnh |
| 109 | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Minh |
| 110 | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Chính |
| 111 | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Long |
| 112 | Huyện Hải Hà | Xã Đường Hoa |
| 113 | Huyện Hải Hà | Xã Quảng Phong |
| 114 | Huyện Hải Hà | Xã Cái Chiên |
| 115 | Huyện Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ |
| 116 | Huyện Ba Chẽ | Xã Thanh Sơn |
| 117 | Huyện Ba Chẽ | Xã Thanh Lâm |
| 118 | Huyện Ba Chẽ | Xã Đạp Thanh |
| 119 | Huyện Ba Chẽ | Xã Nam Sơn |
| 120 | Huyện Ba Chẽ | Xã Lương Mông |
| 121 | Huyện Ba Chẽ | Xã Đồn Đạc |
| 122 | Huyện Ba Chẽ | Xã Minh Cầm |
| 123 | Huyện Vân Đồn | Thị trấn Cái Rồng |
| 124 | Huyện Vân Đồn | Xã Đài Xuyên |
| 125 | Huyện Vân Đồn | Xã Bình Dân |
| 126 | Huyện Vân Đồn | Xã Vạn Yên |
| 127 | Huyện Vân Đồn | Xã Minh Châu |
| 128 | Huyện Vân Đồn | Xã Đoàn Kết |
| 129 | Huyện Vân Đồn | Xã Hạ Long |
| 130 | Huyện Vân Đồn | Xã Đông Xá |
| 131 | Huyện Vân Đồn | Xã Bản Sen |
| 132 | Huyện Vân Đồn | Xã Thắng Lợi |
| 133 | Huyện Vân Đồn | Xã Quan Lạn |
| 134 | Huyện Vân Đồn | Xã Ngọc Vừng |
| 135 | Thị xã Đông Triều | Phường Mạo Khê |
| 136 | Thị xã Đông Triều | Phường Đông Triều |
| 137 | Thị xã Đông Triều | Xã An Sinh |
| 138 | Thị xã Đông Triều | Xã Tràng Lương |
| 139 | Thị xã Đông Triều | Xã Bình Khê |
| 140 | Thị xã Đông Triều | Xã Việt Dân |
| 141 | Thị xã Đông Triều | Xã Tân Việt |
| 142 | Thị xã Đông Triều | Xã Bình Dương |
| 143 | Thị xã Đông Triều | Phường Đức Chính |
| 144 | Thị xã Đông Triều | Phường Tràng An |
| 145 | Thị xã Đông Triều | Xã Nguyễn Huệ |
| 146 | Thị xã Đông Triều | Xã Thủy An |
| 147 | Thị xã Đông Triều | Phường Xuân Sơn |
| 148 | Thị xã Đông Triều | Xã Hồng Thái Tây |
| 149 | Thị xã Đông Triều | Xã Hồng Thái Đông |
| 150 | Thị xã Đông Triều | Phường Hoàng Quế |
| 151 | Thị xã Đông Triều | Phường Yên Thọ |
| 152 | Thị xã Đông Triều | Phường Hồng Phong |
| 153 | Thị xã Đông Triều | Phường Kim Sơn |
| 154 | Thị xã Đông Triều | Phường Hưng Đạo |
| 155 | Thị xã Đông Triều | Xã Yên Đức |
| 156 | Thị xã Quảng Yên | Phường Quảng Yên |
| 157 | Thị xã Quảng Yên | Phường Đông Mai |
| 158 | Thị xã Quảng Yên | Phường Minh Thành |
| 159 | Thị xã Quảng Yên | Xã Sông Khoai |
| 160 | Thị xã Quảng Yên | Xã Hiệp Hòa |
| 161 | Thị xã Quảng Yên | Phường Cộng Hòa |
| 162 | Thị xã Quảng Yên | Xã Tiền An |
| 163 | Thị xã Quảng Yên | Xã Hoàng Tân |
| 164 | Thị xã Quảng Yên | Phường Tân An |
| 165 | Thị xã Quảng Yên | Phường Yên Giang |
| 166 | Thị xã Quảng Yên | Phường Nam Hoà |
| 167 | Thị xã Quảng Yên | Phường Hà An |
| 168 | Thị xã Quảng Yên | Xã Cẩm La |
| 169 | Thị xã Quảng Yên | Phường Phong Hải |
| 170 | Thị xã Quảng Yên | Phường Yên Hải |
| 171 | Thị xã Quảng Yên | Xã Liên Hòa |
| 172 | Thị xã Quảng Yên | Phường Phong Cốc |
| 173 | Thị xã Quảng Yên | Xã Liên Vị |
| 174 | Thị xã Quảng Yên | Xã Tiền Phong |
| 175 | Huyện Cô Tô | Thị trấn Cô Tô |
| 176 | Huyện Cô Tô | Xã Đồng Tiến |
| 177 | Huyện Cô Tô | Xã Thanh Lân |