Thời Tiết Sơn La – Dự Báo Thời Tiết Hôm Nay, Ngày Mai

Thời tiết Sơn La có sự phân hóa rõ rệt theo vùng và mùa, ảnh hưởng lớn đến đời sống và du lịch, cùng khám phá đặc điểm khí hậu tại đây nhé!
Thời tiết Sơn La mang đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa có biên độ lớn, biến động theo mùa và theo các vùng miền. Hãy theo dõi bài viết dưới đây cùng dubaothoitiet.app để chuẩn bị tốt hơn cho hành trình, đảm bảo chuyến đi an toàn và trọn vẹn tại khu vực này.
Giới thiệu về thời tiết Sơn La

Thời tiết Sơn La mang đặc trưng của vùng nhiệt đới gió mùa, với sự phân hóa rõ rệt theo mùa. Chịu ảnh hưởng từ hai loại gió chính là: Gió mùa Đông Bắc vào mùa đông và gió mùa Tây Nam vào mùa hè. Cùng với địa hình đồi núi phức tạp, khí hậu Sơn La được chia thành nhiều tiểu vùng với đặc điểm riêng biệt như sau:
- Mùa khô (tháng 10 – tháng 3 năm sau): Trời ít mưa, trời trong xanh và độ ẩm thấp. Ban ngày nhiệt độ phổ biến dao động từ 20–25 °C, ban đêm lạnh, nhất là trong giai đoạn tháng 12 – tháng 2. Lúc này có thể xuống dưới 10 °C ở vùng cao, thậm chí xuất hiện sương muối hoặc băng giá nhẹ.
- Mùa mưa (tháng 4 – tháng 9): Nhiệt độ tăng, trời oi ẩm, ban ngày nhiệt độ 22–28 °C. Lượng mưa cao, đặc biệt vào tháng 6–8, là lúc dễ xuất hiện dông lốc, mưa rào, sạt lở đất, gây ảnh hưởng nhiều đến giao thông và sinh hoạt.
Thời tiết tại khu vực Sơn La
Để hiểu hơn về thời tiết tại đây, người dân và khách du lịch cần chú ý những thông tin dưới đây nhé.
Sự khác biệt khí hậu giữa các vùng tại Sơn La

Thời tiết Sơn La mang tính phân hóa rõ rệt giữa các vùng do địa hình đồi núi phân tầng. Mỗi khu vực có đặc điểm khí hậu riêng biệt cụ thể như sau:
- Vùng trung tâm và vùng thấp: Khu vực này có nền nhiệt ổn định, mùa hè ấm áp (25–32°C), mùa đông chỉ se lạnh. Khí hậu nơi đây khá ôn hòa, thuận tiện cho sinh hoạt và phát triển kinh tế – xã hội.
- Vùng cao nguyên và núi cao: Các huyện như Mộc Châu, Vân Hồ, Bắc Yên nằm ở độ cao lớn, khí hậu mát mẻ quanh năm. Mùa hè chỉ khoảng 20–26°C, mùa đông có thể xuống dưới 10°C, thường xuất hiện sương mù và sương muối.
Sự biến động thời tiết trong ngày tại Sơn La
Một trong những đặc điểm nổi bật của thời tiết Sơn La là sự biến đổi rõ rệt theo từng thời điểm trong ngày như sau:
- Sáng sớm: Nhiệt độ mát mẻ, có sương nhẹ, bầu trời thường quang đãng. Đây là thời điểm lý tưởng để bắt đầu các hoạt động ngoài trời hoặc tham quan bản làng.
- Buổi trưa – chiều: Ánh nắng mạnh hơn, không khí có phần oi bức, đặc biệt vào mùa hè hoặc giai đoạn chuyển mùa. Người đi du lịch nên chuẩn bị nón, kính mát và nước uống đầy đủ.
- Chiều tối: Thời tiết Sơn La vào lúc này sẽ dễ xuất hiện mưa rào hoặc dông, nhất là trong mùa mưa (tháng 5 – 8). Một số cơn mưa có thể kèm theo gió giật mạnh và sấm sét, gây nguy hiểm khi di chuyển ở khu vực đèo dốc.
- Ban đêm: Nhiệt độ giảm nhanh, trời sẽ trở lạnh rõ rệt. Vùng núi cao như Mộc Châu hay Bắc Yên có thể xuất hiện sương muối vào những ngày lạnh sâu.
Dự báo thời tiết Sơn La trong tuần tới

Thời tiết Sơn La trong tuần tới có xu hướng nhiều mây, mưa rào xuất hiện rải rác vào chiều tối và nền nhiệt duy trì ở mức dễ chịu. Dưới đây là tổng quan thời tiết về đêm tại vùng núi cao Sơn La như sau:
- Nhiệt độ ban ngày duy trì trong khoảng 32–36 °C, thời tiết mùa hè oi nóng đặc trưng miền núi.
- Mưa dông rải rác vào buổi chiều và tối, các cơn dông có thể đi kèm sấm sét và gió giật nhẹ.
- Ban đêm: Nhiệt độ giảm còn khoảng 24–26°C, không khí dễ chịu, thuận lợi cho nghỉ ngơi. Tuy nhiên, lúc này tại vùng núi cao có thể se lạnh hơn đôi chút.
Thời điểm lý tưởng để du lịch Sơn La

Nhờ nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, lại có địa hình đồi núi, thời tiết Sơn La trong năm chia thành nhiều giai đoạn đẹp như sau:
- Tháng 3 – tháng 4: Thời tiết tại Sơn La thời điểm này sẽ bước vào giai đoạn dễ chịu, ít mưa, khí hậu mát mẻ. Đây cũng là mùa hoa mận, hoa đào nở trắng khắp các sườn đồi, đặc biệt ở Mộc Châu. Nhiệt độ vừa phải, trời có nắng nhẹ, rất thuận lợi cho việc săn mây, tham quan bản làng hoặc rừng hoa Tây Bắc.
- Tháng 9 – tháng 10: Đây là thời điểm mùa ruộng bậc thang chín vàng, thời tiết khô ráo, trời trong, ít mưa.
- Từ tháng 11 đến tháng 2 năm sau: Lúc này thời tiết Sơn La chuyển sang lạnh, ban đêm nhiệt độ giảm sâu, có lúc xuống dưới 10°C tại vùng cao. Những ai yêu thích khí hậu lạnh có thể lựa chọn thời gian này để trải nghiệm không khí mùa đông miền núi.
- Từ tháng 6 đến tháng 8: Thời điểm này là bước vào mùa mưa tại Sơn La. Lượng mưa lớn, độ ẩm cao, thường xuyên có mưa rào hoặc dông vào chiều tối, có thể ảnh hưởng đến lịch trình di chuyển.
Thời tiết Sơn La mang bản chất đặc trưng của vùng núi Tây Bắc, với khí hậu biến động theo mùa và từng vùng địa lý cụ thể. Trang bị kiến thức thời tiết từ tổng quan đến chi tiết sẽ giúp người dân và du khách chủ động, an toàn và tận hưởng trọn vẹn vẻ đẹp thiên nhiên khi đến vùng đất này.
Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Sơn La
| STT | Quận Huyện | Phường Xã |
| 1 | Thành phố Sơn La | Phường Chiềng Lề |
| 2 | Thành phố Sơn La | Phường Tô Hiệu |
| 3 | Thành phố Sơn La | Phường Quyết Thắng |
| 4 | Thành phố Sơn La | Phường Quyết Tâm |
| 5 | Thành phố Sơn La | Xã Chiềng Cọ |
| 6 | Thành phố Sơn La | Xã Chiềng Đen |
| 7 | Thành phố Sơn La | Xã Chiềng Xôm |
| 8 | Thành phố Sơn La | Phường Chiềng An |
| 9 | Thành phố Sơn La | Phường Chiềng Cơi |
| 10 | Thành phố Sơn La | Xã Chiềng Ngần |
| 11 | Thành phố Sơn La | Xã Hua La |
| 12 | Thành phố Sơn La | Phường Chiềng Sinh |
| 13 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Chiên |
| 14 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Cà Nàng |
| 15 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Khay |
| 16 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Giôn |
| 17 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Pá Ma Pha Khinh |
| 18 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Ơn |
| 19 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Giàng |
| 20 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Bằng |
| 21 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Sại |
| 22 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Nậm ét |
| 23 | Huyện Quỳnh Nhai | Xã Chiềng Khoang |
| 24 | Huyện Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu |
| 25 | Huyện Thuận Châu | Xã Phổng Lái |
| 26 | Huyện Thuận Châu | Xã Mường é |
| 27 | Huyện Thuận Châu | Xã Chiềng Pha |
| 28 | Huyện Thuận Châu | Xã Chiềng La |
| 29 | Huyện Thuận Châu | Xã Chiềng Ngàm |
| 30 | Huyện Thuận Châu | Xã Liệp Tè |
| 31 | Huyện Thuận Châu | Xã é Tòng |
| 32 | Huyện Thuận Châu | Xã Phổng Lập |
| 33 | Huyện Thuận Châu | Xã Phổng Lăng |
| 34 | Huyện Thuận Châu | Xã Chiềng Ly |
| 35 | Huyện Thuận Châu | Xã Noong Lay |
| 36 | Huyện Thuận Châu | Xã Mường Khiêng |
| 37 | Huyện Thuận Châu | Xã Mường Bám |
| 38 | Huyện Thuận Châu | Xã Long Hẹ |
| 39 | Huyện Thuận Châu | Xã Chiềng Bôm |
| 40 | Huyện Thuận Châu | Xã Thôm Mòn |
| 41 | Huyện Thuận Châu | Xã Tông Lạnh |
| 42 | Huyện Thuận Châu | Xã Tông Cọ |
| 43 | Huyện Thuận Châu | Xã Bó Mười |
| 44 | Huyện Thuận Châu | Xã Co Mạ |
| 45 | Huyện Thuận Châu | Xã Púng Tra |
| 46 | Huyện Thuận Châu | Xã Chiềng Pấc |
| 47 | Huyện Thuận Châu | Xã Nậm Lầu |
| 48 | Huyện Thuận Châu | Xã Bon Phặng |
| 49 | Huyện Thuận Châu | Xã Co Tòng |
| 50 | Huyện Thuận Châu | Xã Muổi Nọi |
| 51 | Huyện Thuận Châu | Xã Pá Lông |
| 52 | Huyện Thuận Châu | Xã Bản Lầm |
| 53 | Huyện Mường La | Thị trấn Ít Ong |
| 54 | Huyện Mường La | Xã Nậm Giôn |
| 55 | Huyện Mường La | Xã Chiềng Lao |
| 56 | Huyện Mường La | Xã Hua Trai |
| 57 | Huyện Mường La | Xã Ngọc Chiến |
| 58 | Huyện Mường La | Xã Mường Trai |
| 59 | Huyện Mường La | Xã Nậm Păm |
| 60 | Huyện Mường La | Xã Chiềng Muôn |
| 61 | Huyện Mường La | Xã Chiềng Ân |
| 62 | Huyện Mường La | Xã Pi Toong |
| 63 | Huyện Mường La | Xã Chiềng Công |
| 64 | Huyện Mường La | Xã Tạ Bú |
| 65 | Huyện Mường La | Xã Chiềng San |
| 66 | Huyện Mường La | Xã Mường Bú |
| 67 | Huyện Mường La | Xã Chiềng Hoa |
| 68 | Huyện Mường La | Xã Mường Chùm |
| 69 | Huyện Bắc Yên | Thị trấn Bắc Yên |
| 70 | Huyện Bắc Yên | Xã Phiêng Ban |
| 71 | Huyện Bắc Yên | Xã Hang Chú |
| 72 | Huyện Bắc Yên | Xã Xím Vàng |
| 73 | Huyện Bắc Yên | Xã Tà Xùa |
| 74 | Huyện Bắc Yên | Xã Háng Đồng |
| 75 | Huyện Bắc Yên | Xã Pắc Ngà |
| 76 | Huyện Bắc Yên | Xã Làng Chếu |
| 77 | Huyện Bắc Yên | Xã Chim Vàn |
| 78 | Huyện Bắc Yên | Xã Mường Khoa |
| 79 | Huyện Bắc Yên | Xã Song Pe |
| 80 | Huyện Bắc Yên | Xã Hồng Ngài |
| 81 | Huyện Bắc Yên | Xã Tạ Khoa |
| 82 | Huyện Bắc Yên | Xã Hua Nhàn |
| 83 | Huyện Bắc Yên | Xã Phiêng Côn |
| 84 | Huyện Bắc Yên | Xã Chiềng Sại |
| 85 | Huyện Phù Yên | Thị trấn Phù Yên |
| 86 | Huyện Phù Yên | Xã Suối Tọ |
| 87 | Huyện Phù Yên | Xã Mường Thải |
| 88 | Huyện Phù Yên | Xã Mường Cơi |
| 89 | Huyện Phù Yên | Xã Quang Huy |
| 90 | Huyện Phù Yên | Xã Huy Bắc |
| 91 | Huyện Phù Yên | Xã Huy Thượng |
| 92 | Huyện Phù Yên | Xã Tân Lang |
| 93 | Huyện Phù Yên | Xã Gia Phù |
| 94 | Huyện Phù Yên | Xã Tường Phù |
| 95 | Huyện Phù Yên | Xã Huy Hạ |
| 96 | Huyện Phù Yên | Xã Huy Tân |
| 97 | Huyện Phù Yên | Xã Mường Lang |
| 98 | Huyện Phù Yên | Xã Suối Bau |
| 99 | Huyện Phù Yên | Xã Huy Tường |
| 100 | Huyện Phù Yên | Xã Mường Do |
| 101 | Huyện Phù Yên | Xã Sập Xa |
| 102 | Huyện Phù Yên | Xã Tường Thượng |
| 103 | Huyện Phù Yên | Xã Tường Tiến |
| 104 | Huyện Phù Yên | Xã Tường Phong |
| 105 | Huyện Phù Yên | Xã Tường Hạ |
| 106 | Huyện Phù Yên | Xã Kim Bon |
| 107 | Huyện Phù Yên | Xã Mường Bang |
| 108 | Huyện Phù Yên | Xã Đá Đỏ |
| 109 | Huyện Phù Yên | Xã Tân Phong |
| 110 | Huyện Phù Yên | Xã Nam Phong |
| 111 | Huyện Phù Yên | Xã Bắc Phong |
| 112 | Huyện Mộc Châu | Thị trấn Mộc Châu |
| 113 | Huyện Mộc Châu | Thị trấn NT Mộc Châu |
| 114 | Huyện Mộc Châu | Xã Chiềng Sơn |
| 115 | Huyện Mộc Châu | Xã Tân Hợp |
| 116 | Huyện Mộc Châu | Xã Qui Hướng |
| 117 | Huyện Mộc Châu | Xã Tân Lập |
| 118 | Huyện Mộc Châu | Xã Nà Mường |
| 119 | Huyện Mộc Châu | Xã Tà Lai |
| 120 | Huyện Mộc Châu | Xã Chiềng Hắc |
| 121 | Huyện Mộc Châu | Xã Hua Păng |
| 122 | Huyện Mộc Châu | Xã Chiềng Khừa |
| 123 | Huyện Mộc Châu | Xã Mường Sang |
| 124 | Huyện Mộc Châu | Xã Đông Sang |
| 125 | Huyện Mộc Châu | Xã Phiêng Luông |
| 126 | Huyện Mộc Châu | Xã Lóng Sập |
| 127 | Huyện Yên Châu | Thị trấn Yên Châu |
| 128 | Huyện Yên Châu | Xã Chiềng Đông |
| 129 | Huyện Yên Châu | Xã Sập Vạt |
| 130 | Huyện Yên Châu | Xã Chiềng Sàng |
| 131 | Huyện Yên Châu | Xã Chiềng Pằn |
| 132 | Huyện Yên Châu | Xã Viêng Lán |
| 133 | Huyện Yên Châu | Xã Chiềng Hặc |
| 134 | Huyện Yên Châu | Xã Mường Lựm |
| 135 | Huyện Yên Châu | Xã Chiềng On |
| 136 | Huyện Yên Châu | Xã Yên Sơn |
| 137 | Huyện Yên Châu | Xã Chiềng Khoi |
| 138 | Huyện Yên Châu | Xã Tú Nang |
| 139 | Huyện Yên Châu | Xã Lóng Phiêng |
| 140 | Huyện Yên Châu | Xã Phiêng Khoài |
| 141 | Huyện Yên Châu | Xã Chiềng Tương |
| 142 | Huyện Mai Sơn | Thị trấn Hát Lót |
| 143 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Sung |
| 144 | Huyện Mai Sơn | Xã Mường Bằng |
| 145 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Chăn |
| 146 | Huyện Mai Sơn | Xã Mương Chanh |
| 147 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Ban |
| 148 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Mung |
| 149 | Huyện Mai Sơn | Xã Mường Bon |
| 150 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Chung |
| 151 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Mai |
| 152 | Huyện Mai Sơn | Xã Hát Lót |
| 153 | Huyện Mai Sơn | Xã Nà Pó |
| 154 | Huyện Mai Sơn | Xã Cò Nòi |
| 155 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Nơi |
| 156 | Huyện Mai Sơn | Xã Phiêng Cằm |
| 157 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Dong |
| 158 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Kheo |
| 159 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Ve |
| 160 | Huyện Mai Sơn | Xã Chiềng Lương |
| 161 | Huyện Mai Sơn | Xã Phiêng Pằn |
| 162 | Huyện Mai Sơn | Xã Nà Ơt |
| 163 | Huyện Mai Sơn | Xã Tà Hộc |
| 164 | Huyện Sông Mã | Thị trấn Sông Mã |
| 165 | Huyện Sông Mã | Xã Bó Sinh |
| 166 | Huyện Sông Mã | Xã Pú Pẩu |
| 167 | Huyện Sông Mã | Xã Chiềng Phung |
| 168 | Huyện Sông Mã | Xã Chiềng En |
| 169 | Huyện Sông Mã | Xã Mường Lầm |
| 170 | Huyện Sông Mã | Xã Nậm Ty |
| 171 | Huyện Sông Mã | Xã Đứa Mòn |
| 172 | Huyện Sông Mã | Xã Yên Hưng |
| 173 | Huyện Sông Mã | Xã Chiềng Sơ |
| 174 | Huyện Sông Mã | Xã Nà Nghịu |
| 175 | Huyện Sông Mã | Xã Nậm Mằn |
| 176 | Huyện Sông Mã | Xã Chiềng Khoong |
| 177 | Huyện Sông Mã | Xã Chiềng Cang |
| 178 | Huyện Sông Mã | Xã Huổi Một |
| 179 | Huyện Sông Mã | Xã Mường Sai |
| 180 | Huyện Sông Mã | Xã Mường Cai |
| 181 | Huyện Sông Mã | Xã Mường Hung |
| 182 | Huyện Sông Mã | Xã Chiềng Khương |
| 183 | Huyện Sốp Cộp | Xã Sam Kha |
| 184 | Huyện Sốp Cộp | Xã Púng Bánh |
| 185 | Huyện Sốp Cộp | Xã Sốp Cộp |
| 186 | Huyện Sốp Cộp | Xã Dồm Cang |
| 187 | Huyện Sốp Cộp | Xã Nậm Lạnh |
| 188 | Huyện Sốp Cộp | Xã Mường Lèo |
| 189 | Huyện Sốp Cộp | Xã Mường Và |
| 190 | Huyện Sốp Cộp | Xã Mường Lạn |
| 191 | Huyện Vân Hồ | Xã Suối Bàng |
| 192 | Huyện Vân Hồ | Xã Song Khủa |
| 193 | Huyện Vân Hồ | Xã Liên Hoà |
| 194 | Huyện Vân Hồ | Xã Tô Múa |
| 195 | Huyện Vân Hồ | Xã Mường Tè |
| 196 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Khoa |
| 197 | Huyện Vân Hồ | Xã Mường Men |
| 198 | Huyện Vân Hồ | Xã Quang Minh |
| 199 | Huyện Vân Hồ | Xã Vân Hồ |
| 200 | Huyện Vân Hồ | Xã Lóng Luông |
| 201 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Yên |
| 202 | Huyện Vân Hồ | Xã Chiềng Xuân |
| 203 | Huyện Vân Hồ | Xã Xuân Nha |
| 204 | Huyện Vân Hồ | Xã Tân Xuân |