[Cập Nhật] Thời Tiết Phú Yên Hôm Nay Và Vài Ngày Tới

Thời tiết Phú Yên đang có sự thay đổi nhẹ trong những ngày gần đây, đặc biệt là về nhiệt độ ban ngày và lượng mưa rải rác. Bạn có thể cảm nhận rõ sự chuyển mình của thời tiết khi theo dõi liên tục trong vài ngày tới. Chúng tôi sẽ giúp bạn cập nhật dự báo thời tiết một cách chính xác và nhanh chóng nhất để dễ dàng lên kế hoạch di chuyển khi cần.
Tìm hiểu về tỉnh Phú Yên

Phú Yên từng nằm ở khu vực duyên hải Nam Trung Bộ, nổi bật với đường bờ biển dài hơn 189 km, nhiều bãi cát mịn và danh thắng hoang sơ. Trước năm 2025, diện tích toàn vùng khoảng 5.026 km², dân số hơn 1,1 triệu người. Tuy nhiên, kể từ tháng 6/2025, nơi đây đã được sáp nhập vào Đắk Lắk theo nghị quyết sắp xếp địa giới hành chính.
Bên cạnh tiềm năng du lịch, nơi đây phát triển mạnh các ngành như nông nghiệp, thủy sản và năng lượng tái tạo. Trung tâm trước kia là thành phố Tuy Hòa, đồng thời cũng là đầu mối kinh tế – văn hóa. Hiện nay, sau khi hợp nhất, phần lớn cơ sở hạ tầng vẫn được giữ nguyên để hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ thiết yếu một cách thuận lợi.
Khí hậu khu vực này thuộc kiểu nhiệt đới gió mùa, với hai mùa rõ rệt: mùa mưa từ tháng 9 đến tháng 12, mùa khô kéo dài suốt 8 tháng còn lại. Nhiệt độ trung bình dao động từ 26 đến 34°C, nắng nóng xuất hiện nhiều vào tháng 6-8. Thời tiết Phú Yên trước thời điểm sáp nhập thường có đặc điểm khắc nghiệt vào mùa mưa, đặc biệt là các đợt mưa lớn.
Để theo dõi tình hình chính xác, bạn nên tham khảo các nền tảng uy tín như dubaothoitiet.app. Trang này cung cấp dự báo thời tiết chi tiết theo giờ, theo ngày hoặc cả tuần. Việc cập nhật thời tiết Phú Yên thường xuyên giúp bạn chủ động hơn trong lịch trình cá nhân, đồng thời giảm thiểu tác động bất lợi từ thay đổi khí hậu.
Điều kiện thời tiết Phú Yên
Biến động khí hậu tại khu vực duyên hải Nam Trung Bộ thường chịu ảnh hưởng trực tiếp từ gió mùa, áp thấp và dòng hải lưu nóng. Vì vậy, việc theo dõi tình hình thời tiết Phú Yên trong từng giai đoạn là điều cần thiết, đặc biệt trong mùa chuyển mùa hoặc những ngày nắng gắt kéo dài.
Diễn biến nhiệt độ trung bình trong tuần

Trong vài ngày tới thời tiết Phú Yên có chút biến động, nhiệt độ dao động quanh ngưỡng 27-34°C. Các mốc cụ thể:
- Sáng: 27-29°C
- Trưa: 31-34°C
- Tối: 28-30°C
Một số khu vực nội địa có thể nóng hơn do độ phủ xanh ít. Cảm giác oi xảy ra vào giữa trưa, nhưng được giảm nhẹ nhờ gió biển thổi ổn định.
Mức độ mưa và khả năng xuất hiện dông
Dự báo thời tiết trong tuần ghi nhận khả năng xuất hiện mưa ngắn vào cuối ngày. Lượng mưa trung bình ước tính:
- Từ 10-25mm/tuần
- Chủ yếu tập trung vào 16h-19h
- Có thể kèm dông nhẹ nhưng không kéo dài
Bạn nên mang theo ô hoặc áo mưa gọn nhẹ khi di chuyển buổi chiều.
Tình trạng gió, độ ẩm và cảm giác nhiệt

Gió thổi nhẹ từ hướng Đông Nam với tốc độ trung bình 8-15km/h. Độ ẩm duy trì khoảng 70-85%, khiến cảm giác ngoài trời trở nên oi bức hơn thực tế. Dù vậy, thời điểm sáng sớm và chiều tối khá dễ chịu, tạo điều kiện tốt cho sinh hoạt thường nhật của người dân ven biển.
Gợi ý cách theo dõi dự báo thời tiết chính xác
Chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các nguồn tin được cập nhật liên tục như dubaothoitiet.app. Tại đây, dự báo thời tiết được trình bày theo giờ và từng khu vực cụ thể. Việc kiểm tra trước khi ra khỏi nhà giúp giảm thiểu rủi ro từ tình hình thời tiết Phú Yên thất thường.
Danh sách tất cả các đơn vị hành chính Phú Yên

Dưới đây là danh sách chi tiết các đơn vị hành chính thuộc Phú Yên, được phân chia theo cấp quận/huyện và phường/xã, nhằm giúp bạn dễ dàng tra cứu thông tin địa lý và hành chính của địa phương này.
| STT | Quận Huyện | Mã QH | Phường Xã | Mã PX | Cấp |
| 1 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường 8 | 22018 | Phường |
| 2 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường 2 | 22021 | Phường |
| 3 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường 9 | 22024 | Phường |
| 4 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường 3 | 22027 | Phường |
| 5 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường 4 | 22030 | Phường |
| 6 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường 5 | 22033 | Phường |
| 7 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường 7 | 22036 | Phường |
| 8 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường 6 | 22039 | Phường |
| 9 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường Phú Thạnh | 22040 | Phường |
| 10 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường Phú Đông | 22041 | Phường |
| 11 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Xã Hòa Kiến | 22042 | Xã |
| 12 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Xã Bình Kiến | 22045 | Xã |
| 13 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Xã Bình Ngọc | 22048 | Xã |
| 14 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Xã An Phú | 22162 | Xã |
| 15 | Thành phố Tuy Hòa | 555 | Phường Phú Lâm | 22240 | Phường |
| 16 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Phường Xuân Phú | 22051 | Phường |
| 17 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Lâm | 22052 | Xã |
| 18 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Phường Xuân Thành | 22053 | Phường |
| 19 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Hải | 22054 | Xã |
| 20 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Lộc | 22057 | Xã |
| 21 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Bình | 22060 | Xã |
| 22 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Hòa | 22063 | Xã |
| 23 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Cảnh | 22066 | Xã |
| 24 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Thịnh | 22069 | Xã |
| 25 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Phương | 22072 | Xã |
| 26 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Phường Xuân Yên | 22073 | Phường |
| 27 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Thọ 1 | 22075 | Xã |
| 28 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Phường Xuân Đài | 22076 | Phường |
| 29 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Thọ 2 | 22078 | Xã |
| 30 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Thị trấn La Hai | 22081 | Thị trấn |
| 31 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Đa Lộc | 22084 | Xã |
| 32 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Phú Mỡ | 22087 | Xã |
| 33 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Lãnh | 22090 | Xã |
| 34 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Long | 22093 | Xã |
| 35 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Quang 1 | 22096 | Xã |
| 36 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Sơn Bắc | 22099 | Xã |
| 37 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Quang 2 | 22102 | Xã |
| 38 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Sơn Nam | 22105 | Xã |
| 39 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Quang 3 | 22108 | Xã |
| 40 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Phước | 22111 | Xã |
| 41 | Huyện Tuy An | 559 | Thị trấn Chí Thạnh | 22114 | Thị trấn |
| 42 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Dân | 22117 | Xã |
| 43 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Ninh Tây | 22120 | Xã |
| 44 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Ninh Đông | 22123 | Xã |
| 45 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Thạch | 22126 | Xã |
| 46 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Định | 22129 | Xã |
| 47 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Nghiệp | 22132 | Xã |
| 48 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Hải | 22135 | Xã |
| 49 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Cư | 22138 | Xã |
| 50 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Xuân | 22141 | Xã |
| 51 | Quận Huyện | Mã QH | Tên | Mã | Cấp |
| 52 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Lĩnh | 22144 | Xã |
| 53 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Hòa | 22147 | Xã |
| 54 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Hiệp | 22150 | Xã |
| 55 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Mỹ | 22153 | Xã |
| 56 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Chấn | 22156 | Xã |
| 57 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Thọ | 22159 | Xã |
| 58 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Thị trấn Củng Sơn | 22165 | Thị trấn |
| 59 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Phước Tân | 22168 | Xã |
| 60 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Hội | 22171 | Xã |
| 61 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Định | 22174 | Xã |
| 62 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Long | 22177 | Xã |
| 63 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Cà Lúi | 22180 | Xã |
| 64 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Phước | 22183 | Xã |
| 65 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Xuân | 22186 | Xã |
| 66 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Nguyên | 22189 | Xã |
| 67 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Eachà Rang | 22192 | Xã |
| 68 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Krông Pa | 22195 | Xã |
| 69 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Suối Bạc | 22198 | Xã |
| 70 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Hà | 22201 | Xã |
| 71 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Suối Trai | 22204 | Xã |
| 72 | Huyện Sông Hinh | 561 | Thị trấn Hai Riêng | 22207 | Thị trấn |
| 73 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Ea Lâm | 22210 | Xã |
| 74 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Đức Bình Tây | 22213 | Xã |
| 75 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Ea Bá | 22216 | Xã |
| 76 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Sơn Giang | 22219 | Xã |
| 77 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Đức Bình Đông | 22222 | Xã |
| 78 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã EaBar | 22225 | Xã |
| 79 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã EaBia | 22228 | Xã |
| 80 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã EaTrol | 22231 | Xã |
| 81 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Sông Hinh | 22234 | Xã |
| 82 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Ealy | 22237 | Xã |
| 83 | Huyện Tây Hòa | 562 | Xã Sơn Thành Tây | 22249 | Xã |
| 84 | Huyện Tây Hòa | 562 | Xã Sơn Thành Đông | 22250 | Xã |
| 85 | Huyện Tây Hòa | 562 | Xã Hòa Bình 1 | 22252 | Xã |
| 86 | Huyện Tây Hòa | 562 | Thị trấn Phú Thứ | 22255 | Thị trấn |
| 87 | Huyện Tây Hòa | 562 | Xã Hòa Phong | 22264 | Xã |
| 88 | Huyện Tây Hòa | 562 | Xã Hòa Phú | 22270 | Xã |
| 89 | Huyện Tây Hòa | 562 | Xã Hòa Tân Tây | 22273 | Xã |
| 90 | Huyện Tây Hòa | 562 | Xã Hòa Đồng | 22276 | Xã |
| 91 | Huyện Tây Hòa | 562 | Xã Hòa Mỹ Đông | 22285 | Xã |
| 92 | Huyện Tây Hòa | 562 | Xã Hòa Mỹ Tây | 22288 | Xã |
| 93 | Huyện Tây Hòa | 562 | Xã Hòa Thịnh | 22294 | Xã |
| 94 | Huyện Phú Hòa | 563 | Xã Hòa Quang Bắc | 22303 | Xã |
| 95 | Huyện Phú Hòa | 563 | Xã Hòa Quang Nam | 22306 | Xã |
| 96 | Huyện Phú Hòa | 563 | Xã Hòa Hội | 22309 | Xã |
| 97 | Huyện Phú Hòa | 563 | Xã Hòa Trị | 22312 | Xã |
| 98 | Huyện Phú Hòa | 563 | Xã Hòa An | 22315 | Xã |
| 99 | Huyện Phú Hòa | 563 | Xã Hòa Định Đông | 22318 | Xã |
| 100 | Huyện Phú Hòa | 563 | Thị Trấn Phú Hòa | 22319 | Thị trấn |
| 101 | Huyện Phú Hòa | 563 | Xã Hòa Định Tây | 22321 | Xã |
| 102 | Quận Huyện | Mã QH | Tên | Mã | Cấp |
| 103 | Huyện Phú Hòa | 563 | Xã Hòa Thắng | 22324 | Xã |
| 104 | Huyện Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Thành | 22243 | Xã |
| 105 | Huyện Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Hiệp Bắc | 22246 | Xã |
| 106 | Huyện Đông Hòa | 564 | Thị trấn Hòa Vinh | 22258 | Thị trấn |
| 107 | Huyện Đông Hòa | 564 | Thị trấn Hòa Hiệp Trung | 22261 | Thị trấn |
| 108 | Huyện Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Tân Đông | 22267 | Xã |
| 109 | Huyện Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Xuân Tây | 22279 | Xã |
| 110 | Huyện Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Hiệp Nam | 22282 | Xã |
| 111 | Huyện Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Xuân Đông | 22291 | Xã |
| 112 | Huyện Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Tâm | 22297 | Xã |
| 113 | Huyện Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Xuân Nam | 22300 | Xã |
Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn có cái nhìn rõ ràng hơn về tình hình thời tiết Phú Yên trong thời gian tới. Chúng tôi mong rằng bạn sẽ luôn chủ động sắp xếp công việc, lịch trình phù hợp với từng diễn biến dự báo thời tiết.