Thời Tiết Hà Nội – Khám Phá Chi Tiết Khí Hậu Thủ Đô Mới Nhất

Thời tiết Hà Nội là yếu tố không thể bỏ qua nếu bạn đang có kế hoạch du lịch, công tác hoặc sinh sống tại nơi đây. Bài viết này dubaothoitiet.app sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện nhất về khí hậu tại đây và thời điểm lý tưởng để tới với vùng đất thủ đô.
Đặc điểm chung về thời tiết Hà Nội

Thời tiết Hà Nội chịu ảnh hưởng của vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đặc trưng với 4 mùa rõ rệt là xuân, hạ, thu, đông. Sự phân hóa khí hậu theo mùa tạo nên những sắc thái riêng biệt cho từng thời điểm trong năm, mang đến vẻ đẹp rất riêng. Dưới đây là thông tin tổng quan về các mùa tại thủ đô như sau:
- Mùa xuân: Kéo dài từ tháng 2 đến tháng 4, thời tiết i lúc này ẩm ướt, có mưa phùn, nồm ẩm và nhiệt độ trung bình từ 18–23°C.
- Mùa hè: Từ tháng 5 đến tháng 8, thời tiết Hà Nội nóng bức, nắng gắt, có thể xuất hiện mưa giông bất chợt và nhiệt độ cao nhất có thể lên đến 39–40°C.
- Mùa thu: Tháng 9 đến tháng 11 là thời điểm dễ chịu nhất trong năm với tiết trời mát mẻ, khô ráo, nhiệt độ dao động khoảng 25–30°C.
- Mùa đông: Tháng 12 đến tháng 1, trời lạnh, khô, có khi rét đậm, rét hại với nhiệt độ có thể xuống dưới 10°C.
Những tác động của thời tiết đến đời sống

Thời tiết tại đây thay đổi theo mùa và trong ngày, ảnh hưởng rõ rệt đến sinh hoạt, sức khỏe, du lịch và giao thông. Dưới đây là những tác động của thời tiết Hà Nội dễ nhận thấy nhất như sau:
- Sức khỏe: Mùa hè oi nóng dễ gây mất nước, say nắng, còn mùa đông lại dễ làm gia tăng bệnh lý đường hô hấp. Mùa xuân ẩm ướt có thể gây nấm mốc trong nhà ở và ảnh hưởng đến sức khỏe người già, trẻ nhỏ.
- Du lịch: Thời điểm lý tưởng nhất để du lịch Hà Nội là vào mùa thu hoặc đầu mùa xuân (tháng 3–4). Thời tiết đẹp, không quá nóng hay quá lạnh, rất thích hợp để tham quan hay dạo quanh phố cổ.
- Giao thông: Thời tiết Hà Nội đặc biệt ảnh hưởng đến giao thông trong mùa mưa bão. Mưa lớn gây ngập úng tại nhiều tuyến đường, ảnh hưởng đến việc di chuyển. Ngược lại, trời quá nắng cũng khiến người dân phải hạn chế ra đường vào buổi trưa.
Thời tiết tại thủ đô Hà Nội

Việc nắm bắt các đặc điểm sẽ giúp bạn chủ động hơn trong sinh hoạt, công việc và các kế hoạch di chuyển. Dưới đây là những yếu tố thời tiết quan trọng cần nắm khi đến vùng đất thủ đô.
Khác biệt về thời tiết giữa các vùng trong tỉnh
Mặc dù nằm trong cùng một thành phố nhưng do ảnh hưởng từ địa hình và mức độ đô thị hóa, khí hậu giữa các khu vực ở Hà Nội vẫn có sự khác biệt rõ rệt như sau:
- Khu vực nội thành: Thời tiết Hà Nội tại khu vực này thường nóng hơn so với vùng ngoại ô, đặc biệt vào mùa hè. Do mật độ bê tông dày đặc và ít cây xanh, hiện tượng nóng đô thị diễn ra mạnh mẽ, khiến thời tiết oi bức và khó chịu hơn.
- Vùng ven đô và ngoại thành: Có nhiều cây xanh và mặt nước hơn nên không khí mát mẻ, ban đêm thường mát hơn khu trung tâm từ 1–2 độ C.
- Các khu vực đồi núi phía Tây Bắc Hà Nội: Có độ cao lớn hơn, thời tiết mát mẻ quanh năm. Mùa đông tại đây thường lạnh hơn rõ rệt, đôi khi xuất hiện sương mù vào sáng sớm.
Sự thay đổi khí hậu trong ngày
Không chỉ thay đổi theo mùa, thời tiết Hà Nội còn có sự biến động rõ rệt trong từng ngày, nhất là vào các giai đoạn giao mùa như sau:
- Buổi sáng sớm: Nhiệt độ thường mát mẻ, đôi khi se lạnh vào mùa thu đông. Đây là thời điểm không khí trong lành, nhiều người lựa chọn để tập thể dục ngoài trời.
- Buổi trưa và đầu giờ chiều: Thời tiết bắt đầu oi bức, nhiệt độ tăng nhanh, đặc biệt vào mùa hè có thể lên tới 36–38°C. Vào những ngày nồm ẩm mùa xuân, cảm giác sẽ thêm phần bí bách, khó chịu.
- Buổi chiều tối: Nhiệt độ giảm dần, độ ẩm tăng cao, có thể xuất hiện mưa giông bất chợt, đặc biệt trong khoảng tháng 5–9.
- Ban đêm: Trời dịu mát hoặc se lạnh, nhất là khu vực ngoại thành và vùng đồi núi như Ba Vì, Sóc Sơn. Nhiệt độ giảm từ 3–5°C so với ban ngày, mang lại cảm giác dễ chịu hơn để nghỉ ngơi.
Dự báo thời tiết Hà Nội trong tuần tới
Theo cập nhật mới nhất, thời tiết Hà Nội trong những ngày sắp tới tiếp tục duy trì trạng thái nắng nóng đặc trưng của mùa hè, cụ thể như sau:
- Ban ngày, nhiệt độ dao động trong khoảng 34–37°C, nắng gắt xuất hiện chủ yếu vào khung giờ trưa và đầu chiều, gây cảm giác oi bức rõ rệt.
- Về đêm, nền nhiệt giảm xuống còn khoảng 27–29°C nhưng vẫn khá nóng, đặc biệt tại các khu vực nội thành.
Ngoài ra, thời tiết Hà Nội trong tuần tới có khả năng xuất hiện mưa giông vào cuối chiều và tối là khá cao. Người dân nên chú ý mang theo áo mưa, đồng thời hạn chế di chuyển vào giờ tan tầm để tránh ùn tắc và đảm bảo an toàn.
Thời điểm lý tưởng để du lịch Hà Nội

Trong năm, thời điểm đẹp nhất để du lịch thủ đô chính là mùa thu, từ tháng 9 đến tháng 11. Đây là lúc thời tiết Hà Nội trở nên mát mẻ, dễ chịu, trời trong xanh, ít mưa và độ ẩm vừa phải. Không khí mùa thu tại đây đặc biệt thơ mộng với hương hoa sữa, lá vàng rơi và những buổi sáng se lạnh dịu dàng.
Ngoài ra, khoảng tháng 3 đến đầu tháng 4 là thời điểm cuối xuân, cũng rất phù hợp cho các hoạt động tham quan. Khi ấy, Hà Nội không còn mưa phùn kéo dài, trời đã ấm dần lên, cây cối đâm chồi nảy lộc, tạo nên khung cảnh tươi mới và rực rỡ.
Thời tiết Hà Nội mang những nét đặc trưng rõ rệt của vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với 4 mùa rõ ràng. Việc nắm rõ đặc điểm thời tiết giúp người dân và du khách có sự chuẩn bị phù hợp và mang lại những trải nghiệm tuyệt vời tại mảnh đất thủ đô ngàn năm văn hiến.
Danh sách các đơn vị hành chính thành phố Hà Nội
| STT | Quận Huyện | Phường Xã |
| 1 | Quận Ba Đình | Phường Phúc Xá |
| 2 | Quận Ba Đình | Phường Trúc Bạch |
| 3 | Quận Ba Đình | Phường Vĩnh Phúc |
| 4 | Quận Ba Đình | Phường Cống Vị |
| 5 | Quận Ba Đình | Phường Liễu Giai |
| 6 | Quận Ba Đình | Phường Nguyễn Trung Trực |
| 7 | Quận Ba Đình | Phường Quán Thánh |
| 8 | Quận Ba Đình | Phường Ngọc Hà |
| 9 | Quận Ba Đình | Phường Điện Biên |
| 10 | Quận Ba Đình | Phường Đội Cấn |
| 11 | Quận Ba Đình | Phường Ngọc Khánh |
| 12 | Quận Ba Đình | Phường Kim Mã |
| 13 | Quận Ba Đình | Phường Giảng Võ |
| 14 | Quận Ba Đình | Phường Thành Công |
| 15 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Phúc Tân |
| 16 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Đồng Xuân |
| 17 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Hàng Mã |
| 18 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Hàng Buồm |
| 19 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Hàng Đào |
| 20 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Hàng Bồ |
| 21 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Cửa Đông |
| 22 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Lý Thái Tổ |
| 23 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Hàng Bạc |
| 24 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Hàng Gai |
| 25 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Chương Dương |
| 26 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Hàng Trống |
| 27 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Cửa Nam |
| 28 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Hàng Bông |
| 29 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Tràng Tiền |
| 30 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Trần Hưng Đạo |
| 31 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Phan Chu Trinh |
| 32 | Quận Hoàn Kiếm | Phường Hàng Bài |
| 33 | Quận Tây Hồ | Phường Phú Thượng |
| 34 | Quận Tây Hồ | Phường Nhật Tân |
| 35 | Quận Tây Hồ | Phường Tứ Liên |
| 36 | Quận Tây Hồ | Phường Quảng An |
| 37 | Quận Tây Hồ | Phường Xuân La |
| 38 | Quận Tây Hồ | Phường Yên Phụ |
| 39 | Quận Tây Hồ | Phường Bưởi |
| 40 | Quận Tây Hồ | Phường Thụy Khuê |
| 41 | Quận Long Biên | Phường Thượng Thanh |
| 42 | Quận Long Biên | Phường Ngọc Thụy |
| 43 | Quận Long Biên | Phường Giang Biên |
| 44 | Quận Long Biên | Phường Đức Giang |
| 45 | Quận Long Biên | Phường Việt Hưng |
| 46 | Quận Long Biên | Phường Gia Thụy |
| 47 | Quận Long Biên | Phường Ngọc Lâm |
| 48 | Quận Long Biên | Phường Phúc Lợi |
| 49 | Quận Long Biên | Phường Bồ Đề |
| 50 | Quận Long Biên | Phường Sài Đồng |
| 51 | Quận Long Biên | Phường Long Biên |
| 52 | Quận Long Biên | Phường Thạch Bàn |
| 53 | Quận Long Biên | Phường Phúc Đồng |
| 54 | Quận Long Biên | Phường Cự Khối |
| 55 | Quận Cầu Giấy | Phường Nghĩa Đô |
| 56 | Quận Cầu Giấy | Phường Nghĩa Tân |
| 57 | Quận Cầu Giấy | Phường Mai Dịch |
| 58 | Quận Cầu Giấy | Phường Dịch Vọng |
| 59 | Quận Cầu Giấy | Phường Dịch Vọng Hậu |
| 60 | Quận Cầu Giấy | Phường Quan Hoa |
| 61 | Quận Cầu Giấy | Phường Yên Hoà |
| 62 | Quận Cầu Giấy | Phường Trung Hoà |
| 63 | Quận Đống Đa | Phường Cát Linh |
| 64 | Quận Đống Đa | Phường Văn Miếu |
| 65 | Quận Đống Đa | Phường Quốc Tử Giám |
| 66 | Quận Đống Đa | Phường Láng Thượng |
| 67 | Quận Đống Đa | Phường Ô Chợ Dừa |
| 68 | Quận Đống Đa | Phường Văn Chương |
| 69 | Quận Đống Đa | Phường Hàng Bột |
| 70 | Quận Đống Đa | Phường Láng Hạ |
| 71 | Quận Đống Đa | Phường Khâm Thiên |
| 72 | Quận Đống Đa | Phường Thổ Quan |
| 73 | Quận Đống Đa | Phường Nam Đồng |
| 74 | Quận Đống Đa | Phường Trung Phụng |
| 75 | Quận Đống Đa | Phường Quang Trung |
| 76 | Quận Đống Đa | Phường Trung Liệt |
| 77 | Quận Đống Đa | Phường Phương Liên |
| 78 | Quận Đống Đa | Phường Thịnh Quang |
| 79 | Quận Đống Đa | Phường Trung Tự |
| 80 | Quận Đống Đa | Phường Kim Liên |
| 81 | Quận Đống Đa | Phường Phương Mai |
| 82 | Quận Đống Đa | Phường Ngã Tư Sở |
| 83 | Quận Đống Đa | Phường Khương Thượng |
| 84 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Nguyễn Du |
| 85 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Bạch Đằng |
| 86 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Phạm Đình Hổ |
| 87 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Lê Đại Hành |
| 88 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Đồng Nhân |
| 89 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Phố Huế |
| 90 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Đống Mác |
| 91 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Thanh Lương |
| 92 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Thanh Nhàn |
| 93 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Cầu Dền |
| 94 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Bách Khoa |
| 95 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Đồng Tâm |
| 96 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Vĩnh Tuy |
| 97 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Bạch Mai |
| 98 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Quỳnh Mai |
| 99 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Quỳnh Lôi |
| 100 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Minh Khai |
| 101 | Quận Hai Bà Trưng | Phường Trương Định |
| 102 | Quận Hoàng Mai | Phường Thanh Trì |
| 103 | Quận Hoàng Mai | Phường Vĩnh Hưng |
| 104 | Quận Hoàng Mai | Phường Định Công |
| 105 | Quận Hoàng Mai | Phường Mai Động |
| 106 | Quận Hoàng Mai | Phường Tương Mai |
| 107 | Quận Hoàng Mai | Phường Đại Kim |
| 108 | Quận Hoàng Mai | Phường Tân Mai |
| 109 | Quận Hoàng Mai | Phường Hoàng Văn Thụ |
| 110 | Quận Hoàng Mai | Phường Giáp Bát |
| 111 | Quận Hoàng Mai | Phường Lĩnh Nam |
| 112 | Quận Hoàng Mai | Phường Thịnh Liệt |
| 113 | Quận Hoàng Mai | Phường Trần Phú |
| 114 | Quận Hoàng Mai | Phường Hoàng Liệt |
| 115 | Quận Hoàng Mai | Phường Yên Sở |
| 116 | Quận Thanh Xuân | Phường Nhân Chính |
| 117 | Quận Thanh Xuân | Phường Thượng Đình |
| 118 | Quận Thanh Xuân | Phường Khương Trung |
| 119 | Quận Thanh Xuân | Phường Khương Mai |
| 120 | Quận Thanh Xuân | Phường Thanh Xuân Trung |
| 121 | Quận Thanh Xuân | Phường Phương Liệt |
| 122 | Quận Thanh Xuân | Phường Hạ Đình |
| 123 | Quận Thanh Xuân | Phường Khương Đình |
| 124 | Quận Thanh Xuân | Phường Thanh Xuân Bắc |
| 125 | Quận Thanh Xuân | Phường Thanh Xuân Nam |
| 126 | Quận Thanh Xuân | Phường Kim Giang |
| 127 | Huyện Sóc Sơn | Thị trấn Sóc Sơn |
| 128 | Huyện Sóc Sơn | Xã Bắc Sơn |
| 129 | Huyện Sóc Sơn | Xã Minh Trí |
| 130 | Huyện Sóc Sơn | Xã Hồng Kỳ |
| 131 | Huyện Sóc Sơn | Xã Nam Sơn |
| 132 | Huyện Sóc Sơn | Xã Trung Giã |
| 133 | Huyện Sóc Sơn | Xã Tân Hưng |
| 134 | Huyện Sóc Sơn | Xã Minh Phú |
| 135 | Huyện Sóc Sơn | Xã Phù Linh |
| 136 | Huyện Sóc Sơn | Xã Bắc Phú |
| 137 | Huyện Sóc Sơn | Xã Tân Minh |
| 138 | Huyện Sóc Sơn | Xã Quang Tiến |
| 139 | Huyện Sóc Sơn | Xã Hiền Ninh |
| 140 | Huyện Sóc Sơn | Xã Tân Dân |
| 141 | Huyện Sóc Sơn | Xã Tiên Dược |
| 142 | Huyện Sóc Sơn | Xã Việt Long |
| 143 | Huyện Sóc Sơn | Xã Xuân Giang |
| 144 | Huyện Sóc Sơn | Xã Mai Đình |
| 145 | Huyện Sóc Sơn | Xã Đức Hoà |
| 146 | Huyện Sóc Sơn | Xã Thanh Xuân |
| 147 | Huyện Sóc Sơn | Xã Đông Xuân |
| 148 | Huyện Sóc Sơn | Xã Kim Lũ |
| 149 | Huyện Sóc Sơn | Xã Phú Cường |
| 150 | Huyện Sóc Sơn | Xã Phú Minh |
| 151 | Huyện Sóc Sơn | Xã Phù Lỗ |
| 152 | Huyện Sóc Sơn | Xã Xuân Thu |
| 153 | Huyện Đông Anh | Thị trấn Đông Anh |
| 154 | Huyện Đông Anh | Xã Xuân Nộn |
| 155 | Huyện Đông Anh | Xã Thuỵ Lâm |
| 156 | Huyện Đông Anh | Xã Bắc Hồng |
| 157 | Huyện Đông Anh | Xã Nguyên Khê |
| 158 | Huyện Đông Anh | Xã Nam Hồng |
| 159 | Huyện Đông Anh | Xã Tiên Dương |
| 160 | Huyện Đông Anh | Xã Vân Hà |
| 161 | Huyện Đông Anh | Xã Uy Nỗ |
| 162 | Huyện Đông Anh | Xã Vân Nội |
| 163 | Huyện Đông Anh | Xã Liên Hà |
| 164 | Huyện Đông Anh | Xã Việt Hùng |
| 165 | Huyện Đông Anh | Xã Kim Nỗ |
| 166 | Huyện Đông Anh | Xã Kim Chung |
| 167 | Huyện Đông Anh | Xã Dục Tú |
| 168 | Huyện Đông Anh | Xã Đại Mạch |
| 169 | Huyện Đông Anh | Xã Vĩnh Ngọc |
| 170 | Huyện Đông Anh | Xã Cổ Loa |
| 171 | Huyện Đông Anh | Xã Hải Bối |
| 172 | Huyện Đông Anh | Xã Xuân Canh |
| 173 | Huyện Đông Anh | Xã Võng La |
| 174 | Huyện Đông Anh | Xã Tàm Xá |
| 175 | Huyện Đông Anh | Xã Mai Lâm |
| 176 | Huyện Đông Anh | Xã Đông Hội |
| 177 | Huyện Gia Lâm | Thị trấn Yên Viên |
| 178 | Huyện Gia Lâm | Xã Yên Thường |
| 179 | Huyện Gia Lâm | Xã Yên Viên |
| 180 | Huyện Gia Lâm | Xã Ninh Hiệp |
| 181 | Huyện Gia Lâm | Xã Đình Xuyên |
| 182 | Huyện Gia Lâm | Xã Dương Hà |
| 183 | Huyện Gia Lâm | Xã Phù Đổng |
| 184 | Huyện Gia Lâm | Xã Trung Mầu |
| 185 | Huyện Gia Lâm | Xã Lệ Chi |
| 186 | Huyện Gia Lâm | Xã Cổ Bi |
| 187 | Huyện Gia Lâm | Xã Đặng Xá |
| 188 | Huyện Gia Lâm | Xã Phú Thị |
| 189 | Huyện Gia Lâm | Xã Kim Sơn |
| 190 | Huyện Gia Lâm | Thị trấn Trâu Quỳ |
| 191 | Huyện Gia Lâm | Xã Dương Quang |
| 192 | Huyện Gia Lâm | Xã Dương Xá |
| 193 | Huyện Gia Lâm | Xã Đông Dư |
| 194 | Huyện Gia Lâm | Xã Đa Tốn |
| 195 | Huyện Gia Lâm | Xã Kiêu Kỵ |
| 196 | Huyện Gia Lâm | Xã Bát Tràng |
| 197 | Huyện Gia Lâm | Xã Kim Lan |
| 198 | Huyện Gia Lâm | Xã Văn Đức |
| 199 | Quận Nam Từ Liêm | Phường Cầu Diễn |
| 200 | Quận Nam Từ Liêm | Phường Xuân Phương |
| 201 | Quận Nam Từ Liêm | Phường Phương Canh |
| 202 | Quận Nam Từ Liêm | Phường Mỹ Đình 1 |
| 203 | Quận Nam Từ Liêm | Phường Mỹ Đình 2 |
| 204 | Quận Nam Từ Liêm | Phường Tây Mỗ |
| 205 | Quận Nam Từ Liêm | Phường Mễ Trì |
| 206 | Quận Nam Từ Liêm | Phường Phú Đô |
| 207 | Quận Nam Từ Liêm | Phường Đại Mỗ |
| 208 | Quận Nam Từ Liêm | Phường Trung Văn |
| 209 | Huyện Thanh Trì | Thị trấn Văn Điển |
| 210 | Huyện Thanh Trì | Xã Tân Triều |
| 211 | Huyện Thanh Trì | Xã Thanh Liệt |
| 212 | Huyện Thanh Trì | Xã Tả Thanh Oai |
| 213 | Huyện Thanh Trì | Xã Hữu Hoà |
| 214 | Huyện Thanh Trì | Xã Tam Hiệp |
| 215 | Huyện Thanh Trì | Xã Tứ Hiệp |
| 216 | Huyện Thanh Trì | Xã Yên Mỹ |
| 217 | Huyện Thanh Trì | Xã Vĩnh Quỳnh |
| 218 | Huyện Thanh Trì | Xã Ngũ Hiệp |
| 219 | Huyện Thanh Trì | Xã Duyên Hà |
| 220 | Huyện Thanh Trì | Xã Ngọc Hồi |
| 221 | Huyện Thanh Trì | Xã Vạn Phúc |
| 222 | Huyện Thanh Trì | Xã Đại áng |
| 223 | Huyện Thanh Trì | Xã Liên Ninh |
| 224 | Huyện Thanh Trì | Xã Đông Mỹ |
| 225 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Thượng Cát |
| 226 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Liên Mạc |
| 227 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Đông Ngạc |
| 228 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Đức Thắng |
| 229 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Thụy Phương |
| 230 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Tây Tựu |
| 231 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Xuân Đỉnh |
| 232 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Xuân Tảo |
| 233 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Minh Khai |
| 234 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Cổ Nhuế 1 |
| 235 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Cổ Nhuế 2 |
| 236 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Phú Diễn |
| 237 | Quận Bắc Từ Liêm | Phường Phúc Diễn |
| 238 | Huyện Mê Linh | Thị trấn Chi Đông |
| 239 | Huyện Mê Linh | Xã Đại Thịnh |
| 240 | Huyện Mê Linh | Xã Kim Hoa |
| 241 | Huyện Mê Linh | Xã Thạch Đà |
| 242 | Huyện Mê Linh | Xã Tiến Thắng |
| 243 | Huyện Mê Linh | Xã Tự Lập |
| 244 | Huyện Mê Linh | Thị trấn Quang Minh |
| 245 | Huyện Mê Linh | Xã Thanh Lâm |
| 246 | Huyện Mê Linh | Xã Tam Đồng |
| 247 | Huyện Mê Linh | Xã Liên Mạc |
| 248 | Huyện Mê Linh | Xã Vạn Yên |
| 249 | Huyện Mê Linh | Xã Chu Phan |
| 250 | Huyện Mê Linh | Xã Tiến Thịnh |
| 251 | Huyện Mê Linh | Xã Mê Linh |
| 252 | Huyện Mê Linh | Xã Văn Khê |
| 253 | Huyện Mê Linh | Xã Hoàng Kim |
| 254 | Huyện Mê Linh | Xã Tiền Phong |
| 255 | Huyện Mê Linh | Xã Tráng Việt |
| 256 | Quận Hà Đông | Phường Nguyễn Trãi |
| 257 | Quận Hà Đông | Phường Mộ Lao |
| 258 | Quận Hà Đông | Phường Văn Quán |
| 259 | Quận Hà Đông | Phường Vạn Phúc |
| 260 | Quận Hà Đông | Phường Yết Kiêu |
| 261 | Quận Hà Đông | Phường Quang Trung |
| 262 | Quận Hà Đông | Phường La Khê |
| 263 | Quận Hà Đông | Phường Phú La |
| 264 | Quận Hà Đông | Phường Phúc La |
| 265 | Quận Hà Đông | Phường Hà Cầu |
| 266 | Quận Hà Đông | Phường Yên Nghĩa |
| 267 | Quận Hà Đông | Phường Kiến Hưng |
| 268 | Quận Hà Đông | Phường Phú Lãm |
| 269 | Quận Hà Đông | Phường Phú Lương |
| 270 | Quận Hà Đông | Phường Dương Nội |
| 271 | Quận Hà Đông | Phường Đồng Mai |
| 272 | Quận Hà Đông | Phường Biên Giang |
| 273 | Thị xã Sơn Tây | Phường Lê Lợi |
| 274 | Thị xã Sơn Tây | Phường Phú Thịnh |
| 275 | Thị xã Sơn Tây | Phường Ngô Quyền |
| 276 | Thị xã Sơn Tây | Phường Quang Trung |
| 277 | Thị xã Sơn Tây | Phường Sơn Lộc |
| 278 | Thị xã Sơn Tây | Phường Xuân Khanh |
| 279 | Thị xã Sơn Tây | Xã Đường Lâm |
| 280 | Thị xã Sơn Tây | Phường Viên Sơn |
| 281 | Thị xã Sơn Tây | Xã Xuân Sơn |
| 282 | Thị xã Sơn Tây | Phường Trung Hưng |
| 283 | Thị xã Sơn Tây | Xã Thanh Mỹ |
| 284 | Thị xã Sơn Tây | Phường Trung Sơn Trầm |
| 285 | Thị xã Sơn Tây | Xã Kim Sơn |
| 286 | Thị xã Sơn Tây | Xã Sơn Đông |
| 287 | Thị xã Sơn Tây | Xã Cổ Đông |
| 288 | Huyện Ba Vì | Thị trấn Tây Đằng |
| 289 | Huyện Ba Vì | Xã Phú Cường |
| 290 | Huyện Ba Vì | Xã Cổ Đô |
| 291 | Huyện Ba Vì | Xã Tản Hồng |
| 292 | Huyện Ba Vì | Xã Vạn Thắng |
| 293 | Huyện Ba Vì | Xã Châu Sơn |
| 294 | Huyện Ba Vì | Xã Phong Vân |
| 295 | Huyện Ba Vì | Xã Phú Đông |
| 296 | Huyện Ba Vì | Xã Phú Phương |
| 297 | Huyện Ba Vì | Xã Phú Châu |
| 298 | Huyện Ba Vì | Xã Thái Hòa |
| 299 | Huyện Ba Vì | Xã Đồng Thái |
| 300 | Huyện Ba Vì | Xã Phú Sơn |
| 301 | Huyện Ba Vì | Xã Minh Châu |
| 302 | Huyện Ba Vì | Xã Vật Lại |
| 303 | Huyện Ba Vì | Xã Chu Minh |
| 304 | Huyện Ba Vì | Xã Tòng Bạt |
| 305 | Huyện Ba Vì | Xã Cẩm Lĩnh |
| 306 | Huyện Ba Vì | Xã Sơn Đà |
| 307 | Huyện Ba Vì | Xã Đông Quang |
| 308 | Huyện Ba Vì | Xã Tiên Phong |
| 309 | Huyện Ba Vì | Xã Thụy An |
| 310 | Huyện Ba Vì | Xã Cam Thượng |
| 311 | Huyện Ba Vì | Xã Thuần Mỹ |
| 312 | Huyện Ba Vì | Xã Tản Lĩnh |
| 313 | Huyện Ba Vì | Xã Ba Trại |
| 314 | Huyện Ba Vì | Xã Minh Quang |
| 315 | Huyện Ba Vì | Xã Ba Vì |
| 316 | Huyện Ba Vì | Xã Vân Hòa |
| 317 | Huyện Ba Vì | Xã Yên Bài |
| 318 | Huyện Ba Vì | Xã Khánh Thượng |
| 319 | Huyện Phúc Thọ | Thị trấn Phúc Thọ |
| 320 | Huyện Phúc Thọ | Xã Vân Hà |
| 321 | Huyện Phúc Thọ | Xã Vân Phúc |
| 322 | Huyện Phúc Thọ | Xã Vân Nam |
| 323 | Huyện Phúc Thọ | Xã Xuân Đình |
| 324 | Huyện Phúc Thọ | Xã Sen Phương |
| 325 | Huyện Phúc Thọ | Xã Võng Xuyên |
| 326 | Huyện Phúc Thọ | Xã Thọ Lộc |
| 327 | Huyện Phúc Thọ | Xã Long Xuyên |
| 328 | Huyện Phúc Thọ | Xã Thượng Cốc |
| 329 | Huyện Phúc Thọ | Xã Hát Môn |
| 330 | Huyện Phúc Thọ | Xã Tích Giang |
| 331 | Huyện Phúc Thọ | Xã Thanh Đa |
| 332 | Huyện Phúc Thọ | Xã Trạch Mỹ Lộc |
| 333 | Huyện Phúc Thọ | Xã Phúc Hòa |
| 334 | Huyện Phúc Thọ | Xã Ngọc Tảo |
| 335 | Huyện Phúc Thọ | Xã Phụng Thượng |
| 336 | Huyện Phúc Thọ | Xã Tam Thuấn |
| 337 | Huyện Phúc Thọ | Xã Tam Hiệp |
| 338 | Huyện Phúc Thọ | Xã Hiệp Thuận |
| 339 | Huyện Phúc Thọ | Xã Liên Hiệp |
| 340 | Huyện Đan Phượng | Thị trấn Phùng |
| 341 | Huyện Đan Phượng | Xã Trung Châu |
| 342 | Huyện Đan Phượng | Xã Thọ An |
| 343 | Huyện Đan Phượng | Xã Thọ Xuân |
| 344 | Huyện Đan Phượng | Xã Hồng Hà |
| 345 | Huyện Đan Phượng | Xã Liên Hồng |
| 346 | Huyện Đan Phượng | Xã Liên Hà |
| 347 | Huyện Đan Phượng | Xã Hạ Mỗ |
| 348 | Huyện Đan Phượng | Xã Liên Trung |
| 349 | Huyện Đan Phượng | Xã Phương Đình |
| 350 | Huyện Đan Phượng | Xã Thượng Mỗ |
| 351 | Huyện Đan Phượng | Xã Tân Hội |
| 352 | Huyện Đan Phượng | Xã Tân Lập |
| 353 | Huyện Đan Phượng | Xã Đan Phượng |
| 354 | Huyện Đan Phượng | Xã Đồng Tháp |
| 355 | Huyện Đan Phượng | Xã Song Phượng |
| 356 | Huyện Hoài Đức | Thị trấn Trạm Trôi |
| 357 | Huyện Hoài Đức | Xã Đức Thượng |
| 358 | Huyện Hoài Đức | Xã Minh Khai |
| 359 | Huyện Hoài Đức | Xã Dương Liễu |
| 360 | Huyện Hoài Đức | Xã Di Trạch |
| 361 | Huyện Hoài Đức | Xã Đức Giang |
| 362 | Huyện Hoài Đức | Xã Cát Quế |
| 363 | Huyện Hoài Đức | Xã Kim Chung |
| 364 | Huyện Hoài Đức | Xã Yên Sở |
| 365 | Huyện Hoài Đức | Xã Sơn Đồng |
| 366 | Huyện Hoài Đức | Xã Vân Canh |
| 367 | Huyện Hoài Đức | Xã Đắc Sở |
| 368 | Huyện Hoài Đức | Xã Lại Yên |
| 369 | Huyện Hoài Đức | Xã Tiền Yên |
| 370 | Huyện Hoài Đức | Xã Song Phương |
| 371 | Huyện Hoài Đức | Xã An Khánh |
| 372 | Huyện Hoài Đức | Xã An Thượng |
| 373 | Huyện Hoài Đức | Xã Vân Côn |
| 374 | Huyện Hoài Đức | Xã La Phù |
| 375 | Huyện Hoài Đức | Xã Đông La |
| 376 | Huyện Quốc Oai | Xã Đông Xuân |
| 377 | Huyện Quốc Oai | Thị trấn Quốc Oai |
| 378 | Huyện Quốc Oai | Xã Sài Sơn |
| 379 | Huyện Quốc Oai | Xã Phượng Cách |
| 380 | Huyện Quốc Oai | Xã Yên Sơn |
| 381 | Huyện Quốc Oai | Xã Ngọc Liệp |
| 382 | Huyện Quốc Oai | Xã Ngọc Mỹ |
| 383 | Huyện Quốc Oai | Xã Liệp Tuyết |
| 384 | Huyện Quốc Oai | Xã Thạch Thán |
| 385 | Huyện Quốc Oai | Xã Đồng Quang |
| 386 | Huyện Quốc Oai | Xã Phú Cát |
| 387 | Huyện Quốc Oai | Xã Tuyết Nghĩa |
| 388 | Huyện Quốc Oai | Xã Nghĩa Hương |
| 389 | Huyện Quốc Oai | Xã Cộng Hòa |
| 390 | Huyện Quốc Oai | Xã Tân Phú |
| 391 | Huyện Quốc Oai | Xã Đại Thành |
| 392 | Huyện Quốc Oai | Xã Phú Mãn |
| 393 | Huyện Quốc Oai | Xã Cấn Hữu |
| 394 | Huyện Quốc Oai | Xã Tân Hòa |
| 395 | Huyện Quốc Oai | Xã Hòa Thạch |
| 396 | Huyện Quốc Oai | Xã Đông Yên |
| 397 | Huyện Thạch Thất | Xã Yên Trung |
| 398 | Huyện Thạch Thất | Xã Yên Bình |
| 399 | Huyện Thạch Thất | Xã Tiến Xuân |
| 400 | Huyện Thạch Thất | Thị trấn Liên Quan |
| 401 | Huyện Thạch Thất | Xã Đại Đồng |
| 402 | Huyện Thạch Thất | Xã Cẩm Yên |
| 403 | Huyện Thạch Thất | Xã Lại Thượng |
| 404 | Huyện Thạch Thất | Xã Phú Kim |
| 405 | Huyện Thạch Thất | Xã Hương Ngải |
| 406 | Huyện Thạch Thất | Xã Canh Nậu |
| 407 | Huyện Thạch Thất | Xã Kim Quan |
| 408 | Huyện Thạch Thất | Xã Dị Nậu |
| 409 | Huyện Thạch Thất | Xã Bình Yên |
| 410 | Huyện Thạch Thất | Xã Chàng Sơn |
| 411 | Huyện Thạch Thất | Xã Thạch Hoà |
| 412 | Huyện Thạch Thất | Xã Cần Kiệm |
| 413 | Huyện Thạch Thất | Xã Hữu Bằng |
| 414 | Huyện Thạch Thất | Xã Phùng Xá |
| 415 | Huyện Thạch Thất | Xã Tân Xã |
| 416 | Huyện Thạch Thất | Xã Thạch Xá |
| 417 | Huyện Thạch Thất | Xã Bình Phú |
| 418 | Huyện Thạch Thất | Xã Hạ Bằng |
| 419 | Huyện Thạch Thất | Xã Đồng Trúc |
| 420 | Huyện Chương Mỹ | Thị trấn Chúc Sơn |
| 421 | Huyện Chương Mỹ | Thị trấn Xuân Mai |
| 422 | Huyện Chương Mỹ | Xã Phụng Châu |
| 423 | Huyện Chương Mỹ | Xã Tiên Phương |
| 424 | Huyện Chương Mỹ | Xã Đông Sơn |
| 425 | Huyện Chương Mỹ | Xã Đông Phương Yên |
| 426 | Huyện Chương Mỹ | Xã Phú Nghĩa |
| 427 | Huyện Chương Mỹ | Xã Trường Yên |
| 428 | Huyện Chương Mỹ | Xã Ngọc Hòa |
| 429 | Huyện Chương Mỹ | Xã Thủy Xuân Tiên |
| 430 | Huyện Chương Mỹ | Xã Thanh Bình |
| 431 | Huyện Chương Mỹ | Xã Trung Hòa |
| 432 | Huyện Chương Mỹ | Xã Đại Yên |
| 433 | Huyện Chương Mỹ | Xã Thụy Hương |
| 434 | Huyện Chương Mỹ | Xã Tốt Động |
| 435 | Huyện Chương Mỹ | Xã Lam Điền |
| 436 | Huyện Chương Mỹ | Xã Tân Tiến |
| 437 | Huyện Chương Mỹ | Xã Nam Phương Tiến |
| 438 | Huyện Chương Mỹ | Xã Hợp Đồng |
| 439 | Huyện Chương Mỹ | Xã Hoàng Văn Thụ |
| 440 | Huyện Chương Mỹ | Xã Hoàng Diệu |
| 441 | Huyện Chương Mỹ | Xã Hữu Văn |
| 442 | Huyện Chương Mỹ | Xã Quảng Bị |
| 443 | Huyện Chương Mỹ | Xã Mỹ Lương |
| 444 | Huyện Chương Mỹ | Xã Thượng Vực |
| 445 | Huyện Chương Mỹ | Xã Hồng Phong |
| 446 | Huyện Chương Mỹ | Xã Đồng Phú |
| 447 | Huyện Chương Mỹ | Xã Trần Phú |
| 448 | Huyện Chương Mỹ | Xã Văn Võ |
| 449 | Huyện Chương Mỹ | Xã Đồng Lạc |
| 450 | Huyện Chương Mỹ | Xã Hòa Chính |
| 451 | Huyện Chương Mỹ | Xã Phú Nam An |
| 452 | Huyện Thanh Oai | Thị trấn Kim Bài |
| 453 | Huyện Thanh Oai | Xã Cự Khê |
| 454 | Huyện Thanh Oai | Xã Bích Hòa |
| 455 | Huyện Thanh Oai | Xã Mỹ Hưng |
| 456 | Huyện Thanh Oai | Xã Cao Viên |
| 457 | Huyện Thanh Oai | Xã Bình Minh |
| 458 | Huyện Thanh Oai | Xã Tam Hưng |
| 459 | Huyện Thanh Oai | Xã Thanh Cao |
| 460 | Huyện Thanh Oai | Xã Thanh Thùy |
| 461 | Huyện Thanh Oai | Xã Thanh Mai |
| 462 | Huyện Thanh Oai | Xã Thanh Văn |
| 463 | Huyện Thanh Oai | Xã Đỗ Động |
| 464 | Huyện Thanh Oai | Xã Kim An |
| 465 | Huyện Thanh Oai | Xã Kim Thư |
| 466 | Huyện Thanh Oai | Xã Phương Trung |
| 467 | Huyện Thanh Oai | Xã Tân Ước |
| 468 | Huyện Thanh Oai | Xã Dân Hòa |
| 469 | Huyện Thanh Oai | Xã Liên Châu |
| 470 | Huyện Thanh Oai | Xã Cao Dương |
| 471 | Huyện Thanh Oai | Xã Xuân Dương |
| 472 | Huyện Thanh Oai | Xã Hồng Dương |
| 473 | Huyện Thường Tín | Thị trấn Thường Tín |
| 474 | Huyện Thường Tín | Xã Ninh Sở |
| 475 | Huyện Thường Tín | Xã Nhị Khê |
| 476 | Huyện Thường Tín | Xã Duyên Thái |
| 477 | Huyện Thường Tín | Xã Khánh Hà |
| 478 | Huyện Thường Tín | Xã Hòa Bình |
| 479 | Huyện Thường Tín | Xã Văn Bình |
| 480 | Huyện Thường Tín | Xã Hiền Giang |
| 481 | Huyện Thường Tín | Xã Hồng Vân |
| 482 | Huyện Thường Tín | Xã Vân Tảo |
| 483 | Huyện Thường Tín | Xã Liên Phương |
| 484 | Huyện Thường Tín | Xã Văn Phú |
| 485 | Huyện Thường Tín | Xã Tự Nhiên |
| 486 | Huyện Thường Tín | Xã Tiền Phong |
| 487 | Huyện Thường Tín | Xã Hà Hồi |
| 488 | Huyện Thường Tín | Xã Thư Phú |
| 489 | Huyện Thường Tín | Xã Nguyễn Trãi |
| 490 | Huyện Thường Tín | Xã Quất Động |
| 491 | Huyện Thường Tín | Xã Chương Dương |
| 492 | Huyện Thường Tín | Xã Tân Minh |
| 493 | Huyện Thường Tín | Xã Lê Lợi |
| 494 | Huyện Thường Tín | Xã Thắng Lợi |
| 495 | Huyện Thường Tín | Xã Dũng Tiến |
| 496 | Huyện Thường Tín | Xã Thống Nhất |
| 497 | Huyện Thường Tín | Xã Nghiêm Xuyên |
| 498 | Huyện Thường Tín | Xã Tô Hiệu |
| 499 | Huyện Thường Tín | Xã Văn Tự |
| 500 | Huyện Thường Tín | Xã Vạn Điểm |
| 501 | Huyện Thường Tín | Xã Minh Cường |
| 502 | Huyện Phú Xuyên | Thị trấn Phú Minh |
| 503 | Huyện Phú Xuyên | Thị trấn Phú Xuyên |
| 504 | Huyện Phú Xuyên | Xã Hồng Minh |
| 505 | Huyện Phú Xuyên | Xã Phượng Dực |
| 506 | Huyện Phú Xuyên | Xã Nam Tiến |
| 507 | Huyện Phú Xuyên | Xã Tri Trung |
| 508 | Huyện Phú Xuyên | Xã Đại Thắng |
| 509 | Huyện Phú Xuyên | Xã Phú Túc |
| 510 | Huyện Phú Xuyên | Xã Văn Hoàng |
| 511 | Huyện Phú Xuyên | Xã Hồng Thái |
| 512 | Huyện Phú Xuyên | Xã Hoàng Long |
| 513 | Huyện Phú Xuyên | Xã Quang Trung |
| 514 | Huyện Phú Xuyên | Xã Nam Phong |
| 515 | Huyện Phú Xuyên | Xã Nam Triều |
| 516 | Huyện Phú Xuyên | Xã Tân Dân |
| 517 | Huyện Phú Xuyên | Xã Sơn Hà |
| 518 | Huyện Phú Xuyên | Xã Chuyên Mỹ |
| 519 | Huyện Phú Xuyên | Xã Khai Thái |
| 520 | Huyện Phú Xuyên | Xã Phúc Tiến |
| 521 | Huyện Phú Xuyên | Xã Vân Từ |
| 522 | Huyện Phú Xuyên | Xã Tri Thủy |
| 523 | Huyện Phú Xuyên | Xã Đại Xuyên |
| 524 | Huyện Phú Xuyên | Xã Phú Yên |
| 525 | Huyện Phú Xuyên | Xã Bạch Hạ |
| 526 | Huyện Phú Xuyên | Xã Quang Lãng |
| 527 | Huyện Phú Xuyên | Xã Châu Can |
| 528 | Huyện Phú Xuyên | Xã Minh Tân |
| 529 | Huyện Ứng Hòa | Thị trấn Vân Đình |
| 530 | Huyện Ứng Hòa | Xã Viên An |
| 531 | Huyện Ứng Hòa | Xã Viên Nội |
| 532 | Huyện Ứng Hòa | Xã Hoa Sơn |
| 533 | Huyện Ứng Hòa | Xã Quảng Phú Cầu |
| 534 | Huyện Ứng Hòa | Xã Trường Thịnh |
| 535 | Huyện Ứng Hòa | Xã Cao Thành |
| 536 | Huyện Ứng Hòa | Xã Liên Bạt |
| 537 | Huyện Ứng Hòa | Xã Sơn Công |
| 538 | Huyện Ứng Hòa | Xã Đồng Tiến |
| 539 | Huyện Ứng Hòa | Xã Phương Tú |
| 540 | Huyện Ứng Hòa | Xã Trung Tú |
| 541 | Huyện Ứng Hòa | Xã Đồng Tân |
| 542 | Huyện Ứng Hòa | Xã Tảo Dương Văn |
| 543 | Huyện Ứng Hòa | Xã Vạn Thái |
| 544 | Huyện Ứng Hòa | Xã Minh Đức |
| 545 | Huyện Ứng Hòa | Xã Hòa Lâm |
| 546 | Huyện Ứng Hòa | Xã Hòa Xá |
| 547 | Huyện Ứng Hòa | Xã Trầm Lộng |
| 548 | Huyện Ứng Hòa | Xã Kim Đường |
| 549 | Huyện Ứng Hòa | Xã Hòa Nam |
| 550 | Huyện Ứng Hòa | Xã Hòa Phú |
| 551 | Huyện Ứng Hòa | Xã Đội Bình |
| 552 | Huyện Ứng Hòa | Xã Đại Hùng |
| 553 | Huyện Ứng Hòa | Xã Đông Lỗ |
| 554 | Huyện Ứng Hòa | Xã Phù Lưu |
| 555 | Huyện Ứng Hòa | Xã Đại Cường |
| 556 | Huyện Ứng Hòa | Xã Lưu Hoàng |
| 557 | Huyện Ứng Hòa | Xã Hồng Quang |
| 558 | Huyện Mỹ Đức | Thị trấn Đại Nghĩa |
| 559 | Huyện Mỹ Đức | Xã Đồng Tâm |
| 560 | Huyện Mỹ Đức | Xã Thượng Lâm |
| 561 | Huyện Mỹ Đức | Xã Tuy Lai |
| 562 | Huyện Mỹ Đức | Xã Phúc Lâm |
| 563 | Huyện Mỹ Đức | Xã Mỹ Thành |
| 564 | Huyện Mỹ Đức | Xã Bột Xuyên |
| 565 | Huyện Mỹ Đức | Xã An Mỹ |
| 566 | Huyện Mỹ Đức | Xã Hồng Sơn |
| 567 | Huyện Mỹ Đức | Xã Lê Thanh |
| 568 | Huyện Mỹ Đức | Xã Xuy Xá |
| 569 | Huyện Mỹ Đức | Xã Phùng Xá |
| 570 | Huyện Mỹ Đức | Xã Phù Lưu Tế |
| 571 | Huyện Mỹ Đức | Xã Đại Hưng |
| 572 | Huyện Mỹ Đức | Xã Vạn Kim |
| 573 | Huyện Mỹ Đức | Xã Đốc Tín |
| 574 | Huyện Mỹ Đức | Xã Hương Sơn |
| 575 | Huyện Mỹ Đức | Xã Hùng Tiến |
| 576 | Huyện Mỹ Đức | Xã An Tiến |
| 577 | Huyện Mỹ Đức | Xã Hợp Tiến |
| 578 | Huyện Mỹ Đức | Xã Hợp Thanh |
| 579 | Huyện Mỹ Đức | Xã An Phú |
