Thời Tiết Bến Tre – Dự Báo Chính Xác Và Chi Tiết Hàng Ngày

Thời tiết Bến Tre luôn là mối quan tâm hàng đầu của người dân và du khách. Với khí hậu nhiệt đới gió mùa, Bến Tre mang đặc trưng nóng ẩm quanh năm. Để chuẩn bị tốt cho các kế hoạch du lịch hay công việc, việc nắm bắt thông tin thời tiết chính xác là vô cùng quan trọng. Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết được trình bày trong bài sau.
Tổng quan đặc biệt của thời tiết Bến Tre

Bến Tre, vùng đất xứ dừa nổi tiếng thuộc Đồng bằng sông Cửu Long, sở hữu khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, mang đến sự đa dạng trong thời tiết. Với vị trí địa lý nằm ngoài vùng ảnh hưởng của gió mùa cực đới.
Thời tiết Bến Tre ổn định, nhiệt độ trung bình hàng năm dao động từ 26°C đến 27°C, lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời như du lịch, nông nghiệp. Đặc biệt, thời tiết ảnh hưởng lớn đến các hoạt động kinh tế, từ nông nghiệp đến giao thông đường thủy, khiến việc theo dõi dự báo thời tiết trở nên thiết yếu.
Khí hậu Bến Tre được chia thành hai mùa rõ rệt: mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 và mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4. Lượng mưa trung bình hàng năm dao động từ 1.250mm đến 1.500mm, tập trung chủ yếu vào mùa mưa, đặc biệt tháng 9 với lượng mưa lên đến 195mm.
Đặc điểm thời tiết Bến Tre

Khí hậu nhiệt đới gió mùa tại Bến Tre mang đến sự ổn định về nhiệt độ nhưng cũng ẩn chứa những biến động bất ngờ về lượng mưa và độ ẩm. Việc nắm bắt các đặc điểm thời tiết giúp người dân và du khách chuẩn bị tốt hơn cho mọi hoạt động, từ nông nghiệp đến các sự kiện ngoài trời. Bến Tre có hai mùa rõ rệt:
- Mùa khô, từ tháng 12 đến tháng 4, thường có nhiệt độ cao, trời trong, ít mây, với lượng mưa chỉ chiếm 2-6% tổng lượng mưa cả năm. Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 mang đến lượng mưa lớn, độ ẩm cao từ 83-90%, và bầu trời thường u ám, đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng như mang ô hoặc áo mưa.
- Nhiệt độ trung bình hàng năm tại Bến Tre dao động từ 26°C đến 27°C, với tháng 5 nóng nhất (lên đến 33°C) và tháng 1, 12 mát mẻ hơn (khoảng 23°C). Độ ẩm cao, đặc biệt trong mùa mưa, tạo cảm giác nóng ẩm, hơi khó chịu, ảnh hưởng đến sức khỏe và các hoạt động ngoài trời.
Các ưu điểm của ứng dụng dự báo thời tiết chuẩn
Việc cập nhật thông tin thời tiết Bến Tre chính xác là yếu tố then chốt để lên kế hoạch cho công việc, du lịch hay nông nghiệp. Trang dubaothoitiet đã khẳng định vị thế là một nguồn thông tin đáng tin cậy, mang đến nhiều lợi ích thiết thực cho người dùng.
Thông tin cập nhật liên tục

Dubaothoitiet cung cấp dự báo theo giờ, ngày và thậm chí lên đến 30 ngày tới. Dữ liệu về nhiệt độ, lượng mưa, độ ẩm, tốc độ gió được cập nhật liên tục, giúp người dân và du khách nắm bắt kịp thời các thay đổi thời tiết. Nhờ vào dịch vụ này, mọi người có thể nắm bắt kịp thời các thay đổi để có kế hoạch phù hợp.
Ứng dụng công nghệ AI hiện đại
Dubaothoitiet tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) để phân tích dữ liệu, đem đến các dự báo có độ chính xác cao. Công nghệ này giúp phát hiện sớm các hiện tượng thời tiết cực đoan như mưa lớn hay bão, hỗ trợ người dân chuẩn bị tốt hơn. Ví dụ, dự báo lượng mưa chính giúp nông dân chủ động xuống giống hiệu quả.
Dễ dàng truy cập thông tin

Trang web dubaothoitiet có giao diện thân thiện, dễ sử dụng, cho phép người dùng tra cứu thời tiết Bến Tre và các tỉnh thành khác nhanh chóng. Thông tin được trình bày trực quan qua biểu đồ, cho phép người dùng dễ dàng so sánh và lập kế hoạch. Đây là công cụ lý tưởng cho người thường xuyên di chuyển hoặc hoạt động ở nhiều địa điểm.
Hỗ trợ người dùng tận tâm
Dubaothoitiet không chỉ cung cấp thông tin thời tiết mà còn sẵn sàng giải đáp thắc mắc của người dùng trên website. Đội ngũ hỗ trợ luôn hoạt động để đảm bảo người dùng nhận được thông tin chính xác và kịp thời. Điều này đặc biệt quan trọng trong các tình huống thời tiết bất ngờ, giúp người dùng chủ động hơn trong việc ứng phó.
Cam kết độ tin cậy và chuẩn xác
Dubaothoitiet cam kết mang đến thông tin thời tiết Bến Tre dựa trên dữ liệu khoa học, không chỉ nhanh chóng mà còn trung thực. Với tiêu chí “Nhanh chóng – Chính xác – Trung thực”, trang web này đã trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp người dân tránh được những rủi ro do thời tiết gây ra.
Tổng các đơn vị hành chính tỉnh Bến Tre
| STT | Quận Huyện | Mã QH | Phường Xã | Mã PX | Cấp |
| 1 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường Phú Khương | 28756 | Phường |
| 2 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường Phú Tân | 28757 | Phường |
| 3 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 8 | 28759 | Phường |
| 4 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 6 | 28762 | Phường |
| 5 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 4 | 28765 | Phường |
| 6 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 5 | 28768 | Phường |
| 7 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường An Hội | 28777 | Phường |
| 8 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 7 | 28780 | Phường |
| 9 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Sơn Đông | 28783 | Xã |
| 10 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Phú Hưng | 28786 | Xã |
| 11 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Bình Phú | 28789 | Xã |
| 12 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Mỹ Thạnh An | 28792 | Xã |
| 13 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Nhơn Thạnh | 28795 | Xã |
| 14 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Phú Nhuận | 28798 | Xã |
| 15 | Huyện Châu Thành | 831 | Thị trấn Châu Thành | 28801 | Thị trấn |
| 16 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tân Thạch | 28804 | Xã |
| 17 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Qưới Sơn | 28807 | Xã |
| 18 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Khánh | 28810 | Xã |
| 19 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Giao Long | 28813 | Xã |
| 20 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phú Túc | 28819 | Xã |
| 21 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phú Đức | 28822 | Xã |
| 22 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phú An Hòa | 28825 | Xã |
| 23 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Phước | 28828 | Xã |
| 24 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tam Phước | 28831 | Xã |
| 25 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Thành Triệu | 28834 | Xã |
| 26 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tường Đa | 28837 | Xã |
| 27 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tân Phú | 28840 | Xã |
| 28 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Quới Thành | 28843 | Xã |
| 29 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phước Thạnh | 28846 | Xã |
| 30 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Hóa | 28849 | Xã |
| 31 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tiên Long | 28852 | Xã |
| 32 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Hiệp | 28855 | Xã |
| 33 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Hữu Định | 28858 | Xã |
| 34 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tiên Thủy | 28861 | Xã |
| 35 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Sơn Hòa | 28864 | Xã |
| 36 | Huyện Chợ Lách | 832 | Thị trấn Chợ Lách | 28870 | Thị trấn |
| 37 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Phú Phụng | 28873 | Xã |
| 38 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Sơn Định | 28876 | Xã |
| 39 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Vĩnh Bình | 28879 | Xã |
| 40 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Hòa Nghĩa | 28882 | Xã |
| 41 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Long Thới | 28885 | Xã |
| 42 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Phú Sơn | 28888 | Xã |
| 43 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Tân Thiềng | 28891 | Xã |
| 44 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Vĩnh Thành | 28894 | Xã |
| 45 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Vĩnh Hòa | 28897 | Xã |
| 46 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Hưng Khánh Trung B | 28900 | Xã |
| 47 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Thị trấn Mỏ Cày | 28903 | Thị trấn |
| 48 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Định Thủy | 28930 | Xã |
| 49 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Đa Phước Hội | 28939 | Xã |
| 50 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Tân Hội | 28940 | Xã |
| 51 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Phước Hiệp | 28942 | Xã |
| 52 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Bình Khánh | 28945 | Xã |
| 53 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã An Thạnh | 28951 | Xã |
| 54 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã An Định | 28957 | Xã |
| 55 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Thành Thới B | 28960 | Xã |
| 56 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Tân Trung | 28963 | Xã |
| 57 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã An Thới | 28966 | Xã |
| 58 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Thành Thới A | 28969 | Xã |
| 59 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Minh Đức | 28972 | Xã |
| 60 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Ngãi Đăng | 28975 | Xã |
| 61 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Cẩm Sơn | 28978 | Xã |
| 62 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Hương Mỹ | 28981 | Xã |
| 63 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Thị trấn Giồng Trôm | 28984 | Thị trấn |
| 64 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Phong Nẫm | 28987 | Xã |
| 65 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Mỹ Thạnh | 28993 | Xã |
| 66 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Châu Hòa | 28996 | Xã |
| 67 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Lương Hòa | 28999 | Xã |
| 68 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Lương Quới | 29002 | Xã |
| 69 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Lương Phú | 29005 | Xã |
| 70 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Châu Bình | 29008 | Xã |
| 71 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Thuận Điền | 29011 | Xã |
| 72 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Sơn Phú | 29014 | Xã |
| 73 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Bình Hoà | 29017 | Xã |
| 74 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Phước Long | 29020 | Xã |
| 75 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Hưng Phong | 29023 | Xã |
| 76 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Long Mỹ | 29026 | Xã |
| 77 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Tân Hào | 29029 | Xã |
| 78 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Bình Thành | 29032 | Xã |
| 79 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Tân Thanh | 29035 | Xã |
| 80 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Tân Lợi Thạnh | 29038 | Xã |
| 81 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Thạnh Phú Đông | 29041 | Xã |
| 82 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Hưng Nhượng | 29044 | Xã |
| 83 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Hưng Lễ | 29047 | Xã |
| 84 | Huyện Bình Đại | 835 | Thị trấn Bình Đại | 29050 | Thị trấn |
| 85 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Tam Hiệp | 29053 | Xã |
| 86 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Long Định | 29056 | Xã |
| 87 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Long Hòa | 29059 | Xã |
| 88 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Phú Thuận | 29062 | Xã |
| 89 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Vang Quới Tây | 29065 | Xã |
| 90 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Vang Quới Đông | 29068 | Xã |
| 91 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Châu Hưng | 29071 | Xã |
| 92 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Phú Vang | 29074 | Xã |
| 93 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Lộc Thuận | 29077 | Xã |
| 94 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Định Trung | 29080 | Xã |
| 95 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thới Lai | 29083 | Xã |
| 96 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Bình Thới | 29086 | Xã |
| 97 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Phú Long | 29089 | Xã |
| 98 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Bình Thắng | 29092 | Xã |
| 99 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thạnh Trị | 29095 | Xã |
| 100 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Đại Hòa Lộc | 29098 | Xã |
| 101 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thừa Đức | 29101 | Xã |
| 102 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thạnh Phước | 29104 | Xã |
| 103 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thới Thuận | 29107 | Xã |
| 104 | Huyện Ba Tri | 836 | Thị trấn Ba Tri | 29110 | Thị trấn |
| 105 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Mỹ | 29113 | Xã |
| 106 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Hòa | 29116 | Xã |
| 107 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Xuân | 29119 | Xã |
| 108 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Chánh | 29122 | Xã |
| 109 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Bảo Thạnh | 29125 | Xã |
| 110 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Phú Trung | 29128 | Xã |
| 111 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Thạnh | 29131 | Xã |
| 112 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Nhơn | 29134 | Xã |
| 113 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Phước Ngãi | 29137 | Xã |
| 114 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Ngãi Trung | 29143 | Xã |
| 115 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Phú Lễ | 29146 | Xã |
| 116 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Bình Tây | 29149 | Xã |
| 117 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Bảo Thuận | 29152 | Xã |
| 118 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Hưng | 29155 | Xã |
| 119 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Ngãi Tây | 29158 | Xã |
| 120 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Hiệp | 29161 | Xã |
| 121 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Vĩnh Hòa | 29164 | Xã |
| 122 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Thủy | 29167 | Xã |
| 123 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Vĩnh An | 29170 | Xã |
| 124 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Đức | 29173 | Xã |
| 125 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Hòa Tây | 29176 | Xã |
| 126 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Thủy | 29179 | Xã |
| 127 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Thị trấn Thạnh Phú | 29182 | Thị trấn |
| 128 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Phú Khánh | 29185 | Xã |
| 129 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Đại Điền | 29188 | Xã |
| 130 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Quới Điền | 29191 | Xã |
| 131 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Tân Phong | 29194 | Xã |
| 132 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Mỹ Hưng | 29197 | Xã |
| 133 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Thạnh | 29200 | Xã |
| 134 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Thới Thạnh | 29203 | Xã |
| 135 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Hòa Lợi | 29206 | Xã |
| 136 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Điền | 29209 | Xã |
| 137 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Bình Thạnh | 29212 | Xã |
| 138 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Thuận | 29215 | Xã |
| 139 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Quy | 29218 | Xã |
| 140 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Thạnh Hải | 29221 | Xã |
| 141 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Nhơn | 29224 | Xã |
| 142 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Giao Thạnh | 29227 | Xã |
| 143 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Thạnh Phong | 29230 | Xã |
| 144 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Mỹ An | 29233 | Xã |
| 145 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Phú Mỹ | 28889 | Xã |
| 146 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Hưng Khánh Trung A | 28901 | Xã |
| 147 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Thanh Tân | 28906 | Xã |
| 148 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Thạnh Ngãi | 28909 | Xã |
| 149 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Phú Tây | 28912 | Xã |
| 150 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Phước Mỹ Trung | 28915 | Xã |
| 151 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Thành Bình | 28918 | Xã |
| 152 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Thành An | 28921 | Xã |
| 153 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Hòa Lộc | 28924 | Xã |
| 154 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Thanh Tây | 28927 | Xã |
| 155 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Bình | 28933 | Xã |
| 156 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Nhuận Phú Tân | 28936 | Xã |
| 157 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Khánh Thạnh Tân | 28948 | Xã |
Thời tiết Bến Tre với đặc trưng nóng ẩm và hai mùa rõ rệt mang đến cả cơ hội lẫn thách thức cho người dân và du khách. Theo dõi dự báo thời tiết từ dubaothoitiet.app giúp bạn lên kế hoạch cho công việc và du lịch hiệu quả. Hãy luôn cập nhật thông tin dự báo để chủ động ứng phó trong mọi tình huống.